1. Học viện Kỹ thuật quân sự:
|
STT |
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
1 |
Công nghệ thông tin |
|
22 |
|
2 |
Điện tử viễn thông |
|
21 |
|
3 |
Kỹ thuật điều khiển |
|
21 |
|
4 |
Kỹ thuật ô tô |
|
18 |
|
5 |
Chế tạo máy |
|
18 |
|
6 |
Xây dựng dân dụng CN |
|
18 |
|
7 |
Xây dựng cầu đường |
|
19 |
|
8 |
Cơ điện tử |
|
21 |
|
9 |
Điện tử y sinh |
|
21 |
|
10 |
Công nghệ hóa học |
|
17 |
2. Học viện Quân y:
|
STT |
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
1 |
Bác sĩ đa khoa |
A |
27 |
|
2 |
Bác sĩ đa khoa |
B |
27 |
|
3 |
Dược sĩ |
A |
25,5 |
3. Học viện Khoa học quân sự:
|
STT |
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
1 |
Tiếng Anh |
|
21 |
|
2 |
Tiếng Trung (thi tiếng Anh) |
|
20 |
|
3 |
Tiếng Trung (thi tiếng Trung) |
|
20 |
4. Học viện Hậu cần:
|
STT |
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
1 |
Tài chính ngân hàng |
|
15 |
|
2 |
Tài chính kế toán |
|
16 |
|
3 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
14 |
5. Trường Đại học Trần Đại Nghĩa (Sĩ quan Kỹ thuật quân sự Vin-hem-pic):
|
STT |
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
1 |
Công nghệ thông tin |
|
13 |
|
2 |
Cơ khí động lực |
|
13 |
6. Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật quân đội (hệ đào tạo 4 năm):
|
STT |
Ngành |
Điểm chuẩn phía Bắc |
Điểm chuẩn phía Nam |
|
1 |
Báo chí |
18,5 |
15,5 |
|
2 |
Quản lý văn hóa |
14,5 |
12 |
|
3 |
Sư phạm âm nhạc |
17,5 |
23,5 |
|
4 |
Sư phạm mỹ thuật |
23 |
23 |
|
5 |
Thanh nhạc |
17,5 |
16,5 |
|
6 |
Biên đạo múa |
21 |
21 |
|
7 |
Huấn luyện múa |
20,5 |
21,5 |
|
8 |
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây |
17 |
15,5 |
|
9 |
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
20 |
21,5 |
|
10 |
Sáng tác âm nhạc |
17 |
17 |
Nguồn: http://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2013-He-dan-su-cua-cac-truong-Quan-doi_C277_D8994.htm