Điểm chuẩn 2013: Trường Đại học Đà Lạt, Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Điểm chuẩn 2013: Trường ĐH Đà Lạt

 

* Điểm chuẩn ở trên là điểm của thí sinh KV3 (diện không ưu tiên). Thí sinh được hưởng ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế tuyển sinh 2013.

 

* Thí sinh ngành Kỹ thuật hạt nhân có điểm từ 18,0 đến 21,0 được tuyển vào ngành Vật lý học; có điểm từ 14,0 đến 17,5 được tuyển vào ngành Công nghệ Kỹ thuật điện tử Truyền thông.

 

* Thí sinh ngành Toán học và Sư phạm Toán học có điểm từ 14,0 đến 15,5 được tuyển vào ngành Công nghệ thông tin. Thí sinh ngành Luật học có điểm từ 15,0 đến 15,5 được tuyển vào ngành Văn học; Có điểm từ 14,0 đến 14,5 được tuyển vào ngành Lịch sử.

 

* Thí sinh ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm Tiếng Anh có điểm 14,5 được tuyển vào ngành Quốc tế học; có điểm 14,0 được tuyển vào ngành Văn hóa học; có điểm 13,5 được tuyển vào ngành Xã hội học.

 

Nguồn: http://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2013-Truong-DH-Da-Lat_C277_D8906.htm

 

********************************

 

Điểm chuẩn 2013: Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2

 

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển

A

Các ngành sư phạm

 

 

 

1

Giáo dục Mầm non

D140201

M

19,0

2

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

20,0

A1

20,0

C

21,0

D1

19,5

3

Giáo dục Thể chất

D140206

T

20,5

4

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

18,0

5

Sư phạm Hóa học

D140212

A

20,0

6

Sư phạm Sinh học

D140213

B

17,0

7

Giáo dục Quốc phòng - An Ninh

D140208

A

15,0

A1

15,0

B

16,0

C

16,0

D1

15,5

8

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D1

18,0

9

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

18,0

10

Sư phạm Tin học

D140210

A

17,0

A1

17,0

D1

17,5

11

Sư phạm Toán học

D140209

A

20,0

A1

20,0

12

Sư phạm Vật lý

D140211

A

18,0

A1

18,0

13

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

D140214

A

18,0

A1

18,0

D1

18,5

14

Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp

D140215

B

17,0

15

Giáo dục Công dân

D140204

C

15,0

B

Các ngành ngoài sư phạm

 

 

 

1

Toán học

D460101

A

20,0

A1

20,0

2

Công nghệ Thông tin

D480201

A

17,0

A1

17,0

D1

17,5

3

Văn học

D220330

C

16,0

4

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

15,0

5

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1

15,0

D4

15,0

6

Hóa học

D440112

A

16,0

7

Sinh học

D420101

B

17,0

8

Vật lý

D440102

A

18,0

A1

18,0

9

Lịch sử

D220310

C

17,0

10

Khoa học Thư viện

D320202

A

17,0

A1

17,0

C

18,0

D1

17,5

11

Việt Nam học

D220113

C

15,0

 

Ghi chú:

- Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 tính cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3;

- Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm);

- Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

 

Nguồn: http://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2013-Truong-DH-Su-pham-Ha-Noi-2_C277_D8907.htm

antabus alternativ antabus hepatitis antabus 1 vecka
marevan yhteisvaikutukset marevan 7mg marevan yliannostus
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn