Điểm chuẩn 2013: Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng, Đại học Phan Châu Trinh

Điểm chuẩn 2013: Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng

 

I. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN (Các khối A, A1, D bằng điểm sàn của Bộ GD&ĐT):

S

TT

KHỐI

NGÀNH

NGÀNH

CHUYÊN NGÀNH

NGÀNH

ĐIỂM

TRÚNG

TUYỂN

1. Trình độ Đại học

1

Kỹ thuật

Kỹ thuật Xây dựng

(Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị)

D580208

A = 13,0

A1 = 13,0

V = 17,0

Quản lý Xây dựng

D580302

2

Kinh tế

Kế toán

D340301

A = 13,0

A1 = 13,0

D = 13,5

- Kế toán Tổng hợp

- Kế toán Doanh nghiệp

- Kế toán Kiểm toán

Tài chính – Ngân hàng

D340201

- Tài chính – Doanh nghiệp

- Ngân hàng

Quản trị Kinh doanh

D340101

- Quản trị Kinh doanh Tổng hợp

- Quản trị Kinh doanh Quốc tế

3

Ngoại ngữ

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1= 13,5

- Tiếng Anh Biên - Phiên dịch

- Tiếng Anh du lịch

2. Trình độ Cao đẳng

1

Kỹ thuật

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

C510102

A = 10,0

A1 = 10,0

V = 14,0

- Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

- Xây dựng Cầu đường

2

Kinh tế

Kế toán

C340301

A = 10,0

A1 = 10,0

D = 10,0

Tài chính – Ngân hàng

C340201

Quản trị Kinh doanh

C340101

3. Trình độ liên thông từ Cao đẳng lên Đại học

1

Kỹ thuật

Kỹ thuật Công trình Xây dựng

(Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp)

L580201

A = 13,0

A1 = 13,0

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (Xây dựng Cầu đường)

L580205

2

Kinh tế

Kế toán

L340301

A = 13,0

A1 = 13,0

D = 13,5

Tài chính – Ngân hàng

L340201

Quản trị Kinh doanh

L340101

II. ĐIỂM XÉT TUYỂN NV2

S

TT

KHỐI

NGÀNH

NGÀNH

CHUYÊN NGÀNH

NGÀNH

ĐIỂM

XÉT

TUYỂN

1

Năng khiếu

Kiến trúc

D580102

V = 20,0

Quy hoạch Vùng và Đô thị

D580105

V = 19,0

Thiết kế Đồ họa

D210403

V=19,0;H=23,0

Thiết kế Nội thất

D210405

V=20,0;H=24,5

2

Kỹ thuật

Kỹ thuật Công trình Xây dựng

(Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp)

D580201

A = 13,0

A1 = 13,0

V = 18,0

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông

(Xây dựng Cầu đường)

D580205

 

A. CÁCH TÍNH "ĐIỂM XÉT TUYỂN"

Điểm Xét Tuyển = Tổng điểm thi + Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.

1.    Tổng điểm thi: Không có môn nào bị điểm không (0).

2.    Điểm ưu tiên khu vực: KV2=0,5; KV2-NT=1,0; KV1=1,5 điểm.

3.    Điểm ưu tiên đối tượng : ƯT1(đối tượng 1-4) = 2,0 điểm, ƯT2(đối tượng 5-7) = 1,0 điểm.

4.    Thí sinh cần lưu ý:

- Chỉ xét tuyển thí sinh dự kỳ thi Đại học hoặc Cao đẳng theo đề thi chung của BGD&ĐT năm 2013.

- Khối thi V, H: Các môn năng khiếu được nhân hệ số 2 ( khối V: 1 môn; khối H: 2 môn).

- Đối với các ngành Kiến trúc, Quy hoạch Vùng và Đô thị, Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Nội thất điểm môn năng khiếu khi chưa nhân hệ số của khối V phải đạt 4,5 điểm trở lên, tổng điểm hai môn năng khiếu chưa nhân hệ số của khối H phải đạt 9.0 điểm trở lên và không có môn nào dưới 3,0 điểm.

B. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN GỒM CÓ:

1.    Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi của kỳ thi tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2013 có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi.

2.    Một bì thư có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của thí sinh.

3.    Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng/hồ sơ.

C. HƯỚNG DẪN NỘP HỒ SƠ:

1.    Hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ :

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng

566 Núi Thành – Quận Hải Châu-Tp Đà Nẵng

2.    Nhận hồ sơ xét tuyển NV2 từ ngày 20/8/2013 đến hết ngày 10/9/2013 (cả Thứ Bảy & Chủ Nhật).

D. CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI:

1.    Nhà trường có 1.000 chỗ trọ cho sinh viên với mức giá 85.000 đ/1sv/1 tháng (1 phòng diện tích 21 m2/06 sv).

2.    Có chế độ giảm học phí cho SV có hoàn cảnh khó khăn, cấp học bổng khuyến khích học tập cho SV có kết quả học tập đạt loại Khá trở lên.

3.    Xác nhận để SV được vay vốn tín dụng và hưởng chế độ ưu đãi đối với gia đình có công với Cách mạng.

4.    SV tốt nghiệp Cao đẳng được học liên thông lên Đại học tại Trường và thời gian theo học đối với khối ngành Kỹ thuật là 4HK, khối ngành Kinh tế là 3HK.

Thông tin chi tiết liên hệ:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG

566 Núi Thành - Q Hải Châu - Tp Đà Nẵng

Điện thoại : (0511) - 221.0030 - 221.0031 - 221.0032 – 3879999 – 3879998 – 3879997 - 3879986 - 2247176

Website: www.dau.edu.vn - Email: infor@dau.edu.vn

 

Nguồn: http://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2013-Truong-DH-Kien-truc-Da-Nang_C277_D9011.htm

 

*************************

 

Điểm chuẩn 2013: Trường ĐH Phan Châu Trinh

Trường Đại học Phan Châu Trinh - Hội An, thông báo ĐIỂM XÉT TUYỂN đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2013 như sau:

1. Bậc đại học (400 chỉ tiêu)

Đối tượng / Khu vực

Khu vực 3 =
Điểm sàn ĐH

Khu vực 2
(UT 0,5 điểm)

Khu vực 2 NT
(Ưu tiên 1,0 điểm)

Khu vực 1
(Ưu tiên 1,5 điểm)

A, A1

C

D1, D4

A, A1

C

D1, D4

A, A1

C

D1, D4

A, A1

C

D1, D4

Đối tượng 00

13

14

13,5

12,5

13,5

13

12

13

12,5

11,5

12,5

12

Đối tượng 05, 06, 07
(Ưu tiên 1,0 điểm)

12

13

12,5

11,5

12,5

12

11

12

11,5

10,5

11,5

11

Đối tượng 01, 02, 03, 04
(Ưu tiên 2,0 điểm)

11

12

11,5

10,5

11,5

11

10

11

10,5

9,5

10,5

10

2. Bậc cao đẳng (200 chỉ tiêu)

Đối tượng / Khu vực

Khu vực 3 =
Điểm sàn ĐH

Khu vực 2
(UT 0,5 điểm)

Khu vực 2 NT
(Ưu tiên 1,0 điểm)

Khu vực 1
(Ưu tiên 1,5 điểm)

A, A1

C

D1, D4

A, A1

C

D1, D4

A, A1

C

D1, D4

A, A1

C

D1, D4

Đối tượng 00

10

11

10

9,5

10,5

9,5

9

10

9

8,5

9,5

8,5

Đối tượng 05, 06, 07
(Ưu tiên 1,0 điểm)

9

10

9

8,5

9,5

8,5

8

9

8

7,5

8,5

7,5

Đối tượng 01, 02, 03, 04
(Ưu tiên 2,0 điểm)

8

9

8

7,5

8,5

7,5

7

8

7

6,5

7,5

6,5

3. Học bổng
- Học bổng “Miễn phí 01 năm ở ký túc xá” (Nếu nhập học trong đợt 1 và đợt 2, trước 16/09/2013 và trước 30/09/2013)
- Học bổng 01 khóa học Kỹ năng mềm.
- Học bổng “Chương trình học ngoại ngữ với giảng viên bản ngữ”.
- Học bổng Lawrence S.Ting: 10.000.000 đồng/suất, dành cho 10 sinh viên xuất sắc nhất toàn trường hàng năm.
- Học bổng Phan Châu Trinh: 5.000.000 đồng/suất, dành cho các sinh viên nghèo, học giỏi.
- Học bổng Nguyễn Thị Bình: 3.000.000 đồng/suất, dành cho 40 sinh có đóng góp tích cực cho cộng đồng.

4. Các ngành, chuyên ngành đào tạo

STT

NGÀNH HỌC

MÃ NGÀNH

KHỐI - ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (Chỉ tiêu: 400)

1

Công nghệ Thông tin
Chuyên ngành: Công nghệ mạng
Chuyên ngành: Công nghệ phần mềm

D480201

A(13), A1(13)

2

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A(13), A1(13), D1(13,5)

3

Kế toán

D340301

A(13), A1(13), D1(13,5)

4

Việt Nam học
Chuyên ngành: Hướng dẫn du lịch

D220113

C(14), D1(13,5)

5

Văn học
Chuyên ngành: Báo chí - Truyền thông

D220330

C(14), D1(13,5)

6

Ngôn ngữ Anh
Chuyên ngành: Tiếng Anh du lịch
Chuyên ngành: Tiếng Anh Biên - Phiên dịch

D220201

D1(13,5)

7

Ngôn ngữ Trung
Chuyên ngành: Tiếng Trung Biên - Phiên dịch

D220204

C(14), D1(13,5), D4(13,5)

CAO ĐẲNG CHÍNH QUY (Chỉ tiêu: 200)

1

Công nghệ Thông tin
Chuyên ngành: Công nghệ mạng
Chuyên ngành: Công nghệ phần mềm

C480201

A(10), A1(10)

2

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A(10), A1(10), D1(10)

3

Kế toán

C340301

A(10), A1(10), D1(10)

4

Việt Nam học
Chuyên ngành: Hướng dẫn du lịch

C220113

C(11), D1(10)

5

Văn học
Chuyên ngành: Báo chí - Truyền thông

C220330

C(11), D1(10)

6

Ngôn ngữ Anh
Chuyên ngành: Tiếng Anh du lịch
Chuyên ngành: Tiếng Anh Biên - Phiên dịch

C220201

D1(10)

7

Ngôn ngữ Trung
Chuyên ngành: Tiếng Trung Biên - Phiên dịch

C220204

C(11), D1(10), D4(10)

5. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển
- Đợt 1: 20/08/2013-09/09/2013
- Đợt 2: 10/09/2013-30/09/2013
- Đợt 3: 01/10/2013-30/10/2013
6. Thời gian nhập học
- Đợt 1: 24/08/2013-15/09/2013
- Đợt 2: 16/09/2013-30/09/2013
- Đợt 3: 01/10/2013-30/10/2013

 

Nguồn: http://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2013-Truong-DH-Phan-Chau-Trinh_C277_D9013.htm

 

redirect how many women cheat wifes that cheat
antabus alternativ antabus hepatitis antabus 1 vecka
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
dexamethason 1 5 mg terapiog.site dexamethason hemmtest
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn