Điểm chuẩn 2013: Trường Đại học Kiến trúc TPHCM, Đại học Phú Yên

Điểm chuẩn 2013: Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM

Điểm chuẩn các đối với HSPT - KV3 và số thí sinh đạt điểm chuẩn của các khối như sau:

 

Ngành

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn

Số TSTT

Ghi chú

Tại cơ sở TPHCM:

 

 

 

 

 

Kiến trúc

D580102

V

22.0

186

 

Quy hoạch vùng và đô thị

D580105

V

21.0

 

6

Đăng   d thi  ngành Qui  hoch vùng và Đô th

Qui hoạch vùng và Đô thị chương trình đổi mới

D580105

V

21.0

 

124

 

Chuyn từ ngành Kiến trúc

Kiến trúc Cảnh quan

D580110

V

 

 

20.5

 

4

Đăng   d thi  ngành

Kiến trúc Cảnh quan

 

64

Chuyn từ ngành Kiến trúc

Kỹ thuật xây dựng

D580208

A

21.5

 

212

 

Kỹ thuật đô thị

D580211

A

20.5

 

9

Đăng   d thi  ngành

Kỹ thuật Đô th

 

74

Chuyển từ ngành Kthuật Xây dng

Thiết kế nội thất

D210405

H

 

22.0

 

104

 

Thiết kế công nghiệp

D210402

H

21.5

13

Đăng ký dự thi ngành Thiết kế Công nghiệp

35

Chuyển từ ngành Thiết kế Nội thất

Thiết kế đồ họa

D210403

H

21.5

69

 

Thiết kế thời trang

D210404

H

21.5

23

 

Tại cơ sở TP Cần Thơ:

 

 

 

 

 

Kỹ thuật xây dựng

D580208

A

15.5

83

 

Thiết kế nội thất

D210405

H

15.0

56

Thí sinh đã đăng ký học tại TP Cần Thơ

19

24

Xét trúng tuyển các thí sinh dự thi khối H có hộ khẩu 13 tỉnh ĐBSCL

Kiến trúc

D580102

V

18

92

 

Tại cơ sở TP Đà Lạt:

 

 

 

 

 

Kỹ thuật xây dựng

D580208

A

13

48

Thí sinh đã đăng ký học tại TP Đà Lạt

17.5

27

Xét trúng tuyển các thí sinh dự thi khối A vào trường ĐH   Kiến   trúc TPHCM có hộ khẩu tại 5 tỉnh Tây Nguyên

Thiết kế đồ họa

D210403

H

15.0

12

Các thí sinh đã đăng ký nguyện vọng học tại TP. Đà Lạt

15.0

16

Xét trúng tuyển các thí sinh dự thi khối H vào trường ĐH Kiến trúc TP.HCM có hộ khẩu tại 5 tỉnh Tây Nguyên

 

47

Xét tuyển bổ sung 47 chỉ tiêu thí sinh dự thi khối H vào trường ĐH Kiến trúc TP.HCM

Kiến trúc

D580102

V

15.0

89

 

 

Trường ĐH Kiến trúc TPHCM chỉ xét tuyển bổ sung 47 chtiêu ngành Thiết kế Đồ họa hc tại Đà Lạt. Điều kiện xét tuyển đối với những thí sinh dự thi khối H của Trường ĐH Kiến trúc TPHCM có tổng điểm thi từ 16.0 điểm trở lên.Thí sinh nộp phiếu đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung (phiếu điểm có đóng dấu đỏ của trường) tại Phòng Quản lý đào tạo trường ĐH Kiến trúc TPHCM từ ngày 20/8 đến ngày 10/9.

 

Nguồn: http://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2013-Truong-DH-Kien-truc-TPHCM_C277_D8932.htm

 

 

**************************

 

Điểm chuẩn 2013: Trường ĐH Phú Yên

1. Điểm trúng tuyển NV1 đại học, cao đẳng

1.1. Trình độ đại học 

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV1

1

Giáo dục Tiểu học

 

D140202

A, A1

15.5

C

16.0

D1

15.5

2

Giáo dục Mầm non

D140201

M

16.0

3

Sư phạm Tin học

D140210

A, A1

13.0

D1

13.5

4

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

13.0

D1

13.5

5

Sinh học

D420101

A, A1

13.0

B

14.0

6

Sư phạm Hóa học

D140212

A, A1

13.0

B

14.0

7

Hóa học

D440112

A, A1

13.0

B

14.0

8

Sư phạm tiếng Anh

D140231

A1

13.0

D1

13.5

9

Ngôn ngữ Anh

D220201

A1

13.0

D1

13.5

10

Văn học

D220330

C

14.0

D1

13.5

11

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa-Du lịch)

D220113

C

14.0

D1

13.5

1.2. Trình độ cao đẳng

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển NV1

01

Giáo dục Tiểu học

C140202

A,A1

10.0

C

11.0

D1

10.5

02

Giáo dục Mầm non

C140201

M

13.0

M

15.0*

03

Sư phạm Vật lý (Chuyên ngành Lý-Hóa)

C140211

A, A1

10.0

B

11.0

04

Sư phạm Sinh học (Chuyên ngành Sinh-Công nghệ)

C140213

A, A1

10.0

B

11.0

05

Sư phạm tiếng Anh

C140231

A1

10.0

D1

10.5

06

Chăn nuôi

C620105

A,A1

10.0

B

11.0

07

Lâm nghiệp

C620201

A,A1

10.0

B

11.0

08

Kế toán

C340301

A,A1

10.0

D1

10.5

09

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1

10.0

D1

10.5

* Bổ sung NV1 trình độ CĐ (Do Hội đồng tuyển sinh đề xuất).

Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho 3 đối tượng: HSPT, UT2, UT1.

- Chênh lệch ĐTT giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

- Chênh lệch ĐTT giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

 

2. Điểm và chỉ tiêu nhận xét tuyển NV2 trình độ đại học, cao đẳng

2.1. Trình độ đại học: 155 chỉ tiêu  

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm xét tuyển NV2

Số lượng cần tuyển

01

Sư phạm Tin học

D140210

A, A1

13.0

15

D1

13.5

10

02

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

13.0

15

D1

13.5

10

03

Sinh học

D420101

A, A1

13.0

10

B

14.0

10

04

Ngôn ngữ Anh

D220201

A1

13.0

10

D1

13.5

15

05

Văn học

D220330

C

14.0

10

D1

13.5

15

06

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa-Du lịch)

D220113

C

14.0

25

D1

13.5

10

Lưu ý: Những thí sinh có điểm thi tuyển vào ngành Giáo dục Tiểu học, trình độ đại học (Mã ngành D140202) đạt điểm từ điểm sàn đại học trở lên nhưng không trúng tuyển NV1 vào ngành Giáo dục Tiểu học, trình độ đại học có thể đăng ký xét tuyển bổ sung NV1 vào các ngành trình độ đại học sau đây:

- Khối A, A1 đăng ký vào các ngành trình độ đại học: Sư phạm Tin học (D140210), Công nghệ thông tin (D480201), Sinh học (D420101). Khối A1 đăng ký vào ngành Ngôn ngữ Anh (D220201) trình độ đại học. Khối C, D1 đăng ký vào các ngành trình độ đại học: Văn học (D220330), Việt Nam học (D220113). Khối D1 đăng ký vào ngành Ngôn ngữ Anh (D220201) trình độ đại học.

- Thời gian đăng ký: trước 20/8/2013. Điện thoại liên hệ: 057.3843119; 057.3843139.

2.2. Trình độ cao đẳng: 323 chỉ tiêu

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm xét tuyển NV2

Số lượng cần tuyển

01

Giáo dục Tiểu học

C140202

A,A1

10.0

10

C

11.0

11

D1

10.0

07

02

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)

C220113

C

11.0

20

D1

10.0

10

03

Sư phạm Vật lý (Chuyên ngành Lý-Hóa)

C140211

A, A1

10.0

15

B

11.0

10

04

Sư phạm Sinh học (Chuyên ngành Sinh – Công nghệ)

C140213

A,A1

10.0

20

B

11.0

10

05

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

A1

10.0

15

D1

10.0

15

06

Tin học ứng dụng

C480202

A,A1

10.0

20

D1

10.0

10

07

Chăn nuôi

C620105

A,A1

10.0

20

B

11.0

10

08

Lâm nghiệp

C620201

A,A1

10.0

20

B

10.0

10

09

Kế toán

C340301

A,A1

10.0

20

D1

10.0

10

10

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1

10.0

20

D1

10.0

10

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1

10.0

20

D1

10.0

10

Ghi chú: Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho 3 đối tượng: HSPT, UT2, UT1.

+ Chênh lệch ĐTT giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

+ Chênh lệch ĐTT giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

2.3 Một số quy định xét tuyển nguyện vọng 2

- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển NV2: từ 10/8/2013 đến hết ngày 30/8/2013. Hồ sơ xét tuyển NV2 được gởi qua bưu điện hoặc gởi trực tiếp, gồm:

+ Giấy chứng nhận điểm thi ĐH (bản có dấu đỏ) của trường tổ chức thi.

+ Lệ phí xét tuyển: 15.000đồng/thí sinh.

+ Bì thư ghi địa chỉ liên hệ của thí sinh, đã dán sẵn tem. 

- Nơi nhận hồ sơ xét tuyển NV2: Phòng Đào tạo Trường Đại học Phú Yên, 18 Trần Phú, Tp. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 057.3843119. Website: www.pyu.edu.vn.   

- Ngày nhập học của thí sinh trúng tuyển NV1: 26/8/2013.     

- Ngày nhập học của thí sinh trúng tuyển NV2: 10/9/2013.

- Sinh viên năm thứ 1 trình độ ĐH, CĐ chính thức học tập: 16/9/2013.

 

Nguồn: http://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2013-Truong-DH-Phu-Yen_C277_D8938.htm

 

antabus alternativ generiskdiat.site antabus 1 vecka
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn