Điểm chuẩn 2013: Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương
|
TT |
Ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
|
|
BẬC ĐẠI HỌC |
|
|
|
1 |
- Y đa khoa (Bác sĩ đa khoa) |
D720101 |
24,0 |
|
2 |
- Kỹ thuật Hình ảnh Y học |
D720330 |
21,0 |
|
3 |
- Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
D720332 |
21,0 |
|
4 |
- Kỹ thuật Vật lý trị liệu |
D720333 |
20,0 |
|
5 |
- Điều dưỡng |
D720501 |
20,0 |
|
|
BẬC CAO ĐẲNG |
|
|
|
1 |
- Cao đẳng Kỹ thuật Hình ảnh Y học |
C720330 |
15,0 |
|
2 |
- Cao đẳng Kỹ thuật Xét nghiệm Đa khoa |
C720332 |
15.0 |
|
3 |
- Cao đẳng Kỹ thuật Vật Lý trị liệu / PHCN |
C720333 |
14,0 |
|
4 |
- Cao đẳng Điều dưỡng |
C720501 |
15,0 |
|
5 |
- Cao đẳng Hộ Sinh |
C720502 |
14,0 |
- Điểm quy định cho HSPT-KV3 các đối tượng và khu vực kế tiếp lần lượt thấp hơn 1.0 điểm và 0.5 điểm.
- Ngành Kỹ thuật Hình ảnh không tuyển Nữ.
- Ngành Hộ sinh không tuyển Nam.
- Cao đẳng xét tuyển theo nguyện vọng đã đăng ký và điểm kế cận của Đại học theo ngành đã đăng ký.
- Thời gian nhập học bậc Đại học: Ngày 28 tháng 8 năm 2013 (từ 8h00 đến 16h00)
Xét NV2:
Trường nhận xét tuyển bổ sung hệ Cao đẳng từ 20/8 đến 10/9/2013
Nguồn: http://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2013-Truong-DH-Ky-thuat-Y-te-Hai-Duong_C277_D8902.htm
***********************
Điểm chuẩn 2013: Trường ĐH Vinh
|
TT |
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn năm 2013 |
|
1 |
Sư phạm Toán học |
A |
20.0 |
|
2 |
Sư phạm Tin học |
A |
15.0 |
|
3 |
Sư phạm Vật lý |
A |
15.0 |
|
4 |
Sư Phạm Hoá học |
A |
18.0 |
|
5 |
Sư phạm Sinh học |
B |
15.0 |
|
6 |
Giáo dụcThể chất (*) |
T |
23.0 |
|
7 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
A |
15.0 |
|
B |
15.0 |
||
|
C |
15.0 |
||
|
8 |
Giáo dục Chính trị |
C |
15.0 |
|
9 |
Sư phạm Ngữ văn |
C |
17.0 |
|
10 |
Sư phạm Lịch sử |
C |
15.0 |
|
11 |
Sư phạm Địa lý |
C |
15.0 |
|
12 |
Giáo dục Mầm non |
M |
18.0 |
|
13 |
Quản lý Giáo dục |
A |
13.0 |
|
C |
14.0 |
||
|
D1 |
13.5 |
||
|
14 |
Công tác xã hội |
C |
14.0 |
|
15 |
Du lịch |
C |
14.0 |
|
D1 |
13.5 |
||
|
16 |
Văn học |
C |
14.0 |
|
17 |
Luật |
A |
15.0 |
|
A1 |
15.0 |
||
|
C |
16.0 |
||
|
18 |
Giáo dục Tiểu học |
A |
18.0 |
|
C |
18.0 |
||
|
D1 |
18.0 |
||
|
19 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
A |
14.0 |
|
A1 |
14.0 |
||
|
20 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
A |
13.0 |
|
B |
14.0 |
||
|
21 |
Khoa học Môi trường |
B |
14.0 |
|
22 |
Khuyến Nông |
A |
13.0 |
|
B |
14.0 |
||
|
23 |
Công nghệ Thông tin |
A |
14.0 |
|
A1 |
14.0 |
||
|
24 |
Nuôi trồng Thuỷ sản |
A |
13.0 |
|
B |
14.0 |
||
|
25 |
Sinh học |
B |
14.0 |
|
26 |
Kỹ thuật Điện tử truyền thông |
A |
14.0 |
|
A1 |
14.0 |
||
|
27 |
Sư phạm Tiếng Anh (**) |
D1 |
21.0 |
|
28 |
Nông học |
A |
13.0 |
|
B |
14.0 |
||
|
29 |
Kỹ thuật Xây dựng |
A |
16.0 |
|
A1 |
16.0 |
||
|
30 |
Quản lý đất đai |
A |
13.0 |
|
B |
14.0 |
||
|
31 |
Tài chính ngân hàng |
A |
15.0 |
|
A1 |
15.0 |
||
|
D1 |
15.0 |
||
|
32 |
Kế toán |
A |
17.0 |
|
A1 |
17.0 |
||
|
D1 |
17.0 |
||
|
33 |
Quản trị kinh doanh |
A |
15.0 |
|
A1 |
15.0 |
||
|
D1 |
15.0 |
||
|
34 |
Kinh tế đầu tư |
A |
15.0 |
|
A1 |
15.0 |
||
|
D1 |
15.0 |
||
|
35 |
Hoá học |
A |
13.0 |
|
36 |
Ngôn ngữ Anh (***) |
D1 |
20.0 |
|
37 |
Khoa học máy tính |
A |
13.0 |
|
38 |
Chính trị học |
C |
14.0 |
|
39 |
Toán học |
A |
13.0 |
|
40 |
Công nghệ thực phẩm |
A |
14.5 |
|
41 |
Vật lý |
A |
15.0 |
|
42 |
Kinh tế nông nghiệp |
A |
13.0 |
|
B |
14.0 |
||
|
D1 |
13.5 |
||
|
43 |
Kỹ thuật Công trình giao thông |
A |
14.0 |
|
A1 |
14.0 |
Ghi chú:
(*)Ngành Giáo dục thể chất: Điểm môn Năng khiếu đã nhân hệ số 2; Điểm 2 môn văn hóa phải đạt từ 4.0 trở lên và không có môn nào bị điểm 0
(**) Ngành SP Tiếng Anh: Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13.5 trở lên
(***) Ngành Ngôn ngữ Anh: Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13.5 trở lên
Nguồn: http://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2013-Truong-DH-Vinh_C277_D8905.htm