|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối A |
Khối A1 |
Khối D1 |
|
|
Các ngành đào tạo bậc đại học |
|
|
|
|
|
01 |
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
18,5 |
18,0 |
18,0 |
|
02 |
Quản trị khách sạn |
D340107 |
20,5 |
19,0 |
18,6 |
|
03 |
Marketing |
D340115 |
19,0 |
19,0 |
18,0 |
|
04 |
Bất động sản |
D340116 |
17,0 |
17,0 |
17,0 |
|
05 |
Kinh doanh quốc tế |
D340120 |
20,0 |
19,0 |
19,0 |
|
06 |
Tài chính – ngân hàng |
D340201 |
17,0 |
17,0 |
17,0 |
|
07 |
Kế toán |
D340301 |
17,0 |
17,0 |
17,0 |
|
08 |
Hệ thống thông tin quản lý |
D340405 |
17,0 |
17,0 |
17,0 |
|
09 |
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
- |
- |
17,0 |
|
10 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D340103 |
17,0 |
17,0 |
17,0 |
|
11 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D340109 |
17,0 |
17,0 |
17,0 |
* Điểm chuẩn dự kiến trên là điểm không nhân hệ số, thuộc HSPT-KV3. Mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.