Điểm chuẩn 2013: Trường ĐH Y Dược Cần Thơ
|
Mã ngành |
Ngành |
Điểm chuẩn áp dụng đối với TS KV3 |
|
D720101 |
Y đa khoa |
25 |
|
D720201 |
Y học cổ truyền |
21.5 |
|
D720601 |
Răng Hàm Mặt |
25 |
|
D720401 |
Dược học |
25 |
|
D720302 |
Y học dự phòng |
21.5 |
|
D720501 |
Điều dưỡng đa khoa |
20 |
|
D720301 |
Y tế công cộng |
18 |
|
D720332 |
Xét nghiệm y học |
22 |
Thời gian nhận hồ sơ nhập học: từ ngày 03/09/2013 đến 17 giờ ngày 06/09/2013.
Nguồn: http://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2013-Truong-DH-Y-Duoc-Can-Tho_C277_D8997.htm
************************
Điểm chuẩn 2013: Trường ĐH Đồng Nai
ĐIỂM CHUẨN NV1
|
NGÀNH HỌC |
Khối |
Điểm chuẩn 2013 |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
Sư phạm Toán học |
A |
17 |
|
Sư phạm Vật lí |
A |
13 |
|
Sư phạm Hóa học |
A |
17 |
|
B |
18 |
|
|
Sư phạm Sinh học |
B |
14 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
C |
14 |
|
Sư phạm Lịch sử |
C |
14 |
|
Sư phạm tiếng Anh |
D1 |
19,5 |
|
Giáo dục Tiểu học |
A,C |
15,5 |
|
Giáo dục Mầm non |
M |
14 |
|
Kế toán |
A |
13 |
|
D1 |
13,5 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
A |
13 |
|
D1 |
13,5 |
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
Sư phạm Toán học |
A |
11 |
|
Sư phạm Hóa học |
A |
10 |
|
B |
11 |
|
|
Sư phạm công nghiệp |
A |
10 |
|
B |
11 |
|
|
Sư phạm Ngữ văn |
C |
11 |
|
Sư phạm Lịch sử |
C |
11 |
|
Sư phạm Địa lí |
C |
11 |
|
Sư phạm tiếng Anh |
D1 |
14 |
|
Giáo dục Tiểu học |
A,C |
11 |
|
Giáo dục Mầm non |
M |
10 |
|
Giáo dục Thể chất |
T |
Chưa xét |
|
Tiếng Anh |
D1 |
10,5 |
|
Quản trị văn phòng |
C |
11 |
|
D1 |
10,5 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
A |
10 |
|
D1 |
10,5 |
|
|
Kế toán |
A |
10 |
|
D1 |
10,5 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
A |
10 |
|
D1 |
10,5 |
|
|
Công nghệ thông tin |
A,A1 |
10 |
|
Khoa học môi trường |
A |
10 |
|
|
11 |
|
|
Thư viện thông tin |
C |
11 |
|
D1 |
10,5 |
|
|
Thư kí văn phòng |
C |
11 |
|
|
10,5 |
ĐIỂM SÀN VÀ CHỈ TIÊU XÉT NV BỔ SUNG
|
NGÀNH HỌC |
Mã ngành |
Khối |
Điểm sàn NVBS |
Chỉ tiêu NVBS |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
|
Sư phạm Vật lí |
D140211 |
A |
13 |
20 |
|
Sư phạm Sinh học |
D140213 |
B |
14 |
50 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
D140217 |
C |
14 |
40 |
|
Sư phạm Lịch sử |
D140218 |
C |
14 |
40 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
13,5 |
60 |
|
Kế toán |
D340301 |
A |
13 |
60 |
|
|
D1 |
13,5 |
||
|
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A |
13 |
40 |
|
|
D1 |
13,5 |
||
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
|
Sư phạm Toán học |
C140209 |
A |
11 |
30 |
|
Sư phạm Hóa học |
C140212 |
A |
10 |
30 |
|
B |
11 |
|||
|
Sư phạm công nghiệp |
C114021 |
A |
10 |
40 |
|
B |
11 |
|||
|
Sư phạm Ngữ văn |
C140217 |
C |
11 |
40 |
|
Sư phạm Lịch sử |
140218 |
C |
11 |
40 |
|
Sư phạm Địa lí |
C140219 |
C |
11 |
40 |
|
Sư phạm tiếng Anh |
C140231 |
D1 |
14 |
100 |
|
Giáo dục Tiểu học |
C140202 |
A,C |
11 |
80 |
|
Giáo dục Mầm non |
C140201 |
M |
10 |
100 |
|
Giáo dục Thể chất |
C140206 |
T |
|
40 |
|
Tiếng Anh |
C220201 |
D1 |
10,5 |
100 |
|
Quản trị văn phòng |
C340406 |
C |
11 |
50 |
|
D1 |
10,5 |
|||
|
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A |
10 |
80 |
|
D1 |
10,5 |
|||
|
Kế toán |
C340301 |
A |
10 |
100 |
|
D1 |
10,5 |
|||
|
Tài chính - Ngân hàng |
C340201 |
A |
10 |
80 |
|
D1 |
10,5 |
|||
|
Công nghệ thông tin |
C480201 |
A,A1 |
10 |
50 |
|
Khoa học môi trường |
C440301 |
A |
10 |
50 |
|
|
11 |
|||
|
Thư viện thông tin |
C320202 |
C |
11 |
50 |
|
D1 |
10,5 |
|||
|
Thư kí văn phòng |
C340407 |
C |
11 |
50 |
|
D1 |
10,5 |
Nguồn: http://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2013-Truong-DH-Dong-Nai_C277_D8996.htm