|
Số TT |
NGÀNH (CHUYÊN NGÀNH) |
Khối thi |
Mã ngành |
Mã tuyển sinh |
Điểm trúng tuyển |
|
|
1. TUYỂN SINH THEO 3 CHUNG |
|
|
|
|
|
|
+ Điểm sàn xét tuyển |
|
Mức 1 |
|
17.0 |
|
|
+ Điểm trúng tuyển vào trường |
Nhóm 1 |
|
|
18.5 |
|
Nhóm 2 |
|
|
17.5 |
||
|
|
Thí sinh trúng tuyển vào nhóm nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký, được đăng ký chuyển sang ngành khác còn chỉ tiêu trong cùng nhóm hoặc nhóm có điểm trúng tuyển thấp hơn khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học). |
||||
|
|
+ Điểm trúng tuyển vào ngành: |
|
|
|
|
|
|
NHÓM 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Công nghệ chế tạo máy |
A, A1 |
D510202 |
101 |
18.5 |
|
2 |
Kỹ thuật điện, điện tử |
A, A1 |
D520201 |
102 |
20.0 |
|
3 |
Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
A, A1 |
D520207 |
103 |
18.5 |
|
4 |
Kỹ thuật công trình xây dựng |
A, A1 |
D580201 |
104 |
19.0 |
|
5 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A, A1 |
D580205 |
106 |
18.5 |
|
6 |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Động lực) |
A, A1 |
D520103 |
108 |
19.0 |
|
7 |
Công nghệ thông tin |
A, A1 |
D480201 |
109 |
21.5 |
|
8 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A, A1 |
D520114 |
111 |
21.0 |
|
9 |
Kỹ thuật môi trường |
A |
D520320 |
112 |
18.5 |
|
10 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) |
A, A1 |
D580208 |
115 |
18.5 |
|
11 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A |
D850101 |
118 |
18.5 |
|
12 |
Quản lý công nghiệp |
A, A1 |
D510601 |
119 |
18.5 |
|
13 |
Công nghệ thực phẩm |
A |
D540101 |
201 |
20.5 |
|
14 |
Kỹ thuật dầu khí |
A |
D520604 |
202 |
19.5 |
|
15 |
Công nghệ sinh học |
A |
D420201 |
206 |
20.5 |
|
16 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A, A1 |
D520216 |
207 |
20.5 |
|
17 |
Kinh tế xây dựng |
A, A1 |
D580301 |
400 |
18.5 |
|
|
NHÓM 2 |
|
|
|
|
|
18 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
A, A1 |
D580212 |
105 |
17.5 |
|
|
Kỹ thuật nhiệt, gồm các chuyên ngành: |
|
D520115 |
|
|
|
19 |
Nhiệt - Điện lạnh |
A, A1 |
|
107 |
17.5 |
|
20 |
Kỹ thuật năng lượng và môi trường |
A, A1 |
|
117 |
17.5 |
|
21 |
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành SPKT điện tử - tin học) |
A, A1 |
D140214 |
110 |
17.5 |
|
22 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
A, A1 |
D510105 |
114 |
17.5 |
|
23 |
Kỹ thuật tàu thủy |
A, A1 |
D520122 |
116 |
17.5 |
|
24 |
Kỹ thuật hóa học |
A |
D510402 |
203 |
17.5 |
|
|
2. TUYỂN SINH RIÊNG |
V |
|
|
|
|
|
- Thi tuyển các môn: Toán (theo đề của kỳ thi chung do Bộ GD&ĐT tổ chức), Vẽ mỹ thuật (theo đề riêng của Đại học Đà Nẵng); - Xét tuyển môn: Văn THPT theo điểm trung bình 5 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12); - Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: 1. Điểm trung bình môn Văn năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12 (5 học kỳ) của thí sinh đạt từ 5,5 điểm trở lên; 2. Điểm thi môn Vẽ mỹ thuật (chưa nhân hệ số) đạt từ 5 điểm trở lên; 3. Điểm thi môn Toán: không bị điểm liệt. - Điểm xét tuyển = Toán*1,5 + Vẽ mỹ thuật*2 + Văn TB. |
||||
|
25 |
Kiến trúc |
V |
D580102 |
113 |
29.0 |
|
|
3. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG |
|
|
|
|
|
|
Tất cả các ngành |
A, A1 |
|
|
17.5 |
|
|
NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH |
KhỐi thi |
Mã ngành |
Mã tuyển sinh |
Điểm trúng tuyển |
|
|
|
1. TUYỂN SINH THEO 3 CHUNG |
|
|
|
|
|
|
|
+ Điểm sàn xét tuyển |
A, A1, D1-4 |
Mức 1 |
|
17.0 |
|
|
C |
Mức 2 |
|
14.0 |
|||
|
|
+ Điểm trúng tuyển vào trường |
Nhóm 1 |
|
|
19.0 |
|
|
Nhóm 2 |
|
|
18.5 |
|||
|
Nhóm 3 |
|
|
15.0 |
|||
|
|
Thí sinh trúng tuyển vào nhóm nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký, được đăng ký chuyển sang ngành khác còn chỉ tiêu trong cùng nhóm hoặc nhóm có điểm trúng tuyển thấp hơn khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học). |
|||||
|
|
+ Điểm trúng tuyển vào ngành: |
|
|
|
|
|
|
|
NHÓM 1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Kế toán |
A, A1, D |
D340301 |
401 |
20.0 |
|
|
|
Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
|
2 |
Quản trị kinh doanh tổng quát |
A, A1, D |
D340101 |
402 |
21.0 |
|
|
3 |
Quản trị tài chính |
416 |
19.0 |
|||
|
4 |
Quản trị chuỗi cung ứng |
425 |
19.0 |
|||
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
|
5 |
Quản trị kinh doanh du lịch |
A, A1, D |
D340103 |
403 |
21.0 |
|
|
6 |
Quản trị sự kiện và lễ hội |
426 |
19.0 |
|||
|
7 |
Kinh doanh thương mại |
|
D340121 |
404 |
19.0 |
|
|
8 |
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Ngoại thương) |
A, A1, D |
D340120 |
405 |
20.0 |
|
|
9 |
Marketing |
A, A1, D |
D340115 |
406 |
19.5 |
|
|
|
Tài chính - Ngân hàng, gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
|
10 |
Ngân hàng |
A, A1, D |
D340201 |
412 |
19.0 |
|
|
11 |
Tài chính doanh nghiệp |
415 |
19.5 |
|||
|
12 |
Tài chính công |
422 |
19.0 |
|||
|
13 |
Quản trị nhân lực (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) |
A, A1, D |
D340404 |
417 |
19.0 |
|
|
14 |
Kiểm toán |
A, A1, D |
D340302 |
418 |
21.0 |
|
|
15 |
Quản trị khách sạn |
A, A1, D |
D340107 |
421 |
19.5 |
|
|
|
Hệ thống thông tin quản lý, gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
|
16 |
Tin học quản lý |
A, A1, D |
D340405 |
414 |
19.0 |
|
|
17 |
Quản trị hệ thống thông tin |
420 |
19.0 |
|||
|
18 |
Thương mại điện tử |
423 |
19.0 |
|||
|
|
NHÓM 2 |
|
|
|
|
|
|
|
Kinh tế, gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
|
19 |
Kinh tế phát triển |
A, A1, D |
D310101 |
407 |
18.5 |
|
|
20 |
Kinh tế lao động |
408 |
18.5 |
|||
|
21 |
Kinh tế và quản lý công |
409 |
18.5 |
|||
|
22 |
Kinh tế đầu tư |
419 |
18.5 |
|||
|
23 |
Luật (Chuyên ngành Luật học) |
A, A1, D |
D380101 |
501 |
18.5 |
|
|
24 |
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật kinh doanh) |
A, A1, D |
D380107 |
502 |
19.5 |
|
|
25 |
Thống kê (Chuyên ngành Thống kê kinh tế xã hội) |
A, A1, D |
D460201 |
411 |
18.5 |
|
|
|
NHÓM 3 |
|
|
|
|
|
|
|
Quản lý nhà nước, gồm các chuyên ngành: |
C |
D310205 |
|
|
|
|
26 |
Kinh tế chính trị |
|
|
410 |
15.0 |
|
|
27 |
Hành chính công |
|
|
424 |
15.0 |
|
|
|
2. TUYỂN SINH RIÊNG |
C |
|
|
|
|
|
|
- Xét tuyển môn: Văn, Sử và Điểm học kỳ THPT theo điểm trung bình 5 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12); - Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: 1. Điểm trung bình chung các môn năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12 của thí sinh (Điểm TB) đạt từ 6 điểm trở lên; 2. Điểm trung bình các môn Văn, Sử năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12 (5 học kỳ) của thí sinh đạt từ 5,5 điểm trở lên. - Điểm xét tuyển = Điểm TB + Văn TB + Sử TB. |
|||||
|
|
Quản lý nhà nước |
C |
D310205 |
|
25.5 |
|
|
|
3. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG |
|
|
|
||
|
|
Tất cả các ngành |
A, A1, D |
|
|
17.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT |
Ngành đào tạo |
Khối thi |
Mã ngành |
Mã tuyển sinh |
Điểm trúng tuyển |
|
|
- Tổng điểm 3 môn đã nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên (nếu có) phải đạt mức điểm xét tuyển cơ bản vào đại học; - Điểm thi môn Ngoại ngữ tính hệ số 2; - Điểm xét tuyển cơ bản và điểm ưu tiên được xác định theo quy định của Bộ GD-ĐT |
||||
|
|
+ Điểm xét tuyển cơ bản |
||||
|
|
- Các ngành, chuyên ngành Sư phạm tiếng Anh, Tiếng Anh thương mại, Tiếng Anh du lịch, Ngôn ngữ Trung quốc (khối D1), Ngôn ngữ Nhật và Quốc tế học |
Mức 1 |
22.67 |
||
|
|
- Các ngành, chuyên ngành Sư phạm tiếng Trung, Tiếng Anh Biên - Phiên dịch, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung quốc (khối D4) |
Mức 2 |
18.67 |
||
|
|
- Các ngành Sư phạm tiếng Pháp, Đông phương học |
Mức 3 |
17.33 |
||
|
|
+ Điểm trúng tuyển vào ngành |
|
|
||
|
1 |
Đông phương học |
A1 |
D220213 |
765 |
17.5 |
|
D1 |
17.5 |
||||
|
|
Sư phạm tiếng Anh, gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
2 |
Sư phạm tiếng Anh |
D1 |
D140231 |
701 |
27.5 |
|
3 |
Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học |
705 |
23.5 |
||
|
4 |
Sư phạm tiếng Pháp |
D1,3 |
D140233 |
703 |
17.5 |
|
5 |
Sư phạm tiếng Trung |
D1,4 |
D140234 |
704 |
22.0 |
|
|
Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
6 |
Tiếng Anh Biên - Phiên dịch |
D1 |
D220201 |
751 |
20.5 |
|
7 |
Tiếng Anh thương mại |
759 |
26.5 |
||
|
8 |
Tiếng Anh du lịch |
761 |
23.0 |
||
|
|
Ngôn ngữ Nga, gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
9 |
Tiếng Nga |
A1, D1,2 |
D220202 |
752 |
19.0 |
|
10 |
Tiếng Nga du lịch |
762 |
20.0 |
||
|
|
Ngôn ngữ Pháp, gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
11 |
Tiếng Pháp |
D1,3 |
D220203 |
753 |
20.0 |
|
12 |
Tiếng Pháp du lịch |
D1,3 |
763 |
20.0 |
|
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc, gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
13 |
Tiếng Trung Biên - Phiên dịch |
D1 |
D220204 |
754 |
23.5 |
|
D4 |
20.0 |
||||
|
14 |
Tiếng Trung thương mại |
D1 |
764 |
24.0 |
|
|
D4 |
24.0 |
||||
|
15 |
Ngôn ngữ Nhật |
D1 |
D220209 |
755 |
25.0 |
|
D6 |
22.0 |
||||
|
16 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D1 |
D220210 |
756 |
22.0 |
|
17 |
Quốc tế học |
A1 |
D220212 |
758 |
24.5 |
|
D1 |
23.0 |
||||
|
TT |
Ngành đào tạo |
Khối thi |
Mã ngành |
Mã tuyển sinh |
Điểm trúng tuyển |
|
|
1. TUYỂN SINH THEO 3 CHUNG |
|
|
|
|
|
|
+ Điểm xét tuyển cơ bản: |
|
|
|
|
|
|
- Các ngành khối A, A1, ngành Sư phạm ngữ văn (khối C) và ngành Giáo dục tiểu học (khối D1) |
Mức 1 |
17.0 |
||
|
|
- Các ngành của khối B |
Mức 2 |
15.0 |
||
|
|
- Các ngành còn lại của các khối C và D1 |
14,0 |
|||
|
|
+ Điểm trúng tuyển vào trường |
A |
|
|
18.5 |
|
A1 |
|
|
17.5 |
||
|
B |
|
|
16,0 |
||
|
C |
|
|
14.0 |
||
|
D1 |
|
|
15.5 |
||
|
|
+ Điểm trúng tuyển vào ngành |
|
|
|
|
|
1 |
Sư phạm Toán học |
A |
D140209 |
101 |
22.0 |
|
A1 |
21.5 |
||||
|
2 |
Sư phạm Vật lý |
A |
D140211 |
102 |
19.5 |
|
3 |
Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế) |
A |
D460112 |
103 |
18.5 |
|
A1 |
17.5 |
||||
|
4 |
Công nghệ thông tin |
A |
D480201 |
104 |
18.5 |
|
A1 |
17.5 |
||||
|
5 |
Sư phạm Tin học |
A |
D140210 |
105 |
18.5 |
|
A1 |
17.5 |
||||
|
6 |
Vật lý học |
A |
D440102 |
106 |
18.5 |
|
A1 |
17.5 |
||||
|
7 |
Sư phạm Hoá học |
A |
D140212 |
201 |
21.5 |
|
|
Hóa học, gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
8 |
Phân tích môi trường |
A |
D440112 |
202 |
18.5 |
|
9 |
Hóa Dược |
203 |
18.5 |
||
|
10 |
Khoa học môi trường (Chuyên ngành Quản lý môi trường) |
A |
D440301 |
204 |
18.5 |
|
11 |
Sư phạm Sinh học |
B |
D140213 |
301 |
17.5 |
|
12 |
Quản lý tài nguyên - Môi trường |
B |
D850101 |
302 |
16.5 |
|
13 |
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành CNSH ứng dụng trong NN-DL-MT) |
B |
D420201 |
303 |
17.5 |
|
14 |
Giáo dục chính trị |
C |
D140205 |
500 |
14.0 |
|
D1 |
15.5 |
||||
|
15 |
Sư phạm Ngữ văn |
C |
D140217 |
601 |
18.0 |
|
16 |
Sư phạm Lịch sử |
C |
D140218 |
602 |
14.0 |
|
17 |
Sư phạm Địa lý |
C |
D140219 |
603 |
15.5 |
|
18 |
Văn học |
C |
D220330 |
604 |
14.0 |
|
19 |
Tâm lý học |
B |
D310401 |
605 |
16.5 |
|
C |
14.0 |
||||
|
20 |
Địa lý tự nhiên (Chuyên ngành Địa lý tài nguyên môi trường) |
A |
D440217 |
606 |
18.5 |
|
B |
16.5 |
||||
|
21 |
Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) |
C |
D310501 |
610 |
14.0 |
|
22 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch) |
C |
D220113 |
607 |
14.0 |
|
D1 |
15.5 |
||||
|
23 |
Văn hóa học |
C |
D220340 |
608 |
14.0 |
|
D1 |
15.5 |
||||
|
24 |
Báo chí |
C |
D320101 |
609 |
14.0 |
|
D1 |
15.5 |
||||
|
25 |
Công tác xã hội |
C |
D760101 |
611 |
14.0 |
|
D1 |
15.5 |
||||
|
26 |
Giáo dục tiểu học |
D1 |
D140202 |
901 |
18.5 |
|
|
2. TUYỂN SINH RIÊNG |
M |
|
|
|
|
|
- Thi tuyển các môn: Toán và Văn khối D (theo đề của kỳ thi chung do Bộ GD-ĐT tổ chức), Năng khiếu (theo đề riêng của Đại học Đà Nẵng); |
||||
|
27 |
Giáo dục mầm non |
M |
D140201 |
902 |
18.5 |
|
TT |
Ngành/Chuyên ngành |
Khối thi |
Mã ngành |
Mã tuyển sinh |
Điểm trúng tuyển |
|
|
1. TUYỂN SINH THEO 3 CHUNG |
|
|
|
|
|
|
+ Điểm xét tuyển cơ bản |
|
|
Mức 3 |
13.0 |
|
|
+ Điểm trúng tuyển vào ngành: |
|
|
|
|
|
1 |
Kỹ thuật điện, điện tử |
A, A1 |
D520201 |
102 |
13.0 |
|
2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A, A1 |
D580205 |
106 |
13.0 |
|
3 |
Kinh tế xây dựng |
A, A1 |
D580301 |
400 |
13.0 |
|
4 |
Công nghệ thông tin |
A, A1 |
D480201 |
109 |
13.0 |
|
5 |
Kế toán |
A, A1 |
D340301 |
401 |
13.0 |
|
D1 |
13.0 |
||||
|
6 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát) |
A, A1 |
D340101 |
402 |
13.0 |
|
D1 |
13.0 |
||||
|
7 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A, A1 |
D340103 |
403 |
13.0 |
|
D1 |
13.0 |
||||
|
8 |
Kinh doanh thương mại |
A, A1 |
D340121 |
404 |
13.0 |
|
D1 |
13.0 |
||||
|
9 |
Kiểm toán |
A, A1 |
D340302 |
418 |
13.0 |
|
D1 |
13.0 |
||||
|
10 |
Giáo dục tiểu học |
D1 |
D140202 |
901 |
13.0 |
|
|
2. TUYỂN SINH RIÊNG |
|
|
|
|
|
|
- Xét tuyển các môn: Toán, Lý, Hoá (hoặc tiếng Anh) PTTH theo điểm trung bình 5 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) và Điểm thi tốt nghiệp PTTH/Tổng số môn thi (Điểm thi TN TB); - Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: 1. Điểm thi tốt nghiệp PTTH/Tổng số môn thi đạt từ 6 điểm trở lên; 2. Tổng điểm trung bình các môn Toán, Lý, Hoá (hoặc tiếng Anh) năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12 (5 học kỳ) của thí sinh đạt từ 18 điểm trở lên. - Điểm xét tuyển = Điểm thi TN TB + Toán TB + Lý TB + Hoá (hoặc tiếng Anh) TB. |
||||
|
|
Các ngành Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Kế toán, Kiểm toán, Kinh doanh thương mại |
24.0 |
|||
Cao đẳng
|
STT |
Ngành/Chuyên ngành |
Khối thi |
Mã ngành |
Mã tuyển sinh |
Điểm trúng tuyển |
|
|
+ Điểm xét tuyển cơ bản |
A,A1,D1 |
|
Mức 3 |
10.0 |
|
B |
|
11.0 |
|||
|
|
+ Điểm trúng tuyển vào ngành: |
|
|
|
|
|
1 |
CN Kỹ thuật Công trình xây dựng |
A, A1 |
C510102 |
C76 |
10.0 |
|
2 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
A, A1 |
C340301 |
C66 |
10.0 |
|
D1 |
10.0 |
||||
|
3 |
Công nghệ sinh học |
A |
C420201 |
C69 |
10.0 |
|
B |
11.0 |
|
TRƯỜNG/NGÀNH |
Khối thi |
Mã ngành |
Mã tuyển sinh |
Điểm trúng tuyển |
|
CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ (DDC) |
|
|
|
|
|
+ Điểm xét tuyển cơ bản |
A, A1 D1, V |
|
Mức 3 |
10.0 |
|
|
B |
|
|
11.0 |
|
+ Điểm trúng tuyển vào trường: |
A, A1 D1, V |
|
|
10.0 |
|
|
B |
|
|
11.0 |
|
+ Điểm trúng tuyển vào ngành: |
|
|
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A |
C510205 |
C73 |
11.0 |
|
+ Các ngành còn lại bằng điểm trúng tuyển vào trường Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký được đăng ký chuyển ngành khi nhập học. |
||||
|
|
||||
|
CĐ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (DDI) |
|
|
|
|
|
+ Điểm xét tuyển cơ bản |
A, A1 D1 |
|
Mức 3 |
10.0 |
|
+ Điểm trúng tuyển vào trường: |
A, A1 D1 |
|
|
10.0 |
|
+ Điểm trúng tuyển vào tất cả các ngành: |
|
|
|
10.0 |