|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
|
Các ngành đào tạo đại học |
|
|
|
|
- Bác sĩ đa khoa |
D720101 |
B |
26 |
|
- Bác sĩ Răng Hàm Mặt |
D720601 |
B |
24,5 |
|
- Dược sĩ đại học |
D720401 |
B |
25 |
|
- Bác sĩ Y học cổ truyền |
D720201 |
B |
22,5 |
|
- Bác sĩ Y học dự phòng |
D720302 |
B |
22 |
|
- Cử nhận Điều dưỡng đa khoa - Cử nhân Điều dưỡng chuyên ngành Hộ sinh - Cử nhân điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức |
D720501 |
B |
21 19,5 20,5 |
|
- Cử nhân Y tế công cộng |
D720301 |
B |
18,5 |
|
- Cử nhân Xét nghiệm y học |
D720332 |
B |
23,5 |
|
- Cử nhân Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng |
D720333 |
B |
21 |
|
- Cử nhân Kĩ thuật y học hình ảnh |
D720330 |
B |
21,5 |
|
- Cử nhân Kĩ thuật Phục hình răng |
D720602 |
B |
21,5 |