Điểm chuẩn 2015: ĐH Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
|
TT |
Mã ngành |
Ngành |
Mã tổ hợp |
Mức điểm |
Tổng số TS trúng tuyển |
|
CÁC NGÀNH BẬC ĐẠI HỌC |
|
|
|
||
|
1 |
D720101 |
Y đa khoa |
Toán-Hóa-Sinh |
25.75 |
103 |
|
2 |
D720301 |
Y tế công cộng |
Toán-Hóa-Sinh |
20.5 |
61 |
|
3 |
D720330 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
Toán-Hóa-Sinh |
22.75 |
80 |
|
4 |
D720332 |
Xét nghiệm y học |
Toán-Hóa-Sinh |
22.75 |
204 |
|
5 |
D720401 |
Dược học |
Toán-Hóa-Sinh |
24.25 |
309 |
|
6 |
D720501 |
Điều dưỡng đa khoa |
Toán-Hóa-Sinh |
21 |
501 |
|
7 |
D720504 |
Điều dưỡng nha khoa |
Toán-Hóa-Sinh |
20.75 |
81 |
|
8 |
D720505 |
Điều dưỡng gây mê hồi sức |
Toán-Hóa-Sinh |
20.75 |
82 |
|
9 |
D720503 |
Phục hồi chức năng |
Toán-Hóa-Sinh |
21.5 |
100 |
|
CÁC NGÀNH BẬC CAO ĐẲNG |
|
|
|
||
|
10 |
C720330 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
Toán-Hóa-Sinh |
18.75 |
60 |
|
11 |
C720332 |
Xét nghiệm y học |
Toán-Hóa-Sinh |
19.75 |
81 |
|
12 |
C720501 |
Điều dưỡng đa khoa |
Toán-Hóa-Sinh |
19.75 |
102 |
|
13 |
C720504 |
Điều dưỡng nha khoa |
Toán-Hóa-Sinh |
19 |
51 |
|
14 |
C720505 |
Điều dưỡng gây mê hồi sức |
Toán-Hóa-Sinh |
18.75 |
50 |
|
15 |
C720502 |
Hộ sinh |
Toán-Hóa-Sinh |
18.25 |
103 |
|
16 |
C720503 |
Phục hồi chức năng |
Toán-Hóa-Sinh |
18.5 |
62 |
|
17 |
C900107 |
Dược học |
Toán-Hóa-Sinh |
21.75 |
102 |
-------------------------------------------------
Điểm chuẩn 2015: Trường ĐH Văn Lang
Hội đồng Tuyển sinh của Trường ĐH Văn Lang đã quyết định điểm trúng tuyển Nguyện vọng 1 (NV1) vào Trường năm 2015 như sau:
|
Ngành |
Mã ngành |
Điểm trúng tuyển NV1 |
|
Thiết kế công nghiệp (*) |
D210402 (*) |
V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật): 22.0 V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật): 22.0 H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí): 22.0 H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí): 22.0 |
|
Thiết kế nội thất (*) |
D210405 (*) |
V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật): 22.0 V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật): 22.0 H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí): 22.0 H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí): 22.0 |
|
Thiết kế Đồ họa (*) |
D210403 (*) |
H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí): 22.0 H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí): 22.0 |
|
Thiết kế Thời trang (*) |
D210404 (*) |
H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí): 22.0 H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí): 22.0 |
|
Kiến trúc (*) |
D580102 (*) |
V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật): 24.0 V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật): 24.0 |
|
Ngôn ngữ Anh (*) |
D220201 (*) |
D01 (Toán, Văn, Anh): 23.0 |
|
Quản trị Kinh doanh Chuyên ngành Quản trị Hệ thống Thông tin - ISM |
D340101 |
A00 (Toán, Lý, Hóa): 16.5 A01 (Toán, Lý, Anh): 16.5 D01 (Toán, Văn, Anh): 16.5 |
|
Kinh doanh Thương mại |
D340121 |
A00 (Toán, Lý, Hóa): 16.5 A01 (Toán, Lý, Anh): 16.5 D01 (Toán, Văn, Anh): 16.5 |
|
Tài chính Ngân hàng |
D340201 |
A00 (Toán, Lý, Hóa): 15.0 A01 (Toán, Lý, Anh): 15.0 D01 (Toán, Văn, Anh): 15.0 |
|
Kế toán |
D340301 |
A00 (Toán, Lý, Hóa): 16.0 A01 (Toán, Lý, Anh): 16.0 D01 (Toán, Văn, Anh): 16.0 |
|
Kỹ thuật Phần mềm (Đào tạo theo chương tình của Carnegie Mellon University, CMU, Mỹ) |
D480103 |
A00 (Toán, Lý, Hóa): 15.0 A01 (Toán, Lý, Anh): 15.0 D01 (Toán, Văn, Anh): 15.0 |
|
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành Chương trình Hai văn bằng Pháp - Việt, hợp tác với ĐH Perpignan, Pháp |
D340103 |
A00 (Toán, Lý, Hóa): 15.0 A01 (Toán, Lý, Anh): 15.0 D01 (Toán, Văn, Anh): 15.0 D03 (Toán, Văn, Pháp): 15.0 |
|
Quản trị Khách sạn Chương trình Hai văn bằng Pháp - Việt, hợp tác với ĐH Perpignan, Pháp |
D340107 |
A00 (Toán, Lý, Hóa): 15.0 A01 (Toán, Lý, Anh): 15.0 D01 (Toán, Văn, Anh): 15.0 D03 (Toán, Văn, Pháp): 15.0 |
|
Quan hệ công chúng |
D360708 |
A00 (Toán, Lý, Hóa): 16.5 A01 (Toán, Lý, Anh): 16.5 D01 (Toán, Văn, Anh): 16.5 C00 (Văn, Sử, Địa): 15.0 |
|
Công nghệ Sinh học |
D420201 |
A00 (Toán, Lý, Hóa): 15.0 B00 (Toán, Sinh, Hóa): 15.0 A02 (Toán, Sinh, Lý): 15.0 D08 (Toán, Sinh, Anh): 15.0 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
D510406 |
A00 (Toán, Lý, Hóa): 15.0 A01 (Toán, Lý, Anh): 15.0 B00 (Toán, Sinh, Hóa): 15.0 D07 (Toán, Hóa, Anh): 15.0 |
|
Kỹ thuật Nhiệt |
D520115 |
A00 (Toán, Lý, Hóa): 15.0 A01 (Toán, Lý, Anh): 15.0 D07 (Toán, Hóa, Anh): 15.0 |
|
Kỹ thuật Công trình Xây dựng |
D580201 |
A00 (Toán, Lý, Hóa): 15.0 A01 (Toán, Lý, Anh): 15.0 |
Các tổ hợp V00, V01: môn Vẽ Mỹ thuật nhân hệ số 2; các tổ hợp H00, H01: môn Vẽ Trang trí nhân hệ số 2; ngành Ngôn ngữ Anh (D220201 - D01): môn Tiếng Anh nhân hệ số 2.
Mức điểm trên dành cho thí sinh là học sinh phổ thông, khu vực 3 (không ưu tiên đối tượng - khu vực). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1.0 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 điểm. Đối với 6 ngành có quy định môn thi chính (*), mức điểm ưu tiên khu vực - đối tượng được nhân bốn chia ba (x4/3).
Dựa trên mức điểm trúng tuyển NV1, Trường ĐH Văn Lang có kế hoạch xét tuyển Nguyện vọng bổ sung (NVBS) năm 2015. Thông báo xét tuyển NVBS sẽ được Trường thông báo trước ngày 25/8/2015.