Điểm chuẩn 2015: ĐH Vinh, ĐH Công nghệ Đồng Nai

Điểm chuẩn 2015: Trường ĐH Vinh

 

Chiều ngày 21/08/2015, Hội đồng tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2015 của Trường Đại học Vinh đã họp và quyết định điểm chuẩn tuyển sinh đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2015 như sau:

 

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn
2015

Ghi chú

1

Sư phạm Toán học

23.0

 

2

Sư phạm Tin học

15.0

 

3

Sư phạm Vật lý

21.5

 

4

Sư phạm Hoá học

22.5

 

5

Sư phạm Sinh học

20.5

 

6

Giáo dục Thể chất

23.0

Điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm môn Toán, Sinh từ 3.0 điểm trở lên

7

Giáo dục Chính trị

15.0

 

8

Sư phạm Ngữ văn

22.5

 

9

Sư phạm Lịch sử

20.0

 

10

Sư phạm Địa lý

21.0

 

11

Giáo dục Mầm non

26.5

Điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm môn Toán, Văn hoặc Toán, Tiếng Anh từ 3.0 điểm trở lên

12

Quản lý Giáo dục

15.0

 

13

Công tác xã hội

15.0

 

14

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

16.0

 

15

Luật

18.5

 

16

Giáo dục Tiểu học

23.0

 

17

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

15.0

 

18

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

15.0

 

19

Khoa học Môi trường

15.0

 

20

Công nghệ thông tin

15.5

 

21

Kỹ thuật Điện tử truyền thông

15.0

 

22

Sư phạm Tiếng Anh

27.92

Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) đạt từ 15.0 trở lên

23

Kỹ thuật Xây dựng

15.0

 

24

Quản lý đất đai

15.0

 

25

Tài chính ngân hàng

15.5

 

26

Kế toán

18.5

 

27

Quản trị kinh doanh

16.0

 

28

Kinh tế đầu tư

15.0

 

29

Ngôn ngữ Anh

22.0

Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) đạt từ 15.0 trở lên

30

Chính trị học

15.0

 

31

Công nghệ thực phẩm

15.0

 

32

Kinh tế nông nghiệp

15.0

 

33

Kỹ thuật Công trình giao thông

15.0

 

34

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15.0

 

35

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15.0

 

36

Báo chí

15.5

 

37

Quản lý văn hóa

15.0

 

38

Giáo dục Quốc phòng An ninh

15.0

 

39

Luật kinh tế

18.0

 

40

Nông học

15.0

 

41

Nuôi trồng thủy sản

15.0

 

 

----------------------------------------

 

Xét tuyển NVBS 2015: Trường ĐH Công nghệ Đồng Nai

 

1. Bậc Đại học: Điểm xét tuyển 15 điểm

 

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Xét nghiệm y học

D720332

A, A1, B

70

2

Công nghệ thực phẩm

+ Công nghệ chế biến thực phẩm
+ Công nghệ sinh học thực phẩm

D540101

A, A1, B

100

3

Cơ khí chế tạo máy

+ Công nghệ chế tạo máy
+ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D520103

A, A1, D1

100

4

Công nghệ kỹ thuật môi trường

+ Công nghệ và kỹ thuật môi trường
+ Công nghệ và quản lý môi trường

D510406

A, A1, B

120

5

Công nghệ kỹ thuật hóa học

+ Công nghệ hóa dầu
+ Công nghệ hóa vô cơ
+ Công nghệ hóa hữu cơ - Polymer

D510401

A, A1, B

120

6

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

+ Công nghệ kỹ thuật điện
+ Công nghệ kỹ thuật điện tử

D510301

A, A1, D1

150

7

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

D510205

A, A1, D1

100

8

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

+ Xây dựng dân dụng và công nghiệp
+ Xây dựng cầu đường

D510103

A, A1, D1

80

9

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1

80

10

Công nghệ sinh học

D420201

A, A1, B

100

11

Kế toán - Kiểm toán

D340301

A, A1, D1

120

12

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A, A1, D1

120

13

Quản trị

+ Quản trị kinh doanh
+ Quản trị nhà hàng - khách sạn
+ Quản trị du lịch và lữ hành
+ Quản trị văn phòng

D340103

A, A1, C, D1

200

14

Ngôn ngữ Anh

+ Tiếng Anh thương mại
+ Tiếng Anh biên - phiên dịch

D220201

D1

80

 

2. Bậc Cao đẳng: Điểm xét tuyển 12 điểm

 

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Điều dưỡng

C720501

A, A1, B

40

2

Xét nghiệm y học

C720332

A, A1, B

30

3

Cơ khí chế tạo máy

C520103

A, A1, D1

40

4

Công nghệ thực phẩm

C540102

A, A1, B

40

5

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A, A1, B

30

6

Công nghệ kỹ thuật hóa học

C510401

A, A1, B

30

7

Công nghệ kỹ thuật điện

C510301

A, A1, D1

15

8

Công nghệ kỹ thuật điện tử

C510301

A, A1, D1

15

9

Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh

C510206

A, A1, D1

30

10

Công nghệ sinh học

C420201

A, A1, B

30

11

Công nghệ kỹ thuật ô tô

C510205

A, A1, D1

40

12

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

C510203

A, A1, D1

40

13

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

A, A1, D1

40

14

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1, D1

50

15

Quản trị văn phòng

C340406

A, A1, C, D1

30

16

Kế toán - Kiểm toán

C340301

A, A1, D1

30

17

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A, A1, D1

20

18

Quản trị nhà hàng - khách sạn

C340103

A, A1, C, D1

20

19

Quản trị du lịch và lữ hành

C340103

A, A1, C, D1

30

20

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

30

21

Hướng dẫn viên du lịch

C220113

A, A1, C, D1

30

22

Tiếng Anh

C220201

D1

30

 

 

dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
dexamethason 1 5 mg terapiog.site dexamethason hemmtest
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn