Điểm chuẩn 2015: Học viện Ngân hàng, Học viện Chính sách và Phát triển, Học viện Tài chính, Học viện Ngoại giao

Điểm chuẩn 2015: Học viện Ngân hàng

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn

Chỉ tiêu

*Hệ đào tạo đại học

 

 

 

Tài chính Ngân hàng

D340201

A00, A01

22.5

Tài chính Ngân hàng

D340201

D01, D07

22,25

Kế toán

D340301

A00, A01

22,75

Kế toán

D340301

D01, D07

22,25

Quản trị kinh doanh

D340101

A00, A01

22,25

Quản trị kinh doanh

D340101

D01, D07

21.75

Hệ thống thông tin quản lí

D340405

A00, A01

22

Hệ thống thông tin quản lí

D340405

D01, D07

21,5

Kinh doanh Quốc tế

D340120

A00, A01, D01, D07

22,25

Ngôn ngữ Anh

D220201

A00, A01, D01, D07

22

*Hệ đào tạo cao đẳng

 

 

 

Tài chính Ngân hàng

C34020112

A00, A01, D01, D07

 

Tài chính Ngân hàng

C340201

A00, A01, D01, D07

12

----------------------------------------

Điểm chuẩn 2015: Học viện Chính sách và Phát triển

Học viện Chính sách và Phát triển thông báo điểm trúng tuyển vào đại học hệ chính quy khóa 6 năm 2015 như sau:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

1

D310101

Kinh tế

19,0

2

D340201

Tài chính – Ngân hàng

20,0

3

D340205

Quản lý nhà nước

19,0

4

D340101

Quản trị kinh doanh

19,0

5

D340106

Kinh tế quốc tế

20,75

- Học viện không xét tuyển các nguyện vọng bổ sung;

- Khi nhập học các thí sinh trúng tuyển vào Ngành Kinh tế sẽ được đăng kí và xét tuyển vào các chuyên ngành: Kế hoạch phát triển, Quy hoạch phát triển, Quản lý đấu thầu (căn cứ vào chỉ tiêu, nguyện vọng và điểm xét tuyển của thí sinh);

- Danh sách thí sinh trúng tuyển (Danh sách kèm theo);

- Thời gian nhập học như sau:

+ Thời gian: 8h30 đến 17h00 Thứ 5, ngày 03/09/2015.

+ Địa điểm: Học viện Chính sách và Phát triển, Tòa Nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngõ 8B Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội.

Trường hợp thí sinh chưa nhận được giấy báo nhập học, thí sinh cần chuẩn bị các giấy tờ cần thiết theo hướng dẫn (cập nhật trên website Học viện), thí sinh thiếu giấy tờ vẫn đến nhập học theo đúng lịch đã thông báo và sẽ bổ sung hồ sơ trước ngày 30/9/2015.

Những thí sinh đã đạt điểm trúng tuyển vào Học viện được đăng ký chương trình chất lượng cao (Ngành Kinh tế quốc tế và Ngành Tài chính – Ngân hàng) theo quy định của Học viện. Thí sinh xem thông tin chi tiết về tuyển sinh chương trình chất lượng cao tại website của Học viện: http://apd.edu.vn

--------------------------------------------------------------------

Điểm chuẩn 2015: Học viện Tài chính

Học viện Tài chính thông báo điểm trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2015 như sau:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm trúng tuyển

 

Ghi chú

1

Ngôn ngữ Anh

D220201

D01

29,92

Những thí sinh đạt tổng điểm 29,92 thì môn Anh văn phải đạt 7,25 điểm trở lên.

2

Kế toán

D340301

A00, A01

23,50

Những thí sinh đạt tổng điểm 23,50 thì môn Toán phải đạt  8,25 điểm trở lên

3

Quản trị kinh doanh

D340101

A00, A01, D01

23,00

Những thí sinh đạt tổng điểm 23,00 thì môn Toán phải đạt 7,50 điểm trở lên

4

Kinh tế

D310101

A00, A01, D01

23,00

Những thí sinh đạt tổng điểm 23,00 thì môn Toán phải đạt 7,00 điểm trở lên.

5

Tài chính ngân hàng

D340201

A00, A01, D01

22,50

Những thí sinh đạt tổng điểm 22,50 thì môn Toán phải đạt 7,00 điểm trở lên

6

Hệ thống thông tin quản lý

 

D340405

 

D01

29,67

Những thí sinh đạt tổng điểm 29,67 thì môn Toán phải đạt 7,75  điểm trở lên

A00, A01

22,25

Những thí sinh đạt tổng điểm 22,25 thì môn Toán phải đạt 5,50  điểm trở lên

Ghi chú:

 1. Điểm trúng tuyển tính cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3; Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp là 1,0 (một điểm); Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

 2. Điểm trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Anh (môn tiếng Anh đã nhân hệ số 2).

 3. Điểm trúng tuyển ngành Hệ thống thông tin quản lý tổ hợp D01 (môn Toán nhân hệ số 2).

-------------------------------------

Điểm chuẩn 2015: Học viện Ngoại giao

I. Điểm trúng tuyển hệ Đại học chính quy

STT.

Ngành

ngành

Khối

thi

Điểm   chuẩn

Ghi   chú

1.

Quan hệ quốc tế

D310206

D1

24.0

Học Tiếng Anh hoặc Tiếng Trung Quốc

A1

24.0

D3

23.0

Học Tiếng Pháp

2.

Kinh tế quốc tế

D310106

A1

24.0

 

A

24.5

 

D1

24.0

 

3.

Luật quốc tế

D380108

D1

23.25

 

A1

23.25

 

4.

Truyền thông quốc tế

D320407

D1

24.25

 

A1

24.25

 

D3

23.25

Học Tiếng Pháp

5.

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

32.0

Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2

 

II. Điểm trúng tuyển hệ liên thông từ Cao đẳng lên Đại học

STT

Ngành

Mã ngành

Hình thức thi

Điểm chuẩn

Ghi chú

1.

Quan hệ quốc tế

D310206

Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2015

20.0

 

Sử dụng kết quả kỳ thi liên thông từ Cao đẳng lên   Đại học năm 2015 do Học viện tổ chức

16.67

Không có môn hoặc kỹ năng
  < 5.0

Lưu ý:

   1. Điểm chuẩn trên áp dụng đối với HSPT ở khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm) đối với thang điểm 10. Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm ưu tiên được xác định theo Thông báo số 639/TB-BGDĐT ngày 8/8/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

   2. Học viện gửi Giấy báo trúng tuyển kiêm Giấy báo nhập học cho thí sinh trúng tuyển theo địa chỉ thí sinh cung cấp trong Hồ sơ đăng ký xét tuyển. Sau ngày 30/08/2015, nếu thí sinh trúng tuyển không nhận được Giấy báo trúng tuyển, xin mời liên hệ Phòng Đào tạo theo số máy: 04 38344540, máy lẻ 2203 để được giải quyết.

   3. Học viện Ngoại giao triển khai chương trình đào tạo chất lượng cao ngành Quan hệ quốc tế, Kinh tế quốc tế, Luật quốc tế, Truyền thông quốc tế và ngành Ngôn ngữ Anh. Thí sinh trúng tuyển vào các ngành này nếu có nguyện vọng trực tiếp làm Đơn đăng ký tham gia chương trình đào tạo chất lượng cao (theo Mẫu đính kèm) và nộp về Phòng Đào tạo trong ngày làm thủ tục nhập học (4/9/2015). Để biết thêm thông tin chi tiết về chương trình đào tạo này, đề nghị các thí sinh trúng tuyển vào các ngành trên theo dõi các thông báo trên trang thông tin điện tử của Học viện hoặc gọi điện thoại trực tiếp theo số điện thoại 04 38344540 máy lẻ 2203 hoặc 04 38343550.

 

antabus alternativ generiskdiat.site antabus 1 vecka
antabus alternativ generiskdiat.site antabus 1 vecka
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn