Điểm chuẩn 2015: Trường ĐH Bách khoa – ĐHQGTPHCM
Chiều 24.8, Hội đồng tuyển sinh trường đã họp và kết luận điểm trúng tuyển vào trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG HCM năm 2015 như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
127 |
Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp |
23 |
|
117 |
Kiến trúc |
27.75 |
|
130 |
Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ |
19.75 |
|
131 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
21.5 |
|
123 |
Quản lý công nghiệp |
23.5 |
|
129 |
Kỹ thuật Vật liệu |
21.75 |
|
C65 |
Bảo dưỡng công nghiệp (Cao đẳng) |
12.25 |
|
112 |
Nhóm ngành dệt-may |
22.5 |
|
109 |
Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử |
24.5 |
|
120 |
Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí |
24.5 |
|
108 |
Nhóm ngành điện-điện tử |
24.75 |
|
126 |
Nhóm ngành kỹ thuật giao thông |
24 |
|
114 |
Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học |
24.5 |
|
125 |
Nhóm ngành môi trường |
22.5 |
|
106 |
Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin |
25.25 |
|
136 |
Nhóm ngành vật lý kỹ thuật-cơ kỹ thuật |
22.75 |
|
115 |
Nhóm ngành Xây dựng |
23 |
|
D520604-C |
Kỹ thuật Dầu khí (Chương trình Chất lượng cao) |
18.5 |
|
D520214-C |
Kỹ thuật Máy tính (Chương trình Chất lượng cao) |
21.5 |
|
D480101-C |
Khoa học Máy tính (Chương trình Chất lượng cao) |
22.5 |
|
D520301-C |
Kỹ thuật Hóa học (Chương trình Chất lượng cao) |
23 |
|
D850101-C |
Quản lý và Công nghệ Môi trường (Chương trình Chất lượng cao) |
18.75 |
|
D520114-C |
Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình Chất lượng cao) |
22.5 |
|
D520103-C |
Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình Chất lượng cao) |
18.75 |
|
D580208-C |
Kỹ thuật Công trình Xây dựng (Chương trình Chất lượng cao) |
19.5 |
|
D510601-C |
Quản lý Công nghiệp (Chương trình Chất lượng cao) |
20.75 |
|
D520201-T |
Kỹ sư Điện - Điện tử (Chương trình Tiên tiến) |
20 |
Trường sẽ xét tuyển nguyện vọng bổ sung ngành bảo dưỡng công nghiệp (bậc CĐ) 30 chỉ tiêu với mức điểm từ 12,25 trở lên.
Về thời gian làm thủ tục nhập học: từ 31/8/2015 đến 8/9/2015 (Lễ 2/9, thứ Bảy, Chủ nhật nghỉ) tại Tòa nhà H1, Đại học Bách Khoa - Cơ sở Dĩ An (khu ĐH Quốc Gia, Thủ Đức, TP.HCM). Với các thí sinh trúng tuyển nhưng không thể nhập học do nhập ngũ, sức khỏe kém, gia đình khó khăn,… cần liên hệ Phòng Đào tạo ĐHBK - Cơ sở Lý Thường Kiệt để làm thủ tục bảo lưu kết quả tuyển sinh hạn chót ngày 28/8/2015.
Các tân sinh viên lưu ý về những công việc sau khi nhập học:
12/9/2015: SV dự kiểm tra trình độ tiếng Anh. (Riêng SV các chương trình Tiên tiến, Chất lượng cao, Liên kết Quốc tế (kiểm tra trình độ Tiếng Anh (định dạng IELTS) theo lịch đã được sắp xếp và công bố bởi Văn phòng Đào tạo Quốc tế ngay khi nộp hồ sơ dự tuyển tại P.306A4. SV Chương trình tăng cường Tiếng Nhật ngành Điện-Điện tử, Xây dựng kiểm tra tiếng Anh theo lịch dự kiến ngày 12/9/2015).
14 - 20/9/2015: SV phải tham dự các buổi sinh hoạt đầu khóa tại Hội trường Nhà điều hành Đại học Quốc gia.
7g00 ngày 18/9/2015: SV dự Lễ khai giảng (Địa điểm thông báo sau) và Lễ đón sinh viên mới tại các Khoa.
21/9/2015: Bắt đầu học kỳ 1. Các SV năm 1, 2 học tại ĐHBK-Cơ sở Dĩ An. (Riêng Sinh viên các chương trình đặc biệt như PFIEV, Tiên tiến, Chất lượng cao, … học tại ĐHBK-Cơ sở Lý Thường Kiệt).
12/10 - 8/11/2015: SV học Giáo dục quốc phòng tại Trung tâm giáo dục quốc phòng ĐHQG HCM. (Riêng SV các chương trình Tiên tiến, Chất lượng cao sẽ học vào năm 2, cụ thể sẽ được Văn phòng Đào tạo Quốc tế thông báo sau)
---------------------------------------
Điểm chuẩn 2015: Trường ĐH Y Dược TP.HCM
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển |
Tiêu chí |
|
D720101 |
Bác sĩ đa khoa |
28 |
7 |
|
D720601 |
Bác sĩ Răng Hàm Mặt |
27.25 |
7.75 |
|
D720401 |
Dược sĩ đại học |
26 |
9 |
|
D720332 |
Cử nhân Xét nghiệm y học |
25 |
7.5 |
|
D720201 |
Bác sĩ Y học cổ truyền |
24.75 |
7.25 |
|
D720103 |
Bác sĩ Y học dự phòng |
24.25 |
6.25 |
|
D720330 |
Cử nhân Kỹ thuật hình ảnh y học |
23.75 |
7.75 |
|
D720501 |
Cử nhân Điều dưỡng (đa khoa) |
23.25 |
7.5 |
|
D720501312 |
Cử nhân Điều dưỡng (chuyên ngành Gây mê hồi sức) |
23.25 |
7 |
|
D720503 |
Cử nhân Phục hồi chức năng |
23.25 |
7 |
|
D720602 |
Cử nhân Kỹ thuật phục hình răng |
23 |
7 |
|
D720301 |
Cử nhân Y tế công cộng |
22.75 |
6.75 |
|
D720501311 |
Cử nhân Điều dưỡng (chuyên ngành Hộ sinh) |
22.75 |
7.25 |
|
C900107 |
Dược sĩ cao đẳng |
23.25 |
7.5 |
Ghi chú: Tiêu chí phụ áp dụng cho thí sinh có tổng điểm bằng điểm trúng tuyển, trong đó điểm Hóa áp dụng cho ngành Dược sĩ đại học, Dược sĩ cao đẳng; điểm Sinh áp dụng cho các ngành còn lại./.
----------------------------------------------
Điểm chuẩn 2015: Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM
Điểm chuẩn các ngành học tại thành phố Hồ Chí Minh mức điểm tính đối với HSPT – KV3 và số thí sinh đạt điểm chuẩn như sau:
|
TT |
Ngành |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn |
Số TS TT |
|
1 |
Thiết kế công nghiệp (D21402) |
75 |
17.75 |
77 |
|
2 |
Thiết kế đồ họa (D210403) |
100 |
20.25 |
102 |
|
3 |
Thiết kế thời trang (D210404) |
50 |
18.25 |
50 |
|
4 |
Thiết kế nội thất (D210405) |
150 |
20.75 |
159 |
|
5 |
Kiến trúc (D580102) |
175 |
21.75 |
178 |
|
6 |
Quy hoạch vùng và đô thị (D580105) |
75 |
19.25 |
74 |
|
7 |
Kiến trúc cảnh quan (D580110) |
75 |
19.75 |
77 |
|
8 |
Kỹ thuật xây dựng (D580208) |
250 |
21.75 |
259 |
|
9 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (D580211) |
75 |
20.75 |
91 |
|
Tổng cộng: |
1025 |
|
1067 |
|
Điểm chuẩn hệ Liên thông ngành Kỹ thuật Xây dựng:
|
TT |
Ngành |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn |
Số TS TT |
|
1 |
Kỹ thuật Xây dựng (D580208) |
20 |
16.75 |
18 |
Điểm chuẩn các ngành học tại thành phố Cần Thơ mức điểm tính đối với HSPT – KV3 và số thí sinh đạt điểm chuẩn của các ngành như sau:
|
TT |
Ngành |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn |
Số TS TT |
|
1 |
Thiết kế nội thất (D210405) |
50 |
15.75 |
36 |
|
2 |
Kiến trúc (D580102) |
75 |
17.75 |
76 |
|
3 |
Kỹ thuật xây dựng (D580208) |
75 |
15.25 |
71 |
|
Tổng cộng: |
200 |
|
183 |
|
Điểm chuẩn các ngành học tại thành phố Đà Lạt mức điểm tính đối với HSPT – KV3 và số thí sinh đạt điểm chuẩn của các ngành như sau:
|
TT |
Ngành |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn |
Số TS TT |
|
1 |
Thiết kế đồ họa (D210403) |
50 |
16.50 |
6 |
|
2 |
Kiến trúc (D580102) |
50 |
16.50 |
37 |
|
3 |
Kỹ thuật xây dựng (D580208) |
75 |
15.50 |
35 |
|
Tổng cộng: |
175 |
|
78 |
|
Xét tuyển bổ sung:
a) Tại cơ sở thành phố Đà Lạt:
- Ngành Thiết kế đồ họa (D210403): 44 chỉ tiêu (đối với thí sinh có kết quả điểm thi 2 môn Toán, Văn của kỳ thi THPT Quốc gia và phiếu điểm môn vẽ Trang trí màu của kỳ thi bổ sung do Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh tổ chức ; tổng điểm tính cả điểm ưu tiên đạt từ 16.50 trở lên).
- Ngành Kiến trúc (D580102): 13 chỉ tiêu (đối với thí sinh có kết quả điểm thi 2 môn Toán, Văn của kỳ thi THPT Quốc gia và phiếu điểm môn vẽ Mỹ thuật của kỳ thi bổ sung do Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh tổ chức; tổng điểm tính cả điểm ưu tiên đạt từ 16.50 trở lên).
- Ngành Kỹ thuật xây dựng (D580208): 40 chỉ tiêu (đối với thí sinh có kết quả điểm thi 3 môn Toán, Lý, Hóa của kỳ thi THPT Quốc gia; có hộ khẩu thuộc 5 tỉnh Tây Nguyên; tổng điểm tính cả điểm ưu tiên đạt từ 15.50 trở lên).
b) Tại cơ sở thành phố Cần Thơ:
- Ngành Kỹ thuật xây dựng (D580208): 4 chỉ tiêu (đối với thí sinh có kết quả điểm thi 3 môn Toán, Lý, Hóa kỳ thi THPT Quốc gia và có hộ khẩu thuộc 13 tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long; tổng điểm tính cả điểm ưu tiên đạt từ 15.25 trở lên).
- Ngành Thiết kế nội thất (D210405): 14 chỉ tiêu (đối với thí sinh có kết quả điểm thi 2 môn Toán, Văn của kỳ thi THPT Quốc gia và phiếu điểm môn vẽ Mỹ thuật của kỳ thi bổ sung do Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh tổ chức; có hộ khẩu thuộc 13 tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long; tổng điểm tính cả điểm ưu tiên đạt từ 15.75 trở lên).