Điểm chuẩn 2015: Trường ĐH Thái Nguyên

Điểm chuẩn 2015: Trường ĐH Y Dược - ĐH Thái Nguyên

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển
(Ghi theo mã tổ hợp môn)

Điểm trúng tuyển

Hệ Đại học

 

 

 

Y đa khoa

D720101

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

25.25

Dược học

D720401

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

25.00

Răng hàm mặt

D720601

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

25.00

Y học dự phòng

D720302

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

23.75

Điều dưỡng

D720501

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

23.50

Hệ Cao Đẳng

 

 

 

Xét nghiệm y học: Kỹ thuật xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm

C720332

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

12.00

------------------------------------

Điểm chuẩn 2015: Khoa Quốc tế - ĐH Thái Nguyên

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển
(Ghi theo mã tổ hợp môn)

Điểm trúng tuyển

Kinh doanh Quốc tế

D340120

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10)

15.00

 

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính)

D340101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10)

15.00

 

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán và Tài chính)

D340301

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10)

15.00

 

Quản lý Tài nguyên và Môi trường (chuyên ngành: Quản lý Môi trường và Bền vững)

D850101

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08)
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

15.00

 

 

----------------------------------------------------------

Điểm chuẩn 2015: Khoa Ngoại ngữ - ĐH Thái Nguyên

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển
(Ghi theo mã tổ hợp môn)

Điểm trúng tuyển

Hệ Đại học

 

 

 

Sư phạm tiếng Anh (gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh; Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học)

D140231

Toán, Ngữ  Văn, TIẾNG ANH (D01)

19.25

(môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm các chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc; Song ngữ Trung-Anh)

D220204

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (D04)

15.00

(chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ)

Sư phạm tiếng Trung Quốc (gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư phạm song ngữ Trung-Anh)

D140234

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01);

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (D04)

15.00

(chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ)

Sư phạm tiếng Nga (chuyên ngành: Sư phạm song ngữ Nga-Anh)

D140232

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH(D01);

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA (D02)

15.00

(chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ)

Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Song ngữ Nga – Anh)

D220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01);
Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA (D02)

15.00

(chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ)

Ngôn ngữ Pháp (chuyên ngành: Song ngữ Pháp-Anh)

D220203

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH(D01);

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP(D03)

15.00

(chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ)

Hệ Cao Đẳng

 

 

 

Sư phạm tiếng Anh (gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh; Song ngữ Trung-Anh)

C140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01);

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (D04)

12.00

(chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ)

 

----------------------------------------------------

Điểm chuẩn 2015: Trường ĐH Kinh tế & QTKD - ĐH Thái Nguyên

Điểm trúng tuyển đợt 1 đối với thí sinh đăng ký dựa trên kết quả thi
Trung học phổ thông quốc gia​

Tên Ngành Đào Tạo

Mã Ngành

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển

Điểm trúng tuyển

Kinh tế (gồm các chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế đầu tư; Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thương Mại Quốc tế; Kinh tế phát triển; Kinh tế Y tế, Kinh tế Bảo hiểm Y tế; Kinh tế Bảo hiểm Xã hội; Kinh tế và Quản lý Bệnh viện; Kinh tế Tài Nguyên – Môi trường; Kinh tế và Quản lý Nguồn nhân lực; Quản lý công) 

D310101

Toán, Vật  lí, Hóa học

(A00);
Toán,  Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

15.00

Quản trị Kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị Kinh doanh Thương mại; Quản trị Kinh doanh Bất động sản)

D340101

15.00

Marketing (gồm các chuyên ngành:Quản trị Marketing; Quản trị Truyền thông Marketing)

D340115

15.00

Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành(chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạn)

D340103

15.00

Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán tổng hợp; Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Kiểm toán)

D340301

16.00

Tài chính – Ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp; Tài chính Ngân hàng; Ngân hàng)

D340201

15.00

Luật kinh tế (gồm các chuyên ngành: Luật Kinh doanh; Luật Kinh doanh quốc tế)

D380107

17.00

 

-------------------------------------

Điểm chuẩn 2015: Trường ĐH CNTT và Truyền thông - ĐH Thái Nguyên

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển
(Ghi theo mã tổ hợp môn)

Điểm trúng tuyển

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

15.00

Kỹ thuật phần mềm

D480103

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

15.00

Khoa học máy tính

D480101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

15.00

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

15.00

Hệ thống thông tin (gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức)

D480104

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

15.00

An toàn thông tin

D480299

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

15.00

Truyền thông đa phương tiện

D320104

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

15.00

Thiết kế đồ họa

D210403

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Toán, Tiếng Anh, Địa lí (D10);
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (D15)

15.00

Công nghệ Truyền thông

D320106

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Toán, Tiếng Anh, Địa lí (D10);
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (D15)

15.00

Công nghệ kỹ thuật máy tính

D510304

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (D01)

15.00

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành: Công nghệ vi điện tử; Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thong; Tin học viễn thông; Xử lý thông tin; Công nghệ truyền thông; Vi cơ điện tử)

D510302

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (D01)

15.00

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

D510301

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (D01)

15.00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (D01)

15.00

Kỹ thuật Y sinh

D520212

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

15.00

Hệ thống thông tin quản lý (gồm các chuyên ngành: Tin học kinh tế; Tin học ngân hàng; Tin học kế toán; Thương mại điện tử)

D340405

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

15.00

Quản trị văn phòng

D340406

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

15.00

Thương mại điện tử

D340199

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

15.00

 

http://thongtintuyensinh.vn/images/blank.gif

---------------------------------------------------------

 

Điểm chuẩn 2015: Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp - ĐH Thái Nguyên

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển
(Ghi theo mã tổ hợp môn)

Điểm trúng tuyển

Kỹ thuật Cơ khí (gồm các chuyên ngành:Thiết kế và chế tạo cơ khí; Cơ khí chế tạo máy; Kỹ thuật gia công tạo hình; Cơ khí động lực; Cơ khí luyện kim cán thép)

D520103

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học

(A00);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

16.00

Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình tiên tiến)

D905218

16.00

Kỹ thuật Cơ - Điện tử (Chuyên ngành : Cơ điện tử)

D520114

17.00

Kỹ thuật Vật liệu (chuyên ngành: Kỹ thuật Vật liệu)

D520309

15.00

Kỹ thuật Điện, Điện tử (gồm các  Chuyên ngành:Hệ thống điện; Thiết bị điện; Kỹ thuật điện)

D520201

17.00

Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến)

D905228

16.00

Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử;  Điện tử viễn thông)

D520207

15.00

Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Tin học công nghiệp)

D520214

15.00

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá (gồm các chuyên ngành: Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

D520216

16.00

Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

D580201

15.00

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành: Công nghệ gia công cắt gọt)

D510202

15.00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

D510301

15.00

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô)

D510205

15.00

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm Kỹ thuật  Điện; Sư phạm Kỹ thuật  Tin)

D140214

15.00

Kinh tế công nghiệp (gồm các chuyên ngành:  Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

D510604

15.00

Quản lý Công nghiệp (chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp)

D510601

15.00

Kỹ thuật Môi trường (chuyên ngành: Kỹ thuật Môi trường)

D520320

15.00

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ)

D220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

15.00

 

----------------------------------------------------------

Điểm chuẩn 2015: Trường ĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐỢT 1

ĐỐI VỚI THÍ SINH ĐĂNG KÝ DỰA TRÊN KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA

NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP MÔN

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Giáo dục học (chuyên ngành: Sư phạm Tâm lý – Giáo dục)

D140101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ  văn, Sinh học (B03)

17.75

Giáo dục Mầm non

D140201

Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU (M00)

Thông báo sau

Giáo dục Tiểu học (gồm các chuyên ngành: Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học – tiếng Anh)

D140202

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C010;
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02)

21.25

Giáo dục Chính trị

D140205

Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)

19.00

Giáo dục Thể chất (gồm các chuyên ngành: Giáo dục Thể chất Quốc phòng; Giáo dục thể chất)

D140206

Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU (T00)

Thông báo sau

Sư phạm Toán học (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Toán – Lý; Sư phạm Toán – Tin)

D140209

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

21.25

Sư phạm Tin học

D140210

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

17.25

Sư phạm Vật lí

D140211

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

20.25

Sư phạm Hoá học

D140212

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

20.25

Sư phạm Sinh học (gồm các chuyên ngành: Sư phạm  Sinh học; Sư phạm Sinh – KTNN; Sư phạm Sinh – Hoá)

D140213

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán, Sinh học, Tiếng  Anh (D08)

18.75

Sư phạm Ngữ Văn (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Văn-Sử; Sư phạm Văn-Địa)

D140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01)

20.75

Sư phạm Lịch Sử

D140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);

Toán, Ngữ văn,  Lịch sử (C03)

20.00

Sư phạm Địa lí

D140219

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10);
Toán, Địa lí, Ngữ văn (C04)

20.75

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)

26.25

(môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Lưu ý: Đại học Thái Nguyên sẽ có thông báo sau về điểm chuẩn ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất

----------------------------------------------------------

Điểm chuẩn 2015: Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật - ĐH Thái Nguyên

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển
(Ghi theo mã tổ hợp môn)

Điểm trúng tuyển

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy)

C510201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành: Điện, điện tử)

C510301

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

C510103

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Công nghệ kỹ thuật giao thong (chuyên ngành: Xây dựng cầu đường)

C510104

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

C340301

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Kiểm toán (chuyên ngành: Kế toán – Kiểm toán)

C340302

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Quản trị kinh doanh

C340101

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Tài chính – Ngân hàng

C340201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế xây dựng)

C580302

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Khoa học cây trồng (chuyên ngành: Trồng trọt)

C620110

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học ( C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

12.00

Dịch vụ Thú y (chuyên ngành: Thú y)

C640201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

12.00

Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường)

C850103

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

12.00

Quản lý môi trường

C850101

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

12.00

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

C140214

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

12.00

Tiếng Anh

C220201

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung (D04)

12.00

Tiếng Hàn Quốc

C220210

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung (D04)

12.00

 

antabus alternativ antabus hepatitis antabus 1 vecka
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn