Điểm chuẩn 2015: Trường ĐH Y Dược - ĐH Thái Nguyên
|
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
Hệ Đại học |
|
|
|
|
Y đa khoa |
D720101 |
Toán, Hóa học, Sinh học (B00) |
25.25 |
|
Dược học |
D720401 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
25.00 |
|
Răng hàm mặt |
D720601 |
Toán, Hóa học, Sinh học (B00) |
25.00 |
|
Y học dự phòng |
D720302 |
Toán, Hóa học, Sinh học (B00) |
23.75 |
|
Điều dưỡng |
D720501 |
Toán, Hóa học, Sinh học (B00) |
23.50 |
|
Hệ Cao Đẳng |
|
|
|
|
Xét nghiệm y học: Kỹ thuật xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm |
C720332 |
Toán, Hóa học, Sinh học (B00) |
12.00 |
------------------------------------
Điểm chuẩn 2015: Khoa Quốc tế - ĐH Thái Nguyên
|
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
Kinh doanh Quốc tế |
D340120 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
15.00
|
|
Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính) |
D340101 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
15.00
|
|
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán và Tài chính) |
D340301 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
15.00
|
|
Quản lý Tài nguyên và Môi trường (chuyên ngành: Quản lý Môi trường và Bền vững) |
D850101 |
Toán, Hóa học, Sinh học (B00); |
15.00
|
----------------------------------------------------------
Điểm chuẩn 2015: Khoa Ngoại ngữ - ĐH Thái Nguyên
|
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
Hệ Đại học |
|
|
|
|
Sư phạm tiếng Anh (gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh; Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học) |
D140231 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) |
19.25 (môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm các chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc; Song ngữ Trung-Anh) |
D220204 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01) Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (D04) |
15.00 (chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ) |
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc (gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư phạm song ngữ Trung-Anh) |
D140234 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01); Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (D04) |
15.00 (chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ) |
|
Sư phạm tiếng Nga (chuyên ngành: Sư phạm song ngữ Nga-Anh) |
D140232 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH(D01); Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA (D02) |
15.00 (chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ) |
|
Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Song ngữ Nga – Anh) |
D220201 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01); |
15.00 (chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ) |
|
Ngôn ngữ Pháp (chuyên ngành: Song ngữ Pháp-Anh) |
D220203 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH(D01); Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP(D03) |
15.00 (chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ) |
|
Hệ Cao Đẳng |
|
|
|
|
Sư phạm tiếng Anh (gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh; Song ngữ Trung-Anh) |
C140231 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01); Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (D04) |
12.00 (chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ) |
----------------------------------------------------
Điểm chuẩn 2015: Trường ĐH Kinh tế & QTKD - ĐH Thái Nguyên
Điểm trúng tuyển đợt 1 đối với thí sinh đăng ký dựa trên kết quả thi
Trung học phổ thông quốc gia
|
Tên Ngành Đào Tạo |
Mã Ngành |
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
Kinh tế (gồm các chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế đầu tư; Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thương Mại Quốc tế; Kinh tế phát triển; Kinh tế Y tế, Kinh tế Bảo hiểm Y tế; Kinh tế Bảo hiểm Xã hội; Kinh tế và Quản lý Bệnh viện; Kinh tế Tài Nguyên – Môi trường; Kinh tế và Quản lý Nguồn nhân lực; Quản lý công) |
D310101 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
15.00 |
|
Quản trị Kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị Kinh doanh Thương mại; Quản trị Kinh doanh Bất động sản) |
D340101 |
15.00 |
|
|
Marketing (gồm các chuyên ngành:Quản trị Marketing; Quản trị Truyền thông Marketing) |
D340115 |
15.00 |
|
|
Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành(chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạn) |
D340103 |
15.00 |
|
|
Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán tổng hợp; Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Kiểm toán) |
D340301 |
16.00 |
|
|
Tài chính – Ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp; Tài chính Ngân hàng; Ngân hàng) |
D340201 |
15.00 |
|
|
Luật kinh tế (gồm các chuyên ngành: Luật Kinh doanh; Luật Kinh doanh quốc tế) |
D380107 |
17.00 |
-------------------------------------
Điểm chuẩn 2015: Trường ĐH CNTT và Truyền thông - ĐH Thái Nguyên
|
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
Công nghệ thông tin |
D480201 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
D480103 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Khoa học máy tính |
D480101 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Truyền thông và mạng máy tính |
D480102 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Hệ thống thông tin (gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức) |
D480104 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
An toàn thông tin |
D480299 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
D320104 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Thiết kế đồ họa |
D210403 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Công nghệ Truyền thông |
D320106 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
D510304 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành: Công nghệ vi điện tử; Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thong; Tin học viễn thông; Xử lý thông tin; Công nghệ truyền thông; Vi cơ điện tử) |
D510302 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
D510301 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
D510303 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Kỹ thuật Y sinh |
D520212 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07); Toán, Hóa học, Sinh học (B00); Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02) |
15.00 |
|
Hệ thống thông tin quản lý (gồm các chuyên ngành: Tin học kinh tế; Tin học ngân hàng; Tin học kế toán; Thương mại điện tử) |
D340405 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Quản trị văn phòng |
D340406 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
|
Thương mại điện tử |
D340199 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
---------------------------------------------------------
Điểm chuẩn 2015: Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp - ĐH Thái Nguyên
|
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
Kỹ thuật Cơ khí (gồm các chuyên ngành:Thiết kế và chế tạo cơ khí; Cơ khí chế tạo máy; Kỹ thuật gia công tạo hình; Cơ khí động lực; Cơ khí luyện kim cán thép) |
D520103 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); (A00); |
16.00 |
|
Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình tiên tiến) |
D905218 |
16.00 |
|
|
Kỹ thuật Cơ - Điện tử (Chuyên ngành : Cơ điện tử) |
D520114 |
17.00 |
|
|
Kỹ thuật Vật liệu (chuyên ngành: Kỹ thuật Vật liệu) |
D520309 |
15.00 |
|
|
Kỹ thuật Điện, Điện tử (gồm các Chuyên ngành:Hệ thống điện; Thiết bị điện; Kỹ thuật điện) |
D520201 |
17.00 |
|
|
Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến) |
D905228 |
16.00 |
|
|
Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông) |
D520207 |
15.00 |
|
|
Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Tin học công nghiệp) |
D520214 |
15.00 |
|
|
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá (gồm các chuyên ngành: Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) |
D520216 |
16.00 |
|
|
Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
D580201 |
15.00 |
|
|
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành: Công nghệ gia công cắt gọt) |
D510202 |
15.00 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) |
D510301 |
15.00 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô) |
D510205 |
15.00 |
|
|
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm Kỹ thuật Điện; Sư phạm Kỹ thuật Tin) |
D140214 |
15.00 |
|
|
Kinh tế công nghiệp (gồm các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) |
D510604 |
15.00 |
|
|
Quản lý Công nghiệp (chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp) |
D510601 |
15.00 |
|
|
Kỹ thuật Môi trường (chuyên ngành: Kỹ thuật Môi trường) |
D520320 |
15.00 |
|
|
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ) |
D220201 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
15.00 |
----------------------------------------------------------
Điểm chuẩn 2015: Trường ĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐỢT 1
ĐỐI VỚI THÍ SINH ĐĂNG KÝ DỰA TRÊN KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA
|
NGÀNH |
MÃ NGÀNH |
TỔ HỢP MÔN |
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN |
|
Giáo dục học (chuyên ngành: Sư phạm Tâm lý – Giáo dục) |
D140101 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00); |
17.75 |
|
Giáo dục Mầm non |
D140201 |
Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU (M00) |
Thông báo sau |
|
Giáo dục Tiểu học (gồm các chuyên ngành: Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học – tiếng Anh) |
D140202 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); |
21.25 |
|
Giáo dục Chính trị |
D140205 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00); Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03); Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04) |
19.00 |
|
Giáo dục Thể chất (gồm các chuyên ngành: Giáo dục Thể chất Quốc phòng; Giáo dục thể chất) |
D140206 |
Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU (T00) |
Thông báo sau |
|
Sư phạm Toán học (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Toán – Lý; Sư phạm Toán – Tin) |
D140209 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
21.25 |
|
Sư phạm Tin học |
D140210 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
17.25 |
|
Sư phạm Vật lí |
D140211 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); |
20.25 |
|
Sư phạm Hoá học |
D140212 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) |
20.25 |
|
Sư phạm Sinh học (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Sinh học; Sư phạm Sinh – KTNN; Sư phạm Sinh – Hoá) |
D140213 |
Toán, Hóa học, Sinh học (B00); |
18.75 |
|
Sư phạm Ngữ Văn (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Văn-Sử; Sư phạm Văn-Địa) |
D140217 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00); |
20.75 |
|
Sư phạm Lịch Sử |
D140218 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00); Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14); Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) |
20.00 |
|
Sư phạm Địa lí |
D140219 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00); |
20.75 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
D140231 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01) |
26.25 (môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) |
Lưu ý: Đại học Thái Nguyên sẽ có thông báo sau về điểm chuẩn ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất
----------------------------------------------------------
Điểm chuẩn 2015: Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật - ĐH Thái Nguyên
|
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy) |
C510201 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành: Điện, điện tử) |
C510301 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Công nghệ thông tin |
C480201 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
C510103 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật giao thong (chuyên ngành: Xây dựng cầu đường) |
C510104 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) |
C340301 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Kiểm toán (chuyên ngành: Kế toán – Kiểm toán) |
C340302 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
C340201 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế xây dựng) |
C580302 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); Toán, Vật lí, Hóa học (A00) |
12.00 |
|
Khoa học cây trồng (chuyên ngành: Trồng trọt) |
C620110 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); |
12.00 |
|
Dịch vụ Thú y (chuyên ngành: Thú y) |
C640201 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); |
12.00 |
|
Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường) |
C850103 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); |
12.00 |
|
Quản lý môi trường |
C850101 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); |
12.00 |
|
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp |
C140214 |
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01); |
12.00 |
|
Tiếng Anh |
C220201 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung (D04) |
12.00 |
|
Tiếng Hàn Quốc |
C220210 |
Toán, Vật lí, Hóa học (A00); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung (D04) |
12.00 |