Điểm chuẩn 2016: Đại học Kinh tế Nghệ An, Đại học Hà Tĩnh, Đại học Quảng Bình

Điểm chuẩn 2016: Trường Đại học Kinh tế Nghệ An

-

I. ĐIỂM CHUẨN CÁC NGÀNH

A. Các ngành đào tạo đại học chính quy

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm trúng tuyển đợt 1

1

Kế toán

   - Kế toán

   - Kế toán doanh nghiệp

   - Kế toán kiểm toán

D340301

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Sinh

15

2

Kinh tế

   - Kinh tế đầu tư

   - Kinh tế phát triển

D310101

15

3

Quản trị Kinh doanh

   - Quản trị doanh nghiệp

   - Quản trị Marketing

   - Quản trị Du lịch và lữ hành

D340101

15

4

Thú y

D640101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Sinh

15

5

Quản lý đất đai

D850103

15

6

Khoa học cây trồng

D620110

15

7

Lâm nghiệp

D620201

15

B. Các ngành đào tạo Cao đẳng chính quy

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển đợt 1

1

Kế toán

C340301

Tốt nghiệp THPT

2

Quản trị Kinh doanh

C340101

3

Tài chính Ngân hàng

C340201

4

Quản lý đất đai

C850103

5

Chăn nuôi

C620105

6

Khoa học cây trồng

C620110

7

Lâm nghiệp

C620201

II. NỘP GIẤY CHỨNG NHẬN KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Theo quy định, từ ngày 15/8/2016 đến hết ngày 19/8/2016, thí sinh phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi (bản gốc) để làm thủ tục nhập học (tính theo dấu bưu điện nếu nộp bằng thư chuyển phát nhanh) theo 2 hình thức:

1. Nộp trực tiếp tại Trường Đại học Kinh tế Nghệ An

(Ban tuyển sinh, Tầng 1, Nhà C, Trường Đại học Kinh tế Nghệ An; Điện thoại: 038.8 692 096 hoặc 0915184648; 0989197184.

2. Nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi (bản gốc) qua đường bưu điện bằng thư chuyển phát nhanh về địa chỉ:

Ban tuyển sinh, Trường Đại học Kinh tế Nghệ An

Số 51, đường Lý Tự Trọng, phường Hà Huy Tập, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An

----------------------------------------------------

Điểm chuẩn 2016: Trường Đại học Hà Tĩnh

-

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH

CÔNG BỐ ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2016

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

 

 

I. Đại học

 

 

1

D140205

Giáo dục Chính trị

15,0

 

2

D140209

Sư phạm Toán

16,25

 

3

D140212

Sư phạm Hóa

16,25

 

4

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

16,25

 

5

D140201

Giáo dục Mầm non

20,5

 

6

D140202

Giáo dục Tiểu học

15,0

 

7

D340103

QTDV du lịch và lữ hành

15,0

 

8

D380101

Luật

15,0

 

9

D340301

Kế toán

15,0

 

10

D340201

Tài chính - Ngân hàng

15,0

 

11

D340101

Quản trị kinh doanh

15,0

 

12

D580201

KT công trình xây dựng

15,0

 

13

D480201

Công nghệ thông tin

15,0

 

14

D440301

Khoa học môi trường

15,0

 

15

D620110

Khoa học cây trồng

15,0

 

16

D220201

Ngôn ngữ Anh

16,25

 

17

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

16,25

 

II. Cao đẳng

 

 

1

C140201

Giáo dục Mầm non

12,0

 

2

C140202

Giáo dục Tiểu học

9,0

 

3

C340301

Kế toán

9,0

 

 

III. Đào tạo nhân lực cho Khu kinh tế Vũng Áng

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

Trường cấp bằng

1

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

19,25

ĐH Bách Khoa Hà Nội

2

D520103

Kỹ thuật cơ khí

19,25

3

D480201

Công nghệ thông tin

19,25

4

D510406

Công nghệ vật liệu

19,25

5

D510401

CN kỹ thuật hóa học

19,25

6

D510202

Công nghệ chế tạo máy

15,0

ĐH Bách Khoa Đà Nẵng

7

D520103

Kỹ thuật cơ khí

15,0

8

D520115

Kỹ thuật nhiệt

15,0

9

D510303

CNKT điều khiển tự động hóa

15,0

ĐH

Điện Lực

10

D510301

CNKT điện, điện tử

15,0

11

D580102

Kiến trúc

15,0

ĐH

Xây dựng

 

12

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; XD cảng – Đường thủy)

15,0

13

D580203

Kỹ thuật công trình biển (Xây dựng công trình ven biển)

15,0

14

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường (CN và quản lý môi trường)

15,0

15

D440301

Khoa học môi trường

15,0

ĐH

Hà Tĩnh

 

16

D480201

Công nghệ thông tin

15,0

17

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

15,0

18

D340103

QT dịch vụ du lịch và lữ hành

15,0

19

D340101

Quản trị kinh doanh

15,0

20

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

16,25

Description: http://www.thongtintuyensinh.vn/images/blank.gif

---------------------------------------------------

Điểm chuẩn 2016: Trường Đại học Quảng Bình

THÔNGBÁO

XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUYNĂM 2016

BỔ SUNG ĐỢT 1

 

1. CHỈ TIÊU TUYỂN SINH VÀTỔ HỢP XÉT TUYỂN

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu công bố

Tổ hợp xét tuyển

Mức điểm nhận hồ sơ

I

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1

Giáo dục Tiểu học

D140202

40

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

18,5

2

Giáo dục Chính trị

D140205

40

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

15

3

Sư phạm Toán học

D140209

30

- TOÁN, Vật lý, Hóa học

- TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

17

4

Sư phạm Vật lý

D140211

35

- Toán, VẬT LÝ, Hóa học

- Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh

15

5

Sư phạm Hoá học

D140212

35

- Toán, HÓA HỌC, Vật lý

- Toán, HÓA HỌC, Sinh học

15

6

Sư phạm Sinh học

D140213

40

- Toán, Hóa học, SINH HỌC

- Toán, Tiếng Anh, SINH HỌC

15

7

Sư phạm Ngữ văn

D140217

30

- NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

17

8

Sư phạm Lịch sử

D140218

55

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

15

9

Ngôn ngữ Anh

D220201

65

- Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

15

10

Địa lý Du lịch

D310501

55

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15

11

Luật

D380101

100

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15

12

Công nghệ thông tin

D480201

50

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

15

13

Kỹ thuật phần mềm

D480103

50

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

15

14

Lâm nghiệp

D620201

40

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Vật lý, Sinh học

15

15

Phát triển nông thôn

D620116

45

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý 

15

16

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

D850101

45

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Sinh học, Tiếng Anh

15

17

Kỹ thuật Điện, điện tử

D520201

40

- Toán, VẬT LÝ, Hóa học

- Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh

15

18

Quản trị kinh doanh

D340101

55

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15

19

Giáo dục thể chất

D140206

10

- Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU (điểm NK nhân đôi)

20

II

Các ngành đào tạo cao đẳng (xét tuyển dựa vào điểm trung bình cả năm lớp 12 của các môn trong tổ hợp xét tuyển, được quy định cụ thể như sau):

 

1

Giáo dục Mầm non (chuyên ngành Nhạc – Họa)

C140201

75

- Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU (điểm NK nhân đôi)

22

2

Tiếng Anh

C220201

30

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15

3

Tiếng Trung Quốc

C220204

40

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15

4

Quản trị kinh doanh

C340101

50

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15

5

Kế toán

C340301

30

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15

6

Công nghệ thông tin

C480201

50

- Toán, Vật lý, Hóa học

15

7

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

40

- Toán, Vật lý, Hóa học

15

8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

40

- Toán, Vật lý, Hóa học

15

9

Lâm nghiệp

C620201

30

- Toán, Hóa học, Sinh học

15

10

Văn hóa – Du lịch

C220113

30

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

15

11

Chăn nuôi

(ghép với Thú y)

C620105

30

- Toán, Hóa học, Sinh học

15

12

Nuôi trồng thủy sản

C620301

30

- Toán, Hóa học, Sinh học

15

 

Lưu ý:  Ký hiệu trong các tổ hợp xét tuyển

-      Môn thi chính (nhân đôi): Chữ in hoa, đậm

-      Môn so sánh: Chữ thường in đậm

 

2. THỜI GIAN, CÁCH THỨC, ĐỊA ĐIỂM NỘP HỒ SƠ

Thời gian:từ ngày 21/8/2016 đến 17h00 ngày 31/8/2016;

Cách thức - địa điểm:

+Cách 1: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo (tầng 2, Nhà Hiệu bộ - Trường Đại học Quảng Bình)

+ Cách 2: Nộp qua đường bưu điện (căn cứ vào dấu ngày gửi trên phong bì để tính thời gian nộp hồ sơ xét tuyển), Hồ sơ gửi về theo địa chỉ:

Bộ phận tuyển sinh - Phòng Đào tạo- Trường Đại học Quảng Bình

Số 312 Lý Thường Kiệt- TP Đồng Hới- Quảng Bình

+ Cách 3: Đăng ký trực tuyến (không dành cho các ngành xét tuyển học bạ THPT).

Để thực hiện việc đăng ký xét tuyển trực tuyến, phụ huynh và học sinh truy cập trực tiếp vào địa chỉ trang thông tin điện tử đăng ký xét tuyển ĐH, CĐ trực tuyến năm 2016 http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn

Thí sinh sau khi thực hiện hoàn thành các bước đăng ký xét tuyển trực tuyến theo hướng dẫn, đến các ngân hàng thương mại nộp phí xét tuyển (30.000đ/hồ sơ) vào tài khoản của nhà trường: - Tên tài khoản: Trường Đại học Quảng Bình;  - Số tài khoản: 3800201005938, Ngân hàng Nông nghiệp&PTNT Quảng Bình. Thí sinhghi đầy đủ các thông tin trên giấy nộp tiền để nhà trường làm căn cứ đối chiếu với ngân hàng (họ và tên, địa chỉ, số điện thoại, nội dung nộp tiền…)

- Muốn biết thêm chi tiết,thí sinh truy cập vào website:

www.qbu.edu.vn hoặc www.quangbinhuni.edu.vn

- Đường dây nóng phục vụ tuyển sinh: 052.3824052  

 

marevan yhteisvaikutukset marevan dosis marevan yliannostus