Điểm chuẩn 2016: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh, Đại học Vinh, Đại học Y khoa Vinh

Điểm chuẩn 2016: Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh

-

Điểm trúng tuyển đợt 1 (nguyện vọng 1) đại học chính quy năm 2016:

Ngành đào tạo

Hệ đại học

Điểm chuẩn

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

15,00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

Công nghệ chế tạo máy

D510202

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

Công nghệ thông tin

D480201

Kế toán

D340301

Quản trị kinh doanh

D340101

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

D140214

 (Thí sinh có thể theo dõi danh sách trúng tuyển tại địa chỉ: tuyensinh.vuted.edu.vn)

 

THÔNG BÁO ĐIỂM SÀN NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA  ĐỢT XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG I (ĐỢT 2)

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm ngưỡng
 nhận  hồ sơ
 xét tuyển

Ghi chú

Chỉ tiêu:

1550

 

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

15,00 (đã 
bao gồm
điểm  ưu tiên
 khu vực và đối tượng)


Mỗi ngành
 có 25
 chỉ tiêu
 đào tạo
 Đại học 
sư phạm
 kỹ thuật 
(miễn
 học phí).

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

Công nghệ chế tạo máy

D510202

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

Công nghệ thông tin

D480201

Kế toán

D340301

 

Quản trị kinh doanh

D340101

 

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

D140214

Miễn học
 phí

Các tổ hợp môn xét tuyển:
 - Toán, Vật lý,  Hoá học; 
 - Toán, Hoá học,  Sinh học; 
 - Toán, Ngữ văn, Anh văn; 
 - Toán, Vật lý,  Anh văn

-------------------------------------------------------------

Điểm chuẩn 2016: Trường Đại học Vinh

-

Trường Đại học Vinh công bố điểm trúng tuyển xét tuyển đợt 1 (nguyện vọng 1) đại học chính quy năm 2016 như sau:

I. ĐIỂM CHUẨN CÁC NHÓM NGÀNH

Nhóm ngành

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm trúng tuyển xét tuyển đợt 1

Nhóm 1:

Khối ngành kinh tế

1. Quản trị kinh doanh

D340101

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15.00

2. Tài chính ngân hàng

D340201

3. Kế toán

D340301

4. Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư)

D310101

5. Kinh tế nông nghiệp

D620105

Nhóm 2:

Khối ngành kỹ thuật, công nghệ

1. Kỹ thuật điện, điện tử

D510301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

15.00

2. Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

3. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

4. Kỹ thuật xây dựng

D580208

5. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

6. Công nghệ thực phẩm

D540101

7. Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

8. Công nghệ thông tin

D480201

Nhóm 3:

Khối ngành Nông lâm ngư, Môi trường

1. Nông học

D620109

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15.00

2. Nuôi trồng thủy sản

D620301

3. Khoa học môi trường

D440301

4. Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

5. Quản lý đất đai

D850103

6. Khuyến nông

D620102

Nhóm 4:

Khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn

1. Chính trị học

D310201

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

15.00

2. Quản lý văn hóa

D220342

3. Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

D220113

4. Quản lý giáo dục

D140114

5. Công tác xã hội

D760101

6. Báo chí

D320101

7. Luật

D380101

8. Luật kinh tế

D380107

a) Nhóm ngành Sư phạm tự nhiên

1. Sư phạm Toán học

D140209

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Sinh học

 

17.00

2. Sư phạm Tin học

D140210

3. Sư phạm Vật lý

D140211

4. Sư phạm Hóa học

D140212

5. Sư phạm Sinh học

D140213

b) Nhóm ngành Sư phạm xã hội

1. Sư phạm Ngữ văn

D140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;                        Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, Vật lý, Hóa học

17.00

2. Sư phạm Lịch sử

D140218

3. Sư phạm Địa lý

D140219

4. Giáo dục chính trị

D140205

5. Giáo dục Tiểu học

D140202

6. Giáo dục Quốc phòng - An ninh

D140208

c) Nhóm ngành Sư phạm năng khiếu

1. Giáo dục Mầm non

D140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu;

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu

25.50

(điểm Năng khiếu nhân hệ số 2, điểm sàn Năng khiếu từ 6.00 điểm trở lên)

2. Giáo dục Thể chất

D140206

Toán, Sinh học, Năng khiếu

20.00

(điểm Năng khiếu nhân hệ số 2, điểm sàn 2 môn Văn hóa từ 3.50 điểm trở lên)

d) Các ngành tuyển sinh theo ngành

1. Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

25.00

(điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

2. Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

20.00

(điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

II. NỘP GIẤY CHỨNG NHẬN KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Theo quy định, từ ngày 15/8/2016 đến hết ngày 19/8/2016, thí sinh phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi (bản gốc) để làm thủ tục nhập học (tính theo dấu bưu điện nếu nộp bằng thư chuyển phát nhanh) theo 2 hình thức:

1. Nộp trực tiếp tại Trường Đại học Vinh

(Phòng Đào tạo, Tầng 1, Nhà Điều hành, Trường Đại học Vinh; Điện thoại: 038.3855452, máy lẻ: 315 hoặc 038.898 8989)

2. Nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi (bản gốc) qua đường bưu điện bằng thư chuyển phát nhanh về địa chỉ:

Phòng Đào tạo, Trường Đại học Vinh

Số 182, đường Lê Duẩn, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An

Điện thoại: 038.3855452, máy lẻ: 315 hoặc 038.898 8989

------------------------------------------------------

Điểm chuẩn 2016: Trường ĐH Y khoa Vinh

-

THÔNG BÁO ĐIỂM CHUẨN

XÉT TUYỂN ĐỢT 1 ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

HỆ CHÍNH QUY NĂM 2016

            Hội đồng tuyển sinh - Trường ĐHYK Vinh công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1 tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm học 2016 - 2017 như sau:

TT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

TỔ MÔN XÉT

ĐIỂM CHUẨN

1

D720101

Y đa khoa (Bác sĩ đa khoa)

Toán - Hóa - Sinh

23.5

2

D720103

Y học dự phòng

Toán - Hóa - Sinh

21.0

3

D720301

Y tế Công cộng

Toán - Hóa - Sinh

15.0

4

D720501

Cử nhân Điều dưỡng

Toán - Hóa - Sinh

19.0

5

D720332

Cử nhân Xét nghiệm

Toán - Hóa - Sinh

15.0

6

C720501

Cao đẳng Điều dưỡng

Toán - Hóa - Sinh

10.0

7

C720502

Cao đẳng Hộ sinh

Toán - Hóa - Sinh

10.0

8

C720330

Cao đẳng Kỹ thuật Y học

Toán - Hóa - Sinh

10.0

9

C720332

Cao đẳng Xét nghiệm Y học

Toán - Hóa - Sinh

10.0

10

C900107

Cao đẳng Dược

Toán - Hóa - Sinh

18.0

Ghi chú: Mức điểm chuẩn NV1 được tính bằng tổng điểm (ba môn: Toán, Hóa, Sinh), điểm ưu tiên đối tượng và điểm ưu tiên khu vực. Thí sinh cùng mức điểm thì thứ tự ưu tiên sẽ được xem xét là Sinh; Hóa;

I. Thời gian nhập học:

            - Đại học:        7h30 ngày 27 tháng 8 năm 2016

            - Cao đẳng:     7h30 ngày 28 tháng 8 năm 2016

II. Thời hạn nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia:

- Thời gian: Trước 17h00 ngày 19/08/2016 (Nếu theo đường bưu điện căn cứ dấu bưu điện).

- Hình thức:

+ Theo đường bưu điện chuyển phát nhanh: Theo địa chỉ: Phòng Đào tạo - Trường ĐHYK Vinh, số 161 Nguyễn Phong Sắc, TP Vinh, Nghệ An.

+ Trực tiếp tại Trường.

Ghi chú: Nếu thí sinh trúng tuyển đến thời gian qui định trên không nộp Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia thì Nhà trường coi như thí sinh đó không có nhu cầu học sẽ xóa tên và bổ sung chỉ tiêu vào đợt xét tuyển bổ sung.

III. Hồ sơ nhập học (sẽ gửi giấy báo nhập học cho thí sinh), chuẩn bị trước:

            1. Hồ sơ HS-SV (theo mẫu Bộ GD&ĐT) có xác nhận của UBND xã/phường

            2. Giấy báo nhập học (01 bản phô tô công chứng);

            3. Học bạ THPT (Bản gốc và 01 bản photo công chứng);

            4. Bằng tốt nghiệp THPT (Bản gốc và 01 bản photo công chứng) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2016);

            5. Giấy khai sinh (01 bản sao);

            6. Chứng minh thư nhân dân (01 bản phô tô công chứng);

            7. Giấy xác nhận đăng ký vắng mặt nghĩa vụ quân sự (đối với nam);

            8. Hồ sơ chuyển sinh hoạt Đảng, Đoàn (nếu có);

            9. Ảnh 3 x 4 (ảnh chụp thẳng, áo có cổ mầu trắng, nền xanh): 04 chiếc, chụp cùng một thời điểm (cách ngày nhập học không quá 6 tháng), mặt sau mỗi ảnh ghi rõ họ, tên, ngày, tháng, năm sinh.

            10. Các giấy tờ xác nhận ưu tiên (bắt buộc phải có):

            Các đối tượng được miễn/giảm học phí, thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 Chính phủ, cụ thể như sau:

            10.1. Con liệt sỹ, thương binh, bệnh binh, con của bà mẹ Việt Nam anh hùng, con của người bị nhiễm chất độc hoá học và bản thân bị nhiễm chất độc hoá học.... phải nộp: bản photo công chứng giấy chứng nhận/thẻ thân nhân liệt sỹ, thương binh, bệnh binh.v.v. (kèm bản gốc để đối chiếu) và Đơn xin hưởng chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo, có xác nhận của phòng Lao động Thương binh Xã hội (theo mẫu chung) .

            10.2. Người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo phải nộp: bản photo công chứng giấy chứng nhận hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo (kèm theo bản gốc để đối chiếu); Giấy xác nhận của UBND cấp xã là người dân tộc thiểu số và sổ hộ khẩu gia đình (01 bản photo công chứng);

            10.3. Người dân tộc thiểu số rất ít người (Ơ Đu, Pu Péo, Si La, Rơ Măm, Cống, Brâu, Bố Y, Mảng, Cờ Lao trong phạm vi 6 tỉnh Lào Cai, Hà Giang, Điện Biên, Lai Châu, Nghệ An, Kon Tum) ở vùng kinh tế xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn phải nộp: Giấy chứng nhận vùng có điều kiện kinh tế- xã hội khó khăn và đặc biết khó khăn và sổ hộ khẩu gia đình ( 01 bản photo công chứng); ;

            10.4. Con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghịêp được hưởng trợ cấp thường xuyên phải nộp: Sổ hưởng trợ cấp hàng tháng của Bố/Mẹ do Bảo hiểm xã hội cấp do  tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp (01 bản photo công chứng)và Giấy chứng nhận của địa phương xác nhận sinh viên là con cán bộ viên chức bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp.

            10.5. Con mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa có khó khăn về kinh tế phải nộp: Giấy xác nhận của UBND cấp xã. 

            10.6. Bản thân bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế phải nộp:

            - Giấy xác nhận của Bệnh viện, tỉnh, huyện, thị xã hoặc Hội đồng xét duyệt của xã, phường, thị trấn

            - Giấy chứng nhận hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo (01 bản phô tô công chứng và bản gốc để đối chiếu).

            10.7 Người dân sống tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ phải nộp Giấy chứng nhận sống ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

V. Học phí, các khoản lệ phí: Theo qui định của Bộ GD&ĐT, UBND tỉnh Nghệ An.

VI. Địa điểm: Trường ĐHYK Vinh - Số 161 Nguyễn Phong Sắc - TP Vinh - Nghệ An.

Description: http://thongtintuyensinh.vn/images/blank.gif

 

antabus alternativ antabus hepatitis antabus 1 vecka
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
dulcolax xarope fmedalkohol.site dulcolax 60
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn