I. Điểm trúng tuyển đợt I tuyển sinh Đại học hệ chính quy
Điểm trúng tuyển đợt 1 tuyển sinh Đại học hệ chính quy năm 2017 của trường Đại học Điện lực nói dưới đây là điểm trúng tuyển dành cho học sinh phổ thông khu vực 3 trong kỳ thi Trung học phổ thông Quốc gia năm 2017. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn tuyển sinh |
Điểm TT |
|
52340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; D01; D07 |
18.00 |
|
52340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00; A01; D01; D07 |
17.50 |
|
52340301 |
Kế toán |
A00; A01; D01; D07 |
18.00 |
|
52480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D01; D07 |
19.25 |
|
52510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
A00; A01; D07 |
16.00 |
|
52510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; D07 |
17.75 |
|
52510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; D07 |
17.25 |
|
52510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00; A01; D07 |
19.00 |
|
52510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông |
A00; A01; D07 |
16.75 |
|
52510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00; A01; D07 |
19.50 |
|
52510601 |
Quản lý công nghiệp |
A00; A01; D01; D07 |
16.50 |
II. Ghi chú
1. Danh sách trúng tuyển xem trên Cổng thông tin tuyển sinh tuyensinh.epu.edu.vn của trường Đại học Điện lực.
2. Thí sinh trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi cho trường ĐHĐL hoặc qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, dịch vụ chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại trường từ ngày 1/8/2017 đến 17h00’ ngày 07/8/2017 (tính theo dấu bưu điện nếu nộp bằng thư chuyển phát nhanh). Quá thời hạn này (tính ngày theo dấu bưu điện nếu nộp qua đường bưu điện) những thí sinh không nộp Giấy chứng nhận kết quả thi cho trường được xem như từ chối nhập học.
Nếu gửi bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi qua đường Bưu điện, thí sinh cần gửi kèm 01 phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ và số điện thoại của người nhận (để nhà trường gửi giấy báo nhập học). Ngày 13/8/2017 nhà trường sẽ gửi giấy báo nhập học cho thí sinh (thí sinh có thể trực tiếp đến trường để nhận).
3. Thí sinh đăng ký chuyên ngành đào tạo (thực hiện bằng Phiếu đăng ký chuyên ngành đào tạo) khi thực hiện đăng ký nhập học (nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi bằng thư chuyển phát nhanh).
Nếu thí sinh đã gửi qua đường bưu điện bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi để xác nhận nhập học mà quên chưa gửi Phiếu đăng ký chuyên ngành đào tạo, có thể hoàn thiện Phiếu này thông qua Cổng thông tin tuyển sinh của trường: tuyensinh.epu.edu.vn . Nếu thí sinh đã xác nhận nhập học mà không đăng ký chuyên ngành đào tạo, nhà trường sẽ tự xếp chuyên ngành đào tạo cho thí sinh.
4. Ngày nhập học được phân chia theo chuyên ngành học của thí sinh và được ghi trên giấy báo nhập học. Nhập học từ ngày 22/8/2017 đến 25/8/2017.
5. Ngày 12/8/2017 nhà trường sẽ công bố có hay không việc tổ chức đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1.
------------------------------------------------------
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổng số TS trúng tuyển |
Điểm trúng tuyển ngành |
Các thí sinh tại điểm trúng tuyển của ngành phải đạt điều kiện sau mới được trúng tuyển |
|
52140114A |
Quản lí giáo dục |
11 |
20.25 |
TO >= 6.8;LI >= 5.5;TTNV <= 3 |
|
52140114C |
Quản lí giáo dục |
21 |
23.75 |
VA >= 7;SU >= 5.75;TTNV <= 3 |
|
52140114D |
Quản lí giáo dục |
11 |
20.5 |
NN >= 5.8;VA >= 8.5;TTNV <= 2 |
|
52140201A |
Giáo dục Mầm non |
50 |
22.25 |
NK6 >= 6;VA >= 8.75;TTNV <= 4 |
|
52140201B |
Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh |
16 |
20.5 |
N1 >= 6.2;NK6 >= 7.5;TTNV <= 3 |
|
52140201C |
Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh |
17 |
22 |
N1 >= 6.2;NK6 >= 6.5;TTNV <= 2 |
|
52140202A |
Giáo dục Tiểu học |
41 |
25.25 |
VA >= 7.5;TO >= 8.8;TTNV <= 8 |
|
52140202B |
Giáo dục Tiểu học |
7 |
20.5 |
VA >= 8.5;LI >= 6.25;TTNV <= 2 |
|
52140202C |
Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh |
5 |
20.5 |
N1 >= 7.6;LI >= 8;TTNV <= 6 |
|
52140202D |
Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh |
32 |
24.75 |
N1 >= 8;TO >= 8;TTNV <= 3 |
|
52140203B |
Giáo dục Đặc biệt |
19 |
19.25 |
VA >= 6.5;SI >= 6.25;TTNV <= 2 |
|
52140203C |
Giáo dục Đặc biệt |
11 |
26.75 |
VA >= 8.25;SU >= 9.25;TTNV <= 4 |
|
52140203D |
Giáo dục Đặc biệt |
12 |
23 |
VA >= 7;TO >= 7.6;TTNV <= 7 |
|
52140204A |
Giáo dục công dân |
18 |
23.5 |
VA >= 7.75;GD >= 7.75;TTNV <= 6 |
|
52140204B |
Giáo dục công dân |
15 |
21.25 |
VA >= 6.75;GD >= 8;TTNV <= 7 |
|
52140204C |
Giáo dục công dân |
21 |
24 |
VA >= 6.5;SU >= 5.5;TTNV <= 3 |
|
52140204D |
Giáo dục công dân |
7 |
17 |
VA >= 5.75;NN >= 4.6;TTNV <= 2 |
|
52140205A |
Giáo dục chính trị |
25 |
21 |
VA >= 6.75;GD >= 9.5;TTNV <= 1 |
|
52140205B |
Giáo dục chính trị |
4 |
18.75 |
VA >= 6.25;GD >= 8.25;TTNV <= 2 |
|
52140205C |
Giáo dục chính trị |
54 |
20.5 |
VA >= 6.25;SU >= 5.25;TTNV <= 3 |
|
52140205D |
Giáo dục chính trị |
4 |
17.5 |
VA >= 6;NN >= 7.4;TTNV <= 7 |
|
52140206A |
Giáo dục Thể chất |
9 |
20.5 |
NK5 >= 9.75;TO >= 4.6;TTNV <= 8 |
|
52140206B |
Giáo dục Thể chất |
15 |
21.25 |
NK5 >= 9.75;TO >= 3.2;TTNV <= 1 |
|
52140208A |
Giáo dục Quốc phòng – An ninh |
19 |
17 |
TO >= 6;LI >= 5;TTNV <= 1 |
|
52140208B |
Giáo dục Quốc phòng – An ninh |
4 |
18.25 |
TO >= 7.2;VA >= 5.5;TTNV <= 6 |
|
52140208C |
Giáo dục Quốc phòng – An ninh |
43 |
23 |
SU >= 5.75;DI >= 7.25;TTNV <= 1 |
|
52140209A |
SP Toán học |
150 |
26 |
TO >= 7.4;LI >= 8.25;TTNV <= 5 |
|
52140209B |
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
18 |
26 |
TO >= 9;LI >= 8;TTNV <= 7 |
|
52140209C |
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
9 |
27.75 |
TO >= 8.6;LI >= 9;TTNV <= 4 |
|
52140209D |
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
5 |
27 |
TO >= 9.2;N1 >= 9;TTNV <= 10 |
|
52140210A |
SP Tin học |
18 |
19 |
TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV <= 8 |
|
52140210B |
SP Tin học |
7 |
17.75 |
TO >= 6.4;N1 >= 5.6;TTNV <= 11 |
|
52140210C |
SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) |
0 |
23.5 |
TO >= 8.2;LI >= 5.75;TTNV <= 4 |
|
52140210D |
SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) |
0 |
20 |
TO >= 7.4;N1 >= 7.2;TTNV <= 4 |
|
52140211A |
SP Vật lý |
74 |
23 |
LI >= 7.5;TO >= 7.4;TTNV <= 11 |
|
52140211B |
SP Vật lý |
21 |
22.75 |
LI >= 8.25;TO >= 8;TTNV <= 4 |
|
52140211C |
SP Vật lý |
12 |
22.75 |
LI >= 7.75;TO >= 8.4;TTNV <= 1 |
|
52140211D |
SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) |
8 |
22.5 |
LI >= 6.25;TO >= 7.4;TTNV <= 1 |
|
52140211E |
SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) |
16 |
22.75 |
LI >= 6.75;N1 >= 6.6;TTNV <= 3 |
|
52140211G |
SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) |
5 |
19 |
LI >= 5.25;TO >= 6;TTNV <= 5 |
|
52140212A |
SP Hoá học |
106 |
23.75 |
HO >= 8;TO >= 8.4;TTNV <= 5 |
|
52140212B |
SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) |
30 |
21 |
HO >= 7.25;N1 >= 4.2;TTNV <= 3 |
|
52140213A |
SP Sinh học |
12 |
19.5 |
HO >= 5.75;TO >= 7;TTNV <= 2 |
|
52140213B |
SP Sinh học |
79 |
22 |
SI >= 7;HO >= 6.5;TTNV <= 5 |
|
52140213C |
SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) |
2 |
20.25 |
N1 >= 7.2;TO >= 6.8;TTNV <= 4 |
|
52140213D |
SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) |
8 |
19.5 |
SI >= 7;N1 >= 5.6;TTNV <= 5 |
|
52140213E |
SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) |
3 |
18 |
N1 >= 5.2;HO >= 6.75;TTNV <= 2 |
|
52140214A |
SP Kĩ thuật công nghiệp |
0 |
19.75 |
LI >= 6.25;TO >= 7.6;TTNV <= 5 |
|
52140214B |
SP Kĩ thuật công nghiệp |
0 |
24.5 |
|
|
52140214C |
SP Kĩ thuật công nghiệp |
0 |
22 |
LI >= 6.75;TO >= 6.8;TTNV <= 5 |
|
52140217C |
SP Ngữ văn |
103 |
27 |
VA >= 6.75;SU >= 8;TTNV <= 1 |
|
52140217D |
SP Ngữ văn |
69 |
23.5 |
VA >= 7;TO >= 8.4;TTNV <= 3 |
|
52140218C |
SP Lịch sử |
88 |
25.5 |
SU >= 8.5;VA >= 7.5;TTNV <= 4 |
|
52140218D |
SP Lịch sử |
6 |
22 |
SU >= 8;VA >= 6.5;TTNV <= 1 |
|
52140219A |
SP Địa lý |
5 |
18 |
TO >= 6.2;LI >= 5.5;TTNV <= 4 |
|
52140219B |
SP Địa lý |
24 |
22.5 |
DI >= 9.5;TO >= 5;TTNV <= 2 |
|
52140219C |
SP Địa lý |
69 |
25.5 |
DI >= 8.75;VA >= 7;TTNV <= 2 |
|
52140221 |
SP Âm nhạc |
47 |
17.5 |
NK2 >= 6;NK1 >= 5.5;TTNV <= 1 |
|
52140222 |
SP Mĩ thuật |
7 |
19 |
NK3 >= 6;NK4 >= 7;TTNV <= 1 |
|
52140231 |
SP Tiếng Anh |
60 |
25.75 |
N1 >= 8.4;VA >= 8;TTNV <= 2 |
|
52140233C |
SP Tiếng Pháp |
7 |
21.5 |
NN >= 7;VA >= 7.5;TTNV <= 2 |
|
52140233D |
SP Tiếng Pháp |
25 |
19.5 |
NN >= 6.8;VA >= 4.75;TTNV <= 2 |
|
52220113B |
Việt Nam học |
17 |
18.5 |
VA >= 7;TO >= 4.2;TTNV <= 1 |
|
52220113C |
Việt Nam học |
85 |
21.25 |
VA >= 7.25;DI >= 7.25;TTNV <= 4 |
|
52220113D |
Việt Nam học |
17 |
17.25 |
VA >= 7.75;NN >= 5.4;TTNV <= 4 |
|
52220201 |
Ngôn ngữ Anh |
71 |
23.25 |
N1 >= 7.6;VA >= 8;TTNV <= 3 |
|
52220330C |
Văn học |
44 |
17.75 |
VA >= 6;SU >= 4.25;TTNV <= 4 |
|
52220330D |
Văn học |
27 |
17.5 |
VA >= 7.5;TO >= 5.6;TTNV <= 2 |
|
52310201A |
Chính trị học (Triết học Mác - Lenin) |
2 |
21.5 |
TO >= 7.6;LI >= 6.5;TTNV <= 3 |
|
52310201B |
Chính trị học (Triết học Mác - Lênin) |
3 |
20.5 |
VA >= 5.5;SU >= 6.5;TTNV <= 3 |
|
52310201C |
Chính trị học (Triết học Mác Lênin) |
43 |
19 |
VA >= 4;DI >= 7.25;TTNV <= 2 |
|
52310201D |
Chính trị học (Triết học Mác Lê nin) |
2 |
18.5 |
VA >= 7.5;NN >= 4.8;TTNV <= 3 |
|
52310201E |
Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác - Lênin) |
29 |
17.25 |
TO >= 3.8;GD >= 8.5;TTNV <= 3 |
|
52310201G |
Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác - Lênin) |
2 |
21.75 |
TO >= 6.4;GD >= 7.75;TTNV <= 4 |
|
52310201H |
Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác - Lênin) |
2 |
18.25 |
TO >= 5.8;NN >= 4.6;TTNV <= 2 |
|
52310401A |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
12 |
19.25 |
VA >= 7.25;TO >= 6.8;TTNV <= 2 |
|
52310401B |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
15 |
19.75 |
SI >= 7.25;TO >= 6.6;TTNV <= 10 |
|
52310401C |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
44 |
21.75 |
VA >= 8;SU >= 6;TTNV <= 4 |
|
52310401D |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
31 |
20.25 |
VA >= 7.75;NN >= 5.6;TTNV <= 8 |
|
52310403A |
Tâm lý học giáo dục. |
7 |
17.5 |
VA >= 8;TO >= 2.6;TTNV <= 3 |
|
52310403B |
Tâm lý học giáo dục. |
5 |
21 |
SI >= 7.5;TO >= 6.6;TTNV <= 3 |
|
52310403C |
Tâm lý học giáo dục.. |
20 |
24.5 |
VA >= 7.5;SU >= 8;TTNV <= 1 |
|
52310403D |
Tâm lý học giáo dục... |
7 |
22.75 |
VA >= 8;NN >= 7.8;TTNV <= 1 |
|
52420101A |
Sinh học |
1 |
19 |
HO >= 5.25;TO >= 8.2;TTNV <= 14 |
|
52420101B |
Sinh học |
24 |
19 |
SI >= 7;HO >= 5;TTNV <= 7 |
|
52460101B |
Toán học |
41 |
19.5 |
TO >= 7.6;LI >= 5.5;TTNV <= 1 |
|
52460101C |
Toán học |
8 |
19.5 |
TO >= 6.8;LI >= 5.5;TTNV <= 1 |
|
52460101D |
Toán học |
30 |
17.75 |
TO >= 5.8;N1 >= 4.8;TTNV <= 6 |
|
52480201A |
Công nghệ thông tin |
92 |
17.25 |
TO >= 5.8;LI >= 5;TTNV <= 2 |
|
52480201B |
Công nghệ thông tin |
22 |
18 |
TO >= 6.2;N1 >= 7.4;TTNV <= 10 |
|
52760101B |
Công tác xã hội |
5 |
17.25 |
NN >= 4.2;VA >= 5.75;TTNV <= 3 |
|
52760101C |
Công tác xã hội |
116 |
19 |
VA >= 7;SU >= 5;TTNV <= 4 |
|
52760101D |
Công tác xã hội |
23 |
17 |
NN >= 5;VA >= 5.5;TTNV <= 3 |
* Các ngành có môn thi chính nhân hệ số 2: Điểm xét tuyển sau khi nhân 2 môn thi chính được chia 4, nhân 3 để qui về điểm 30 rồi cộng điểm ưu tiên và làm tròn 0,25