Điểm chuẩn 2019: Học viện Báo chí và Tuyên truyền
|
STT |
MÃ NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH |
TÊN NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH |
MÃ TỔ HỢP |
TỔ HỢP |
ĐIỂM CHUẨN |
|
1 |
7229001 |
Ngành Triết học |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
18 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
18 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
18 |
|||
|
2 |
7229008 |
Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
16 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
16 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
16 |
|||
|
3 |
7310102 |
Ngành Kinh tế chính trị |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
19.95 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
19.7 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
20.7 |
|||
|
4 |
7310202 |
Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
17.25 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
17.25 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
18 |
|||
|
5 |
7310301 |
Ngành Xã hội học |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
19.65 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
19.15 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
20.15 |
|||
|
6 |
7320104 |
Ngành Truyền thông đa phương tiện |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
23.75 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
23.25 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
24.75 |
|||
|
7 |
7320105 |
Ngành Truyền thông đại chúng |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
22.35 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
21.85 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
23.35 |
|||
|
8 |
7340403 |
Ngành Quản lý công |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
19.75 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
19.75 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
19.75 |
|||
|
9 |
7760101 |
Ngành Công tác xã hội |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
19.85 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
19.35 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
20.35 |
|||
|
10 |
527 |
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
20.5 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
19.25 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
21.25 |
|||
|
11 |
528 |
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
20.25 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
19 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
21 |
|||
|
12 |
529 |
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
20.65 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
19.9 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
21.4 |
|||
|
13 |
530 |
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
17 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
17 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
17 |
|||
|
14 |
531 |
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
16 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
16 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
16 |
|||
|
15 |
533 |
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
16 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
16 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
16 |
|||
|
16 |
535 |
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
17.75 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
17.75 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
17.75 |
|||
|
17 |
536 |
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
16 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
16 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
16 |
|||
|
18 |
538 |
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
18.75 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
18.75 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
18.75 |
|||
|
19 |
532 |
Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
17.75 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
17.75 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
17.75 |
|||
|
20 |
537 |
Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
17.5 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
17.5 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
17.5 |
|||
|
21 |
801 |
Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
20.75 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
20.25 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
21.25 |
|||
|
22 |
802 |
Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử |
D01, R22 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
19.85 |
|
A16 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên |
19.35 |
|||
|
C15 |
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội |
20.35 |
|||
|
23 |
7229010 |
Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
C00 |
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý |
25.75 |
|
C03 |
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Toán |
23.75 |
|||
|
D14, R23 |
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh |
25.75 |
|||
|
C19 |
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân |
25.75 |
|||
|
24 |
602 |
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in |
R15 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán |
19.65 |
|
R05, R19 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh |
20.4 |
|||
|
R06 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên |
19.15 |
|||
|
R16 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội |
22.15 |
|||
|
25 |
603 |
Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí |
R07 |
Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán |
19.2 |
|
R08, R20 |
Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh |
21.2 |
|||
|
R09 |
Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Khoa học tự nhiên |
18.7 |
|||
|
R17 |
Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Khoa học xã hội |
21.7 |
|||
|
26 |
604 |
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh |
R15 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán |
20 |
|
R05, R19 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh |
20.75 |
|||
|
R06 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên |
19.5 |
|||
|
R16 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội |
22.5 |
|||
|
27 |
605 |
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình |
R15 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán |
22 |
|
R05, R19 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh |
22.75 |
|||
|
R06 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên |
21.5 |
|||
|
R16 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội |
24 |
|||
|
28 |
606 |
Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình |
R11 |
Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Toán |
16 |
|
R12, R21 |
Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Tiếng Anh |
16.5 |
|||
|
R13 |
Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Khoa học tự nhiên |
16 |
|||
|
R18 |
Ngữ văn, khiếu Quay phim truyền hình, Khoa học xã hội |
16.25 |
|||
|
29 |
607 |
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử |
R15 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán |
20.5 |
|
R05, R19 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh |
21 |
|||
|
R06 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên |
20 |
|||
|
R16 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội |
23 |
|||
|
30 |
608 |
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) |
R15 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán |
19.25 |
|
R05, R19 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh |
20.5 |
|||
|
R06 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên |
18.5 |
|||
|
R16 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội |
21.75 |
|||
|
31 |
609 |
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) |
R15 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán |
18.85 |
|
R05, R19 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh |
20.1 |
|||
|
R06 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên |
18.85 |
|||
|
R16 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội |
21.35 |
|||
|
32 |
610 |
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại |
D01 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán |
29.75 |
|
D72 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên |
29.25 |
|||
|
D78 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội |
30.75 |
|||
|
R24 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán |
30.25 |
|||
|
R25 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên |
30.75 |
|||
|
R26 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội |
30.75 |
|||
|
33 |
611 |
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế |
D01 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán |
29.7 |
|
D72 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên |
29.2 |
|||
|
D78 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội |
30.7 |
|||
|
R24 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán |
30.2 |
|||
|
R25 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên |
30.7 |
|||
|
R26 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội |
30.7 |
|||
|
34 |
614 |
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) |
D01 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán |
30.65 |
|
D72 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên |
30.15 |
|||
|
D78 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội |
31.65 |
|||
|
R24 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán |
31.15 |
|||
|
R25 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên |
31.65 |
|||
|
R26 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội |
31.65 |
|||
|
35 |
615 |
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp |
D01 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán |
32.75 |
|
D72 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên |
32.25 |
|||
|
D78 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội |
34 |
|||
|
R24 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán |
33.25 |
|||
|
R25 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên |
33.75 |
|||
|
R26 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội |
33.75 |
|||
|
36 |
616 |
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) |
D01 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán |
31 |
|
D72 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên |
30.5 |
|||
|
D78 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội |
32.25 |
|||
|
R24 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán |
32.5 |
|||
|
R25 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên |
33 |
|||
|
R26 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội |
33 |
|||
|
37 |
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh |
D01 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán |
31 |
|
D72 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên |
30.5 |
|||
|
D78 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội |
31.5 |
|||
|
R24 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán |
31.5 |
|||
|
R25 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên |
31.5 |
|||
|
R26 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội |
31.5 |
|||
|
38 |
7320107 |
Ngành Truyền thông quốc tế |
D01 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán |
31 |
|
D72 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên |
30.5 |
|||
|
D78 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội |
32 |
|||
|
R24 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán |
31.5 |
|||
|
R25 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên |
31.75 |
|||
|
R26 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội |
32 |
|||
|
39 |
7320110 |
Ngành Quảng cáo |
D01 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán |
30.5 |
|
D72 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên |
30.25 |
|||
|
D78 |
TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội |
30.75 |
|||
|
R24 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán |
30.5 |
|||
|
R25 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên |
30.5 |
|||
|
R26 |
TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội |
30.75 |
-----------------------------------------------------------------------------------
Điểm chuẩn 2019: Học viện Chính sách và Phát triển
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Điểm trúng tuyển |
|
1 |
Kinh tế |
7310101 |
17,50 |
|
2 |
Kinh tế phát triển |
7310105 |
17,20 |
|
3 |
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
20,00 |
|
4 |
Quản lý Nhà nước |
7310205 |
17,15 |
|
5 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
19,25 |
|
6 |
Tài chính – Ngân hàng |
7340201 |
19,00 |
|
7 |
Luật Kinh tế |
7380107 |
17,15 |