Điểm chuẩn 2019: Trường Đại học Ngoại thương, Đại học Nguyễn Trãi, Đại học Nội vụ Hà Nội

Điểm chuẩn 2019: Đại học Ngoại thương

 

 

-------------------------------------------------------------------

 

Điểm chuẩn 2019: Đại học Nguyễn Trãi

 

 

TT

Ngành & chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn

1

Ngôn ngữ Nhật

7220209

v Toán, Vật lý, Tiếng Anh

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

v Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật

18.50

2

Quản trị kinh doanh

7340101

v Toán, Vật lý, Hóa học

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Toán, Lịch sử, Địa lý

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

16.50

3

Quản trị kinh doanh du lịch

4

Công nghệ thông tin

7480101

v Toán, Vật lý, Hóa học

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Toán, Vật lý, Tiếng Anh

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

16.00

5

Thiết kế đồ họa

7210403

v Ngữ văn, Toán, Vật lý

v Ngữ văn, Toán, Lịch sử

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

v Ngữ văn, Vật lý, Địa lý

17.10

6

Thiết kế nội thất

7580108

v Ngữ văn, Toán, Vật lý

v Ngữ văn, Toán, Lịch sử

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

v Ngữ văn, Vật lý, Địa lý

15.20

7

Kiến trúc

7580101

v Toán, Vật lý, Tiếng Anh

v Toán, Vật lý, Hóa học

v Toán, Vật lý, Lịch sử

v Toán, Lịch sử, Địa lý

15.20

8

Tài chính – Ngân hàng

7340201

v Toán, Vật lý, Hóa học

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Toán, Lịch sử, Địa lý

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

15.50

9

Quan hệ công chúng

7320108

v Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử

v Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

15.50

10

Kế toán

7340301

v Toán, Vật lý, Hóa học

v Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

v Toán, Lịch sử, Địa lý

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

15.55

11

Kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

v Toán, Vật lý, Hóa học

v Ngữ văn, Toán, Vật lý

v Ngữ văn, Toán, Địa lý

v Toán, Lịch sử, Địa lý

15.00

--------------------------------------------------------------

 

Điểm chuẩn 2019: Đại học Nội vụ Hà Nội