Điểm chuẩn 2019: Trường Đại học Phenikaa, Đại học Phương Đông, Đại học Sư phạm Hà Nội

Điểm chuẩn 2019: Đại học Phenikaa

 

 

-------------------------------------------------------------------

 

Điểm chuẩn 2019: Đại học Nguyễn Trãi

 

STT

NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP MÔN

XÉT TUYỂN

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Kết quả thiTHPT

 

Kết quả  HB lớp 12 theo tổ hợp 03 môn

Kết quả  HB lớp 12 theo điểm TB cả năm

1

Quản trị Kinh doanh

7340101

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

14

18

18

2

Quản trị Văn phòng

7340406

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

14

18

18

3

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

14

18

18

4

Kế toán

7340301

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

14

18

18

5

Công nghệ Sinh học

7420201

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Hóa học, Ngoại ngữ;

Toán, Sinh học, Ngoại ngữ.

14

18

18

6

Công nghệ Thông tin

7480201

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Vật lí

14

18

18

7

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Ngữ văn, Hóa học

14

18

18

8

Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử

7510203

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Ngữ văn, Vật lí

14

18

18

9

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

7510301

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Ngữ văn, Vật lí

14

18

18

10

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

7510406

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Hóa học, Ngoại ngữ;

Toán, Sinh học, Ngoại ngữ.

14

18

18

11

Kiến trúc  (2)

7580101

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật;

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật;

Toán, Ngoại ngữ, Vẽ mỹ thuật;       

Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

18

(*)

20

(**)

20

(***)

12

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Ngữ Văn, Vật lí;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ

14

18

18

13

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Ngữ Văn, Vật lí;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ

14

18

18

14

Kinh tế Xây dựng

7580301

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Toán, Ngoại ngữ, Địa lí

14

18

18

15

Ngôn ngữ Anh

7220201

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

14

18

-

16

Ngôn ngữ Trung quốc

7220204

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

14

18

-

17

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

14

18

-

18

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

14

18

18

19

Việt Nam học (chuyên ngành: Hướng dẫn Du lịch)

7310630

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

14

18

18

 

--------------------------------------------------------------

 

Điểm chuẩn 2019: Đại học Sư phạm Hà Nội