Trường ĐH Nguyễn Tất Thành công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng đợt 2 và điểm xét tuyển nguyện vọng đợt 3 (HSPT – KV3) như sau
Bậc Đại học:
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn NV Đợt 2 (15/8-7/9) |
Điểm xét tuyển NV đợt 3 |
|
1 |
Kỹ thuật điện, điện tử |
D520201 |
A:13, A1:13, D1:13,5 |
|
|
2 |
Kế toán |
D340301 |
A:13, A1:13, D1:13,5 |
A:13, A1:13, D1:13,5 |
|
3 |
Tài chính, ngân hàng |
D340201 |
A:13, A1:13, D1:13,5 |
A:13, A1:13, D1:13,5 |
|
4 |
Công nghệ thông tin |
D480201 |
A:13, A1:13, |
A:13, A1:13, |
|
5 |
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A:13, A1:13, D1:13,5 |
A:13, A1:13, D1:13,5 |
|
6 |
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1: 13,5 |
D1: 13,5 |
|
7 |
Ngôn ngữ Trung |
D220204 |
D1: 13,5 |
D1: 13,5 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
D510203 |
A:13, A1:13 |
A:13, A1:13 |
|
9 |
Điều dưỡng |
D720501 |
B:14 |
B:14 |
|
10 |
Kỹ thuật xây dựng |
D210403 |
A:13, A1:13 |
A:13, A1:13 |
Đối với ngành Thiết kế đồ họa (Mã ngành D540101) điểm trúng tuyển nguyện vọng đợt 2 và xét tuyển đợt 3 là 13 điểm cho cả Khối V và Khối H.
Bậc Cao đẳng:
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn NV Đợt 2 (15/8-7/9) |
Điểm xét tuyển NV đợt 3 |
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C510301 |
A:10, A1:10 |
A:10, A1:10 |
|
2 |
Kế toán |
C340301 |
A:10, A1:10, D1:10,5 |
A:10, A1:10, D1:10,5 |
|
3 |
Tài chính – ngân hàng |
C340201 |
|
|
|
4 |
Công nghệ May (thời trang) |
C540204 |
A:10, A1:10 |
A:10, A1:10 |
|
5 |
Công nghệ thông tin |
C480201 |
A:10, A1:10, D1:10,5 |
A:10, A1:10, D1:10,5 |
|
6 |
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A:10, A1:10, D1:10,5 |
A:10, A1:10, D1:10,5 |
|
7 |
Tiếng Anh |
C220201 |
D1:10,5 |
D1:10,5 |
|
8 |
Tiếng Trung Quốc |
C220204 |
D1:10,5 |
D1:10,5 |
|
9 |
Tiếng Nhật |
C220209 |
D1:10,5 |
D1:10,5 |
|
10 |
Thư ký văn phòng |
C340307 |
C:11,5, D1:10,5 |
C:11,5, D1:10,5 |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
C510205 |
A:10, A1:10 |
A:10, A1:10 |
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
C510103 |
A:10, A1:10 |
A:10, A1:10 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
C510401 |
A:10, A1:10, B:11 |
A:10, A1:10, B:11 |
|
14 |
Công nghệ thực phẩm |
C540102 |
A:10, A1:10, B:11 |
A:10, A1:10, B:11 |
|
15 |
Việt Nam học |
C220113 |
C:11,5, D1:10,5 |
C:11,5, D1:10,5 |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ, điện tử |
C510203 |
A:10, A1:10 |
A:10, A1:10 |
|
17 |
Công nghệ sinh học |
C420201 |
A:10, A1:10, B:11 |
A:10, A1:10, B:11 |
|
18 |
Điều dưỡng |
C720501 |
B:11 |
B:11 |
|
19 |
Kỹ thuật y học (thiết bị y tế) |
C720330 |
A:10, A1:10, B:11 |
A:10, A1:10, B:11 |
|
20 |
Dược sĩ |
C900107 |
A:10, B:11 |
A:10, B:11 |
|
21 |
Tiếng Hàn (ngành mới) |
C220210 |
D1:10,5 |
D1:10,5 |
Trường tiếp tục xét tuyển 700 chỉ tiêu bậc ĐH (chiếm 47%) và 2.000 chỉ tiêu bậc CĐ (chiếm 33%). Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 10-9 đến hết ngày 30-9.