Điểm chuẩn NV2 2014: Trường Học viện Ngân hàng, Đại học Công nghệ TpHCM

Điểm chuẩn NV2 năm 2014: Học viện Ngân hàng 

Học viện Ngân hàng (mã trường NHH) thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung năm 2014 hệ đại học là 22,0 điểm cho cả khối A, A1 cho thí sinh khu vực 3

 

- Học viện gửi giấy báo trúng tuyển tới địa chỉ thí sinh đã ghi trên phong bì nộp kèm theo hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung mà thí sinh đã nộp cho trường

 

- Thí sinh có thể đến Phòng Đào tạo Học viện Ngân hàng để nhân giấy báo trúng tuyển từ 14h ngày 05/09/2014

 

- Các thí sinh đã nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển đúng quy định và đạt điểm trúng tuyển nêu trên chưa nhận được giấy báo nhập học, ngày 11/09/2014 đến Học viện Ngân hàng nhập học bình thường

 

--------------------

Điểm chuẩn NV2 năm 2014: Trường ĐH Công nghệ TPHCM

Trường ÐH Công nghệ TP.HCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 tất cả các ngành như sau:

Khối thi

Bậc ĐH

Bậc CĐ

A, A1, C, D1, D6

13

10

B

14

11

V, V1, H, H1

13

10

Thí sinh trúng tuyển đợt 1 sẽ làm thủ tục nhập học từ ngày 15.9 đến ngày 19.9.

 

Trường thông báo xét tiếp nguyện vọng bổ sung đợt 2 với 1200 chỉ tiêu. Thời gian nhận xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 2 từ ngày 10.9 đến ngày 29.9.

 

Bậc ÐH trường xét thêm 900 chỉ tiêu các ngành như bảng sau:

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm xét tuyển

1

KT điện tử, truyền thông

D520207

A;A1;D1

13;13;13

2

KT điện, điện tử (Ðiện công nghiệp)

D520201

A;A1;D1

13;13;13

3

Công nghệ thông tin:

D480201

A;A1;D1

13;13;13

4

KT công trình xây dựng

D580201

A;A1

13;13

5

KT xây dựng công trình giao thông

D580205

A;A1

13;13

6

KT cơ - điện tử

D520114

A;A1;D1

13;13;13

7

KT cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)

D520103

A;A1;D1

13;13;13

8

KT môi trường

D520320

A;B

13;14

9

Công nghệ thực phẩm

D540101

A;B

13;14

10

Công nghệ sinh học

D420201

A;B

13;14

11

KT điều khiển và tự động hóa

D520216

A;A1;D1

13;13;13

12

Thiết kế nội thất

D210405

V;V1;H;H1

13;13;13;13

13

Thiết kế thời trang

D210404

V;V1;H;H1

13;13;13;13

14

Quản trị kinh doanh

D340101

A;A1;D1

13;13;13

15

QT dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A;A1;C;D1

13;13;13

16

QT khách sạn

D340107

A;A1;C;D1

13;13;13

17

QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D340109

A;A1;C;D1

13;13;13

18

Kế toán

D340301

A;A1;D1

13;13;13

19

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A;A1;D1

13;13;13

20

Ngôn ngữ Anh

D220201

A1; D1

13;13

21

Kiến trúc

D580102

V;V1

13;13

22

Kinh tế xây dựng

D580301

A;A1;D1

13;13;13

23

Marketing

D340115

A;A1;D1

13;13;13

23

Luật Kinh tế

D380107

A;A1;C;D1

13;13;13;13

24

Tâm lý học

D310401

A;B;C;D1

14;13;13

25

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

D510205

A;A1

13;13

26

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D1; D6

13;13

Bậc CÐ xét 300 chỉ tiêu các ngành cụ thể như bảng sau:

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm xét tuyển

1

Công nghệ thông tin

C480201

A;A1;D1

10;10;10

2

Công nghệ KT điện tử, truyền thông

C510302

A;A1;D1

10;10;10

3

Quản trị kinh doanh

C340101

A;A1;D1

10;10;10

4

Công nghệ thực phẩm

C540102

A;B

10;11

5

Công nghệ KT công trình xây dựng

C510103

A;A1

10;10

6

Kế toán

C340301

A;A1;D1

10;10;10

7

Công nghệ KT môi trường

C510406

A;B

10;11

8

Công nghệ sinh học

C420201

A;B

10;11

9

Tiếng Anh

C220201

A1;D1

10;10

10

Thiết kế thời trang

C210404

V;V1;H;H1

10;10;10;10

11

Thiết kế nội thất

C210405

V;V1;H;H1

10;10;10;10

12

QT dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

A;A1;C;D1

10;10;10;10

13

QT khách sạn

C340107

A;A1;C;D1

10;10;10;10

14

QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống

C340109

A;A1;C;D1

10;10;10;10

15

Tài chính-Ngân hàng

C340201

A;A1;D1

10;10;10

16

Công nghệ KT cơ khí

C510201

A;A1;D1

10;10;10

17

Công nghệ KT cơ-điện tử

C510203

A;A1;D1

10;10;10

18

Công nghệ KT điện, điện tử

C510301

A;A1;D1

10;10;10

19

Công nghệ KT điều khiển và tự động hoá

C510303

A;A1;D1

10;10;10

 

Description: http://thongtintuyensinh.vn/images/blank.gif

 

 

Điểm chuẩn NV2 năm 2014: Học viện Ngân hàng 

Học viện Ngân hàng (mã trường NHH) thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung năm 2014 hệ đại học là 22,0 điểm cho cả khối A, A1 cho thí sinh khu vực 3

 

- Học viện gửi giấy báo trúng tuyển tới địa chỉ thí sinh đã ghi trên phong bì nộp kèm theo hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung mà thí sinh đã nộp cho trường

 

- Thí sinh có thể đến Phòng Đào tạo Học viện Ngân hàng để nhân giấy báo trúng tuyển từ 14h ngày 05/09/2014

 

- Các thí sinh đã nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển đúng quy định và đạt điểm trúng tuyển nêu trên chưa nhận được giấy báo nhập học, ngày 11/09/2014 đến Học viện Ngân hàng nhập học bình thường

 

--------------------

Điểm chuẩn NV2 năm 2014: Trường ĐH Công nghệ TPHCM

Trường ÐH Công nghệ TP.HCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 tất cả các ngành như sau:

Khối thi

Bậc ĐH

Bậc CĐ

A, A1, C, D1, D6

13

10

B

14

11

V, V1, H, H1

13

10

Thí sinh trúng tuyển đợt 1 sẽ làm thủ tục nhập học từ ngày 15.9 đến ngày 19.9.

 

Trường thông báo xét tiếp nguyện vọng bổ sung đợt 2 với 1200 chỉ tiêu. Thời gian nhận xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 2 từ ngày 10.9 đến ngày 29.9.

 

Bậc ÐH trường xét thêm 900 chỉ tiêu các ngành như bảng sau:

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm xét tuyển

1

KT điện tử, truyền thông

D520207

A;A1;D1

13;13;13

2

KT điện, điện tử (Ðiện công nghiệp)

D520201

A;A1;D1

13;13;13

3

Công nghệ thông tin:

D480201

A;A1;D1

13;13;13

4

KT công trình xây dựng

D580201

A;A1

13;13

5

KT xây dựng công trình giao thông

D580205

A;A1

13;13

6

KT cơ - điện tử

D520114

A;A1;D1

13;13;13

7

KT cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)

D520103

A;A1;D1

13;13;13

8

KT môi trường

D520320

A;B

13;14

9

Công nghệ thực phẩm

D540101

A;B

13;14

10

Công nghệ sinh học

D420201

A;B

13;14

11

KT điều khiển và tự động hóa

D520216

A;A1;D1

13;13;13

12

Thiết kế nội thất

D210405

V;V1;H;H1

13;13;13;13

13

Thiết kế thời trang

D210404

V;V1;H;H1

13;13;13;13

14

Quản trị kinh doanh

D340101

A;A1;D1

13;13;13

15

QT dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A;A1;C;D1

13;13;13

16

QT khách sạn

D340107

A;A1;C;D1

13;13;13

17

QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D340109

A;A1;C;D1

13;13;13

18

Kế toán

D340301

A;A1;D1

13;13;13

19

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A;A1;D1

13;13;13

20

Ngôn ngữ Anh

D220201

A1; D1

13;13

21

Kiến trúc

D580102

V;V1

13;13

22

Kinh tế xây dựng

D580301

A;A1;D1

13;13;13

23

Marketing

D340115

A;A1;D1

13;13;13

23

Luật Kinh tế

D380107

A;A1;C;D1

13;13;13;13

24

Tâm lý học

D310401

A;B;C;D1

14;13;13

25

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

D510205

A;A1

13;13

26

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D1; D6

13;13

Bậc CÐ xét 300 chỉ tiêu các ngành cụ thể như bảng sau:

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm xét tuyển

1

Công nghệ thông tin

C480201

A;A1;D1

10;10;10

2

Công nghệ KT điện tử, truyền thông

C510302

A;A1;D1

10;10;10

3

Quản trị kinh doanh

C340101

A;A1;D1

10;10;10

4

Công nghệ thực phẩm

C540102

A;B

10;11

5

Công nghệ KT công trình xây dựng

C510103

A;A1

10;10

6

Kế toán

C340301

A;A1;D1

10;10;10

7

Công nghệ KT môi trường

C510406

A;B

10;11

8

Công nghệ sinh học

C420201

A;B

10;11

9

Tiếng Anh

C220201

A1;D1

10;10

10

Thiết kế thời trang

C210404

V;V1;H;H1

10;10;10;10

11

Thiết kế nội thất

C210405

V;V1;H;H1

10;10;10;10

12

QT dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

A;A1;C;D1

10;10;10;10

13

QT khách sạn

C340107

A;A1;C;D1

10;10;10;10

14

QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống

C340109

A;A1;C;D1

10;10;10;10

15

Tài chính-Ngân hàng

C340201

A;A1;D1

10;10;10

16

Công nghệ KT cơ khí

C510201

A;A1;D1

10;10;10

17

Công nghệ KT cơ-điện tử

C510203

A;A1;D1

10;10;10

18

Công nghệ KT điện, điện tử

C510301

A;A1;D1

10;10;10

19

Công nghệ KT điều khiển và tự động hoá

C510303

A;A1;D1

10;10;10

 

Description: http://thongtintuyensinh.vn/images/blank.gif

 

 

Điểm chuẩn NV2 năm 2014: Học viện Ngân hàng 

Học viện Ngân hàng (mã trường NHH) thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung năm 2014 hệ đại học là 22,0 điểm cho cả khối A, A1 cho thí sinh khu vực 3

 

- Học viện gửi giấy báo trúng tuyển tới địa chỉ thí sinh đã ghi trên phong bì nộp kèm theo hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung mà thí sinh đã nộp cho trường

 

- Thí sinh có thể đến Phòng Đào tạo Học viện Ngân hàng để nhân giấy báo trúng tuyển từ 14h ngày 05/09/2014

 

- Các thí sinh đã nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển đúng quy định và đạt điểm trúng tuyển nêu trên chưa nhận được giấy báo nhập học, ngày 11/09/2014 đến Học viện Ngân hàng nhập học bình thường

 

--------------------

Điểm chuẩn NV2 năm 2014: Trường ĐH Công nghệ TPHCM

Trường ÐH Công nghệ TP.HCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 tất cả các ngành như sau:

Khối thi

Bậc ĐH

Bậc CĐ

A, A1, C, D1, D6

13

10

B

14

11

V, V1, H, H1

13

10

Thí sinh trúng tuyển đợt 1 sẽ làm thủ tục nhập học từ ngày 15.9 đến ngày 19.9.

 

Trường thông báo xét tiếp nguyện vọng bổ sung đợt 2 với 1200 chỉ tiêu. Thời gian nhận xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 2 từ ngày 10.9 đến ngày 29.9.

 

Bậc ÐH trường xét thêm 900 chỉ tiêu các ngành như bảng sau:

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm xét tuyển

1

KT điện tử, truyền thông

D520207

A;A1;D1

13;13;13

2

KT điện, điện tử (Ðiện công nghiệp)

D520201

A;A1;D1

13;13;13

3

Công nghệ thông tin:

D480201

A;A1;D1

13;13;13

4

KT công trình xây dựng

D580201

A;A1

13;13

5

KT xây dựng công trình giao thông

D580205

A;A1

13;13

6

KT cơ - điện tử

D520114

A;A1;D1

13;13;13

7

KT cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)

D520103

A;A1;D1

13;13;13

8

KT môi trường

D520320

A;B

13;14

9

Công nghệ thực phẩm

D540101

A;B

13;14

10

Công nghệ sinh học

D420201

A;B

13;14

11

KT điều khiển và tự động hóa

D520216

A;A1;D1

13;13;13

12

Thiết kế nội thất

D210405

V;V1;H;H1

13;13;13;13

13

Thiết kế thời trang

D210404

V;V1;H;H1

13;13;13;13

14

Quản trị kinh doanh

D340101

A;A1;D1

13;13;13

15

QT dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A;A1;C;D1

13;13;13

16

QT khách sạn

D340107

A;A1;C;D1

13;13;13

17

QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D340109

A;A1;C;D1

13;13;13

18

Kế toán

D340301

A;A1;D1

13;13;13

19

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A;A1;D1

13;13;13

20

Ngôn ngữ Anh

D220201

A1; D1

13;13

21

Kiến trúc

D580102

V;V1

13;13

22

Kinh tế xây dựng

D580301

A;A1;D1

13;13;13

23

Marketing

D340115

A;A1;D1

13;13;13

23

Luật Kinh tế

D380107

A;A1;C;D1

13;13;13;13

24

Tâm lý học

D310401

A;B;C;D1

14;13;13

25

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

D510205

A;A1

13;13

26

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D1; D6

13;13

Bậc CÐ xét 300 chỉ tiêu các ngành cụ thể như bảng sau:

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm xét tuyển

1

Công nghệ thông tin

C480201

A;A1;D1

10;10;10

2

Công nghệ KT điện tử, truyền thông

C510302

A;A1;D1

10;10;10

3

Quản trị kinh doanh

C340101

A;A1;D1

10;10;10

4

Công nghệ thực phẩm

C540102

A;B

10;11

5

Công nghệ KT công trình xây dựng

C510103

A;A1

10;10

6

Kế toán

C340301

A;A1;D1

10;10;10

7

Công nghệ KT môi trường

C510406

A;B

10;11

8

Công nghệ sinh học

C420201

A;B

10;11

9

Tiếng Anh

C220201

A1;D1

10;10

10

Thiết kế thời trang

C210404

V;V1;H;H1

10;10;10;10

11

Thiết kế nội thất

C210405

V;V1;H;H1

10;10;10;10

12

QT dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

A;A1;C;D1

10;10;10;10

13

QT khách sạn

C340107

A;A1;C;D1

10;10;10;10

14

QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống

C340109

A;A1;C;D1

10;10;10;10

15

Tài chính-Ngân hàng

C340201

A;A1;D1

10;10;10

16

Công nghệ KT cơ khí

C510201

A;A1;D1

10;10;10

17

Công nghệ KT cơ-điện tử

C510203

A;A1;D1

10;10;10

18

Công nghệ KT điện, điện tử

C510301

A;A1;D1

10;10;10

19

Công nghệ KT điều khiển và tự động hoá

C510303

A;A1;D1

10;10;10

 

Description: http://thongtintuyensinh.vn/images/blank.gif

 

 

Điểm chuẩn NV2 năm 2014: Học viện Ngân hàng 

Học viện Ngân hàng (mã trường NHH) thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung năm 2014 hệ đại học là 22,0 điểm cho cả khối A, A1 cho thí sinh khu vực 3

 

- Học viện gửi giấy báo trúng tuyển tới địa chỉ thí sinh đã ghi trên phong bì nộp kèm theo hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung mà thí sinh đã nộp cho trường

 

- Thí sinh có thể đến Phòng Đào tạo Học viện Ngân hàng để nhân giấy báo trúng tuyển từ 14h ngày 05/09/2014

 

- Các thí sinh đã nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển đúng quy định và đạt điểm trúng tuyển nêu trên chưa nhận được giấy báo nhập học, ngày 11/09/2014 đến Học viện Ngân hàng nhập học bình thường

 

--------------------

Điểm chuẩn NV2 năm 2014: Trường ĐH Công nghệ TPHCM

Trường ÐH Công nghệ TP.HCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 tất cả các ngành như sau:

Khối thi

Bậc ĐH

Bậc CĐ

A, A1, C, D1, D6

13

10

B

14

11

V, V1, H, H1

13

10

Thí sinh trúng tuyển đợt 1 sẽ làm thủ tục nhập học từ ngày 15.9 đến ngày 19.9.

 

Trường thông báo xét tiếp nguyện vọng bổ sung đợt 2 với 1200 chỉ tiêu. Thời gian nhận xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 2 từ ngày 10.9 đến ngày 29.9.

 

Bậc ÐH trường xét thêm 900 chỉ tiêu các ngành như bảng sau:

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm xét tuyển

1

KT điện tử, truyền thông

D520207

A;A1;D1

13;13;13

2

KT điện, điện tử (Ðiện công nghiệp)

D520201

A;A1;D1

13;13;13

3

Công nghệ thông tin:

D480201

A;A1;D1

13;13;13

4

KT công trình xây dựng

D580201

A;A1

13;13

5

KT xây dựng công trình giao thông

D580205

A;A1

13;13

6

KT cơ - điện tử

D520114

A;A1;D1

13;13;13

7

KT cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)

D520103

A;A1;D1

13;13;13

8

KT môi trường

D520320

A;B

13;14

9

Công nghệ thực phẩm

D540101

A;B

13;14

10

Công nghệ sinh học

D420201

A;B

13;14

11

KT điều khiển và tự động hóa

D520216

A;A1;D1

13;13;13

12

Thiết kế nội thất

D210405

V;V1;H;H1

13;13;13;13

13

Thiết kế thời trang

D210404

V;V1;H;H1

13;13;13;13

14

Quản trị kinh doanh

D340101

A;A1;D1

13;13;13

15

QT dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A;A1;C;D1

13;13;13

16

QT khách sạn

D340107

A;A1;C;D1

13;13;13

17

QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D340109

A;A1;C;D1

13;13;13

18

Kế toán

D340301

A;A1;D1

13;13;13

19

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A;A1;D1

13;13;13

20

Ngôn ngữ Anh

D220201

A1; D1

13;13

21

Kiến trúc

D580102

V;V1

13;13

22

Kinh tế xây dựng

D580301

A;A1;D1

13;13;13

23

Marketing

D340115

A;A1;D1

13;13;13

23

Luật Kinh tế

D380107

A;A1;C;D1

13;13;13;13

24

Tâm lý học

D310401

A;B;C;D1

14;13;13

25

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

D510205

A;A1

13;13

26

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D1; D6

13;13

Bậc CÐ xét 300 chỉ tiêu các ngành cụ thể như bảng sau:

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm xét tuyển

1

Công nghệ thông tin

C480201

A;A1;D1

10;10;10

2

Công nghệ KT điện tử, truyền thông

C510302

A;A1;D1

10;10;10

3

Quản trị kinh doanh

C340101

A;A1;D1

10;10;10

4

Công nghệ thực phẩm

C540102

A;B

10;11

5

Công nghệ KT công trình xây dựng

C510103

A;A1

10;10

6

Kế toán

C340301

A;A1;D1

10;10;10

7

Công nghệ KT môi trường

C510406

A;B

10;11

8

Công nghệ sinh học

C420201

A;B

10;11

9

Tiếng Anh

C220201

A1;D1

10;10

10

Thiết kế thời trang

C210404

V;V1;H;H1

10;10;10;10

11

Thiết kế nội thất

C210405

V;V1;H;H1

10;10;10;10

12

QT dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

A;A1;C;D1

10;10;10;10

13

QT khách sạn

C340107

A;A1;C;D1

10;10;10;10

14

QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống

C340109

A;A1;C;D1

10;10;10;10

15

Tài chính-Ngân hàng

C340201

A;A1;D1

10;10;10

16

Công nghệ KT cơ khí

C510201

A;A1;D1

10;10;10

17

Công nghệ KT cơ-điện tử

C510203

A;A1;D1

10;10;10

18

Công nghệ KT điện, điện tử

C510301

A;A1;D1

10;10;10

19

Công nghệ KT điều khiển và tự động hoá

C510303

A;A1;D1

10;10;10

 

Description: http://thongtintuyensinh.vn/images/blank.gif

 

 

Điểm chuẩn NV2 năm 2014: Học viện Ngân hàng 

Học viện Ngân hàng (mã trường NHH) thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung năm 2014 hệ đại học là 22,0 điểm cho cả khối A, A1 cho thí sinh khu vực 3

 

- Học viện gửi giấy báo trúng tuyển tới địa chỉ thí sinh đã ghi trên phong bì nộp kèm theo hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung mà thí sinh đã nộp cho trường

 

- Thí sinh có thể đến Phòng Đào tạo Học viện Ngân hàng để nhân giấy báo trúng tuyển từ 14h ngày 05/09/2014

 

- Các thí sinh đã nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển đúng quy định và đạt điểm trúng tuyển nêu trên chưa nhận được giấy báo nhập học, ngày 11/09/2014 đến Học viện Ngân hàng nhập học bình thường

 

--------------------

Điểm chuẩn NV2 năm 2014: Trường ĐH Công nghệ TPHCM

Trường ÐH Công nghệ TP.HCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 tất cả các ngành như sau:

Khối thi

Bậc ĐH

Bậc CĐ

A, A1, C, D1, D6

13

10

B

14

11

V, V1, H, H1

13

10

Thí sinh trúng tuyển đợt 1 sẽ làm thủ tục nhập học từ ngày 15.9 đến ngày 19.9.

 

Trường thông báo xét tiếp nguyện vọng bổ sung đợt 2 với 1200 chỉ tiêu. Thời gian nhận xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 2 từ ngày 10.9 đến ngày 29.9.

 

Bậc ÐH trường xét thêm 900 chỉ tiêu các ngành như bảng sau:

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm xét tuyển

1

KT điện tử, truyền thông

D520207

A;A1;D1

13;13;13

2

KT điện, điện tử (Ðiện công nghiệp)

D520201

A;A1;D1

13;13;13

3

Công nghệ thông tin:

D480201

A;A1;D1

13;13;13

4

KT công trình xây dựng

D580201

A;A1

13;13

5

KT xây dựng công trình giao thông

D580205

A;A1

13;13

6

KT cơ - điện tử

D520114

A;A1;D1

13;13;13

7

KT cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)

D520103

A;A1;D1

13;13;13

8

KT môi trường

D520320

A;B

13;14

9

Công nghệ thực phẩm

D540101

A;B

13;14

10

Công nghệ sinh học

D420201

A;B

13;14

11

KT điều khiển và tự động hóa

D520216

A;A1;D1

13;13;13

12

Thiết kế nội thất

D210405

V;V1;H;H1

13;13;13;13

13

Thiết kế thời trang

D210404

V;V1;H;H1

13;13;13;13

14

Quản trị kinh doanh

D340101

A;A1;D1

13;13;13

15

QT dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

A;A1;C;D1

13;13;13

16

QT khách sạn

D340107

A;A1;C;D1

13;13;13

17

QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D340109

A;A1;C;D1

13;13;13

18

Kế toán

D340301

A;A1;D1

13;13;13

19

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A;A1;D1

13;13;13

20

Ngôn ngữ Anh

D220201

A1; D1

13;13

21

Kiến trúc

D580102

V;V1

13;13

22

Kinh tế xây dựng

D580301

A;A1;D1

13;13;13

23

Marketing

D340115

A;A1;D1

13;13;13

23

Luật Kinh tế

D380107

A;A1;C;D1

13;13;13;13

24

Tâm lý học

D310401

A;B;C;D1

14;13;13

25

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

D510205

A;A1

13;13

26

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D1; D6

13;13

Bậc CÐ xét 300 chỉ tiêu các ngành cụ thể như bảng sau:

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm xét tuyển

1

Công nghệ thông tin

C480201

A;A1;D1

10;10;10

2

Công nghệ KT điện tử, truyền thông

C510302

A;A1;D1

10;10;10

3

Quản trị kinh doanh

C340101

A;A1;D1

10;10;10

4

Công nghệ thực phẩm

C540102

A;B

10;11

5

Công nghệ KT công trình xây dựng

C510103

A;A1

10;10

6

Kế toán

C340301

A;A1;D1

10;10;10

7

Công nghệ KT môi trường

C510406

A;B

10;11

8

Công nghệ sinh học

C420201

A;B

10;11

9

Tiếng Anh

C220201

A1;D1

10;10

10

Thiết kế thời trang

C210404

V;V1;H;H1

10;10;10;10

11

Thiết kế nội thất

C210405

V;V1;H;H1

10;10;10;10

12

QT dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

A;A1;C;D1

10;10;10;10

13

QT khách sạn

C340107

A;A1;C;D1

10;10;10;10

14

QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống

C340109

A;A1;C;D1

10;10;10;10

15

Tài chính-Ngân hàng

C340201

A;A1;D1

10;10;10

16

Công nghệ KT cơ khí

C510201

A;A1;D1

10;10;10

17

Công nghệ KT cơ-điện tử

C510203

A;A1;D1

10;10;10

18

Công nghệ KT điện, điện tử

C510301

A;A1;D1

10;10;10

19

Công nghệ KT điều khiển và tự động hoá

C510303

A;A1;D1

10;10;10

why women cheat in relationships click here my wife cheated on me now what
antabus alternativ generiskdiat.site antabus 1 vecka
antabus alternativ generiskdiat.site antabus 1 vecka
antabus alternativ antabus pris antabus 1 vecka
spironolacton zulassung temperaturhvorvi.site spironolacton medicijn