Sáng 13-9, ĐH Huế, đã công bố điểm chuẩn NV2 của các trường ĐH thành viên. Điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3 như sau:
|
Trường / Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
KHOA DU LỊCH |
|
|
|
- Kinh tế |
A |
15 |
|
D1,2,3,4 |
||
|
- Quản trị kinh doanh |
A |
13 |
|
D1,2,3,4 |
13,5 |
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ |
|
|
|
- SP tiếng Pháp |
D1,3 |
13,5 |
|
- SP tiếng Trung |
D 1, 2, 3, 4 |
13,5 |
|
- Việt Nam học |
C |
14,5 |
|
- Việt Nam học |
D1,2,3,4 |
13,5 |
|
- Ngôn ngữ Anh |
D1 |
17 |
|
- Quốc tế học |
D1 |
14 |
|
- Ngôn ngữ Nga |
D1,2,3,4 |
13,5 |
|
- Ngôn ngữ Pháp |
D1,3 |
13,5 |
|
- Ngôn ngữ Trung Quốc |
D1,2,3,4 |
14,5 |
|
- Ngôn ngữ Nhật |
D1,2,3,4 |
15 |
|
- Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D1,2,3,4 |
14 |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ |
|
|
|
- Kinh tế |
A, A1 |
15 |
|
D 1, 2, 3, 4 |
15,5 |
|
|
- Tài chính ngân hàng |
A, A1 |
17 |
|
D 1, 2, 3, 4 |
17,5 |
|
|
- Kế toán |
A, A1 |
18 |
|
D 1, 2, 3, 4 |
19 |
|
|
- Hệ thống thông tin quản lý
|
A, A1 |
15,5 |
|
D1,2,3,4 |
16 |
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM |
|
|
|
Bậc ĐH |
|
|
|
- Tất cả các ngành |
A, D 13, B 14, C 14,5 |
|
|
Bậc CĐ |
|
|
|
- Công thôn |
A |
10 |
|
- Trồng trọt |
A |
10 |
|
- Chăn nuôi |
B |
11,5 |
|
- Nuôi trồng thủy sản |
A |
10,5 |
|
B |
11,5 |
|
|
- Quản lý đất đai |
A |
11,5 |
|
B |
12,5 |
|
|
PHÂN HIỆU ĐH HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ |
|
|
|
- Tất cả các ngành |
A 13, B 14 |
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM |
|
|
|
- SP Tin học |
A, A1 |
14 |
|
- SP kỹ thuật nông nghiệp |
B |
14 |
|
- SP kỹ thuật công nghiệp |
A |
13 |
|
- Tâm lý học giáo dục |
C |
14,5 |
|
- Giáo dục chính trị |
C |
14,5 |
|
- Giáo dục quốc phòng - an ninh |
C |
14,5 |
|
- SP Lịch sử |
C |
17 |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC |
|
|
|
- Toán học |
A |
13 |
|
- Toán ứng dụng |
A |
13 |
|
- Công nghệ thông tin |
A, A1 |
14 |
|
- Điện tử truyền thông |
A |
14 |
|
- Kỹ thuật địa chất |
A |
13 |
|
- Vật lý học |
A |
13 |
|
- Địa chất học |
A |
13 |
|
- Địa lý tự nhiên |
A |
13 |
|
B |
14 |
|
|
- Sinh học |
A |
13 |
|
B |
14 |
|
|
- Khoa học môi trường |
A |
14 |
|
B |
17 |
|
|
- Văn học |
C |
14,5 |
|
- Lịch sử |
C |
14,5 |
|
D1 |
13,5 |
|
|
- Triết học |
A |
13 |
|
C |
14,5 |
|
|
- Hán – Nôm |
C |
14,5 |
|
D1 |
13,5 |
|
|
- Xã hội học |
C |
14,5 |
|
D1 |
13,5 |
|
|
- Công tác xã hội |
C |
14,5 |
|
D1 |
13,5 |
|
|
- Ngôn ngữ học |
C |
14,5 |
|
D1 |
13,5 |
|
|
- Đông phương học
|
C |
14,5 |
|
D1 |
13,5 |
|