TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT
|
STT |
NGÀNH |
ĐIỂMCHUẨN KHỐI A, A1 |
ĐIỂM CHUẨN KHỐI D1 |
|
1 |
Kinh tế học |
24 |
26 |
|
2 |
Kinh tế và quản lý công |
25 |
27 |
|
3 |
Kế toán |
26 |
28 |
|
4 |
Hệ thống thông tin quản lý |
23 |
|
|
5 |
Kinh doanh quốc tế |
26.5 |
28.5 |
|
6 |
Luật Kinh doanh |
25.5 |
27.5 |
|
7 |
Luật Thương mại quốc tế |
25.5 |
28.5 |
Điểm chuẩn trên là dành cho HSPT, khu vực 3. Điểm chênh lệch giữa các khu vực là 0,5 điểm; giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1 điểm. Điểm chuẩn được xây dựng là điểm tổng 3 môn đã nhân hệ số 2 cho môn toán.
***
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TPHCM
|
STT |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
|
1 |
A1 |
18,0 |
|
2 |
A |
19,0 |
|
3 |
C |
20,5 |
|
4 |
D1,3 |
20,5 |