|
Mã |
Khối |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
D510302 |
A |
- Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông |
17,0 |
|
D480101 |
A |
- Khoa học máy tính |
16,0 |
|
D510206 |
A |
- Công nghệ kỹ thuật Nhiệt |
16,0 |
|
D540205 |
A |
- Thiết kế Thời trang |
15,5 |
|
D510401 |
A |
- Công nghệ kỹ thuật Hoá học |
15,0 |
|
D510401 |
B |
- Công nghệ kỹ thuật Hoá học |
16,0 |
|
D480104 |
A |
- Hệ thống thông tin |
16,5 |
|
D340102 |
A |
- Quản trị kinh doanh Du lịch |
17,5 |
|
D340102 |
D1 |
- Quản trị kinh doanh Du lịch |
18,0 |
|
D480103 |
A |
- Kỹ thuật phần mềm |
16,5 |
|
D220113 |
D1 |
- Việt Nam học ( hướng dẫn du lịch ) |
16,5 |
HỆ CAO ĐẲNG
|
Mã |
Khối |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
C510202 |
A |
- Công nghệ chế tạo máy |
11.5 |
|
C510203 |
A |
- Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
12,5 |
|
C510205 |
A |
- Công nghệ kĩ thuật ô tô |
12,0 |
|
C510301 |
A |
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
12,0 |
|
C510302 |
A |
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông |
11,5 |
|
C480202 |
A |
- Tin học ứng dụng |
10,0 |
|
C340301 |
A |
- Kế toán |
13,0 |
|
C340301 |
D1 |
- Kế toán |
13,5 |
|
C510206 |
A |
- Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt |
10,0 |
|
C340101 |
A |
- Quản trị kinh doanh |
12,0 |
|
C340101 |
D1 |
- Quản trị kinh doanh |
12,5 |
|
C340201 |
A |
- Tài chính ngân hàng |
12,0 |
|
C340201 |
D1 |
- Tài chính ngân hàng |
12,5 |
|
C540204 |
A, |
- Công nghệ may |
11,0 |
|
C540204 |
V,H,B |
- Công nghệ may |
12,0 |
|
C540205 |
A |
- Thiết kế thời trang |
10,0 |
|
C540205 |
V,H |
- Thiết kế thời trang |
12,0 |
|
C540205 |
B |
- Thiết kế thời trang |
11,0 |
|
C510401 |
A |
- Công nghệ kỹ thuật Hoá vô cơ |
10,0 |
|
C510401 |
B |
- Công nghệ kỹ thuật Hoá vô cơ |
11,0 |
|
C510403 |
A |
- Công nghệ kỹ thuật Hoá phân tích |
10,0 |
|
C510403 |
B |
- Công nghệ kỹ thuật Hoá phân tích |
11,0 |
|
C510201 |
A |
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ điện) |
11,5 |
HỆ ĐẠI HỌC
|
TT |
Ngành |
Mã ngành |
Mã chuyên ngành |
Điểm NV2
|
|
|
|
|
|
|
Khối A |
Khối D1 |
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành: |
D510301 |
|
|
|
|
|
Hệ thống điện |
|
D11 |
20.0 |
|
|
|
Điện công nghiệp và dân dụng |
|
D12 |
19.5 |
|
|
|
Nhiệt điện |
|
D13 |
16.0 |
|
|
|
Điện lạnh |
|
D14 |
16.0 |
|
|
|
Xây dựng công trình điện |
|
D15 |
17.0 |
|
|
|
Điện hạt nhân |
|
D16 |
19.0 |
|
|
2 |
Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành |
D510601 |
|
|
|
|
|
Quản lý năng lượng |
|
D21 |
17.0 |
|
|
|
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị |
|
D22 |
18.0 |
19.0 |
|
3 |
Công nghệ thông tin với các chuyên ngành |
D480201 |
|
|
|
|
|
Công nghệ phần mềm |
|
D31 |
17.5 |
|
|
|
Thương mại điện tử |
|
D32 |
17.5 |
|
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
D510303 |
|
18.0 |
|
|
5 |
Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành: Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử |
D510302 |
|
16.5 |
|
|
6 |
Công nghệ kĩ thuật cơ khí |
D510201 |
|
16.5 |
|
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
D510203 |
|
16.5 |
|
|
8 |
Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành: |
D340101 |
|
|
|
|
|
Quản trị doanh nghiệp |
|
D81 |
19.0 |
20.0 |
|
|
Quản trị du lịch khách sạn |
|
D82 |
18.0 |
19.0 |
|
9 |
Tài chính ngân hàng |
D340201 |
|
19.5 |
20.0 |
|
10 |
Kế toán |
D340301 |
|
20.5 |
21.0 |
HỆ CAO ĐẲNG
|
TT |
Ngành |
Mã ngành |
Mã chuyên ngành |
Điểm NV2
|
|
|
|
|
|
|
Khối A |
Khối D1 |
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành: |
C510301 |
|
|
|
|
|
Hệ thống điện |
|
C11 |
12.5 |
|
|
|
Hệ thống điện (Lớp đặt ở Vinh) |
|
C11NA |
11.0 |
|
|
|
Điện công nghiệp và dân dụng |
|
C12 |
11.5 |
|
|
|
Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở Vinh) |
|
C12NA |
10.0 |
|
|
|
Nhiệt điện |
|
C13 |
10.0 |
|
|
|
Điện lạnh |
|
C14 |
10.0 |
|
|
|
Xây dựng công trình điện |
|
C15 |
10.5 |
|
|
|
Thủy điện |
|
C16 |
10.0 |
|
|
2 |
Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành |
C510601 |
|
|
|
|
|
Quản lý năng lượng |
|
C21 |
11.0 |
|
|
|
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị |
|
C22 |
10.0 |
10.5 |
|
3 |
Công nghệ thông tin với các chuyên ngành |
C480201 |
|
|
|
|
|
Công nghệ phần mềm |
|
C31 |
11.0 |
|
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
C510303 |
|
12.5 |
|
|
5 |
Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông (Điện tử viễn thông) |
C510302 |
|
11.0 |
|
|
6 |
Công nghệ kĩ thuật cơ khí |
C510201 |
|
10.0 |
|
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
C510203 |
|
10.5 |
|
|
8 |
Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành: |
C340101 |
|
|
|
|
|
Quản trị doanh nghiệp |
|
C81 |
12.5 |
13.0 |
|
|
Quản trị du lịch khách sạn |
|
C82 |
11.5 |
12.0 |
|
|
Quản trị du lịch khách sạn ((Lớp đặt ở Vinh) |
|
C82NA |
10.0 |
10.5 |
|
9 |
Tài chính ngân hàng |
C340201 |
C91 |
12.0 |
12.5 |
|
|
Tài chính ngân hàng (Lớp đặt ở Vinh) |
|
C91NA |
10.0 |
10.5 |
|
10 |
Kế toán |
C340301 |
C101 |
13.5 |
14.0 |
|
|
Kế toán (Lớp đặt ở Vinh) |
|
C101NA |
10.0 |
10.5 |
Lưu ý:
1. Thí sinh trúng tuyển hệ Đại học Nguyện vọng 2 đến nhận giấy báo nhập học tại Ban Tuyển sinh của Nhà trường vào hai ngày 11 và 12 tháng 9 năm 2012.
Sau ngày 12 tháng 9 năm 2012, Nhà trường sẽ gửi giấy báo nhập học theo địa chỉ ghi trên phong bì mà thí sinh đã nộp kèm khi nộp hồ sơ xét tuyển.
2. Thí sinh trúng tuyển hệ Cao đẳng Nguyện vọng 2 đến nhận giấy báo nhập học tại Ban Tuyển sinh của Nhà trường vào hai ngày 17 và 18 tháng 9 năm 2012.
Sau ngày 18 tháng 9 năm 2012, Nhà trường sẽ gửi giấy báo nhập học theo địa chỉ ghi trên phong bì mà thí sinh đã nộp kèm khi nộp hồ sơ xét tuyển.