|
Trường ĐH Công nghệ thông tin |
Mã ngành |
Điểm chuẩn (Môn toán hệ số 2) |
|
Khoa học máy tính |
D480101 |
20 |
|
Mạng máy tính và truyền thông
|
D480102 |
20 |
|
Hệ thống thông tin |
D480104 |
20 |
|
Kỹ thuật máy tính |
D520214 |
20 |
|
Trường ĐH Kỹ thuật công nghệ TP.HCM |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
Bậc ĐH |
|
|
|
|
Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
D520207 |
A, A1 |
13; 13 |
|
Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành điện công nghiệp) |
D520201 |
A, A1 |
13; 13 |
|
Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành: |
D480201 |
A, A1,D1 |
13; 13; 13,5 |
|
- Hệ thống thông tin |
|||
|
- Công nghệ phần mềm |
|||
|
- Mạng máy tính |
|||
|
- Kỹ thuật máy tính và hệ thống nhúng |
|||
|
Kỹ thuật công trình xây dựng |
D580201 |
A, A1 |
13; 13 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
D580205 |
A, A1 |
13; 13 |
|
Kỹ thuật cơ - điện tử |
D520114 |
A, A1 |
13; 13 |
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành cơ khí tự động) |
D520103 |
A, A1 |
13; 13 |
|
Kỹ thuật môi trường |
D520320 |
A, B |
13; 14 |
|
Công nghệ thực phẩm |
D540101 |
A, B |
13; 14 |
|
Công nghệ sinh học |
D420201 |
A, B |
13; 14 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
D520216 |
A, A1 |
13; 13 |
|
Thiết kế nội thất |
D210405 |
V, H |
13, 13 |
|
Thiết kế thời trang |
D210404 |
V, H |
13, 13 |
|
Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: |
D340101 |
A, A1, D1 |
13; 13;13,5 |
|
- Quản trị ngoại thương |
|||
|
- Quản trị doanh nghiệp |
|||
|
- Quản trị marketing |
|||
|
- Quản trị tài chính ngân hàng |
|||
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D340103 |
A, A1, D1 |
13; 13;13,5 |
|
Quản trị khách sạn |
D340107 |
A, A1, D1 |
13; 13;13,5 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D340109 |
A, A1, D1 |
13; 13;13,5 |
|
Kế toán, gồm các chuyên ngành: |
D340301 |
|
13; 13;13,5 |
|
- Kế toán kiểm toán |
|
||
|
- Kế toán tài chính |
A, A1, D1 |
||
|
- Kế toán ngân hàng |
|
||
|
Tài chính - ngân hàng |
D340201 |
A, A1, D1 |
13; 13;13,5 |
|
- Tài chính doanh nghiệp |
|||
|
- Tài chính ngân hàng |
|||
|
- Tài chính thuế |
|||
|
Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành: |
D220201 |
D1 |
13,5 |
|
- Tiếng Anh thương mại - du lịch |
|||
|
- Tiếng Anh tổng quát – dịch thuật |
|||
|
- Tiếng Anh - Quan hệ quốc tế |
|||
|
Bậc CĐ |
|
|
|
|
Công nghệ thông tin |
C480201 |
A, A1, D1 |
10; 10;10,5 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông |
C510302 |
A, A1 |
10; 10 |
|
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A, A1, D1 |
10; 10; 10,5 |
|
- Quản trị doanh nghiệp |
|||
|
Công nghệ thực phẩm |
C540102 |
A, B |
10; 11 |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
C510103 |
A, A1 |
10; 10 |
|
Kế toán |
C340301 |
A, A1, D1 |
10; 10; 10,5 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
C510406 |
A,B |
10; 11 |
|
Công nghệ sinh học |
C420201 |
A, B |
10;11 |
|
Tiếng Anh |
C220201 |
D1 |
10,5 |
|
Thiết kế thời trang |
C210404 |
V, H |
10; 10 |
|
Thiết kế nội thất |
C210405 |
V, H |
10;10 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C340103 |
A, A1, D1 |
10; 10;10,5 |
|
Quản trị khách sạn |
C340107 |
A, A1, D1 |
10; 10; 10,5 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
C340109 |
A, A1, D1 |
10; 10; 10,5 |
|
Tài chính - ngân hàng |
C340201 |
A, A1, D1 |
10; 10; 10,5 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
C510201 |
A, A1 |
10; 10 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử |
C510203 |
A, A1 |
10; 10 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C510301 |
A, A1 |
10; 10 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
C510303 |
A, A1 |
10; 10 |