ĐẠI HỌC DUY TÂN

ĐẠI HỌC DUY TÂN

Kiệt 7 Quang Trung, Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, 50207, Việt Nam

Tư thục
Mã trường: DDT
Hotline: 0236.3653561, 0236.3650403, 0236.3827111. Hotline: 0905 294390 - 0905294391
Quản trị Nhà hàng Quốc tế chuẩn PSU Xét nghiệm Y học +114 ngành khác
Xem thông tin tuyển sinh các năm:

1. Phương án tuyển sinh dự kiến năm 2026

ĐẠI HỌC DUY TÂN - TOP 500 ĐẠI HỌC TỐT NHẤT THẾ GIỚI NĂM 2026
THEO QS WORLD UNIVERSITY RANKINGS

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026

Mã trường: DDT

 

I. VÙNG TUYỂN SINH: Tuyển sinh trong nước và nước ngoài.

II. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:

- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

III. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH VÀ NGUỒN TUYỂN

Đại học Duy Tân tổ chức xét tuyển các phương thức tuyển sinh sau:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT;
Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026;
Phương thức 3: Xét kết quả học tập THPT (xét học bạ) năm lớp 10, 11, 12;
- Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM năm 2026, ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc;
Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu;
Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu.

Môn năng khiếu Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc (Khối V), Thanh nhạc (Khối N00) có thể dùng kết quả thi môn Năng khiếu tại các cơ sở giáo dục đại học khác trong cả nước hoặc tham gia dự thi các môn Năng khiếu (khối V, khối N00) tại Đại học Duy Tân để xét tuyển. 

+ Đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật: TẠI ĐÂY

Thông tin Tuyển sinh Đại học năm 2026

Thông tin Tuyển sinh Đại học năm 2026

Thông tin Tuyển sinh Đại học năm 2026

Thông tin Tuyển sinh Đại học năm 2026

 

An toàn thông tin:

MÃ NGÀNH: 7480202

An ninh Mạng chuẩn CMU

Mã chuyên ngành: 116 (CMU)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

MÃ NGÀNH: 7480202

An toàn Thông tin

Mã chuyên ngành: 124

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C02 X26

Công nghệ chế tạo máy:

MÃ NGÀNH: 7510202

Công nghệ Chế tạo Máy

Mã chuyên ngành: 125

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng:

Mã chuyên ngành: 206

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 D01 X06 X07

MÃ NGÀNH: 7510102

Xây dựng Cầu đường

Mã chuyên ngành: 106

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 D01 X06 X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông:

Mã chuyên ngành: 143

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử:

MÃ NGÀNH: 7510301

Cơ Điện tử chuẩn PNU

Mã chuyên ngành: 112(PNU)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

Mã chuyên ngành: 113(PNU)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 D01 X26

Mã chuyên ngành: 109(VJJ)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

MÃ NGÀNH: 7510301

Điện Tự động

Mã chuyên ngành: 110

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

MÃ NGÀNH: 7510301

Điện tử Viễn thông

Mã chuyên ngành: 109

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

MÃ NGÀNH: 7510301

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn

Mã chuyên ngành: 127

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

Công nghệ kỹ thuật môi trường:

Mã chuyên ngành: 301

Tổ hợp xét tuyển

A00 A02 B00 B03 C01 C02

Công nghệ kỹ thuật ô tô:

MÃ NGÀNH: 7510205

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã chuyên ngành: 117

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

Mã chuyên ngành: 117(VJJ)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

MÃ NGÀNH: 7510205

Công nghệ Ô tô Điện

Mã chuyên ngành: 141

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

MÃ NGÀNH: 7510205

Điện cơ Ô tô

Mã chuyên ngành: 145

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

Công nghệ sinh học:

MÃ NGÀNH: 7420201

Công nghệ Sinh học

Mã chuyên ngành: 310

Tổ hợp xét tuyển

A00 A02 B00 B03 D08 X14

Công nghệ thực phẩm:

MÃ NGÀNH: 7540101

Công nghệ Thực phẩm

Mã chuyên ngành: 306

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A02 B00 B03 C01 C02

Mã chuyên ngành: 306(VJJ)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A02 B00 B03 C01 C02

Điều dưỡng:

MÃ NGÀNH: 7720301

Điều dưỡng Đa khoa

Mã chuyên ngành: 302

Tổ hợp xét tuyển

A00 A02 B00 B03 D07 D08

Mã chuyên ngành: 302(VJJ)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A02 B00 B03 D07 D08

Du lịch:

MÃ NGÀNH: 7810101

Du lịch Văn hóa

Mã chuyên ngành: 448

Tổ hợp xét tuyển

A01 C00 C03 C04 D01 X01

Mã chuyên ngành: 445

Tổ hợp xét tuyển

A01 C00 C03 C04 D01 X01

Dược học:

MÃ NGÀNH: 7720201

Dược sĩ (Đại học)

Mã chuyên ngành: 303

Tổ hợp xét tuyển

A00 A02 B00 B03 D07 D08

Hệ thống thông tin quản lý:

Mã chuyên ngành: 410 (CMU)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

Kế toán:

Mã chuyên ngành: 405 (PSU)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

MÃ NGÀNH: 7340301

Kế toán Doanh nghiệp

Mã chuyên ngành: 406

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

MÃ NGÀNH: 7340301

Kế toán Quản trị (HP)

Mã chuyên ngành: 406(HP)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

Khoa học dữ liệu:

MÃ NGÀNH: 7460108

Khoa học Dữ liệu

Mã chuyên ngành: 135

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

Khoa học máy tính:

MÃ NGÀNH: 7480101

Khoa học Máy tính

Mã chuyên ngành: 130

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

MÃ NGÀNH: 7480101

Kỹ thuật Máy tính

Mã chuyên ngành: 128

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

Kiểm toán:

MÃ NGÀNH: 7340302

Kế toán kiểm toán

Mã chuyên ngành: 405

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

Kiến trúc:

Mã chuyên ngành: 107(VJJ)

Tổ hợp xét tuyển

V00 V01 V02 V06

MÃ NGÀNH: 7580101

Thiết kế Nội thất

Mã chuyên ngành: 123

Tổ hợp xét tuyển

V00 V01 V02 V06

Kiến trúc cảnh quan:

Mã chuyên ngành: 107 (CSU)

Tổ hợp xét tuyển

V00 V01 V02 V06

Kinh tế đầu tư:

MÃ NGÀNH: 7310104

Đầu tư Tài chính

Mã chuyên ngành: 433

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

MÃ NGÀNH: 7310104

Kinh tế Quốc tế

Mã chuyên ngành: 419

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

Kinh tế gia đình:

Mã chuyên ngành: 446

Tổ hợp xét tuyển

A01 C00 C03 C04 D01 X01

Kỹ thuật điện:

MÃ NGÀNH: 7520201

Kỹ thuật Điện

Mã chuyên ngành: 150

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa:

Mã chuyên ngành: 118(VJJ)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

Mã chuyên ngành: 118

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

Kỹ thuật phần mềm:

MÃ NGÀNH: 7480103

Big Data & Machine Learning (HP)

Mã chuyên ngành: 115(HP)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

MÃ NGÀNH: 7480103

Công nghệ Phần mềm

Mã chuyên ngành: 102

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

Mã chuyên ngành: 102 (CMU)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

Mã chuyên ngành: 131

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 D01 X26

Mã chuyên ngành: 102(VJJ)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

MÃ NGÀNH: 7480103

Công nghệ Thông tin TROY

Mã chuyên ngành: 102(TROY)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

MÃ NGÀNH: 7480103

Kỹ thuật Mạng

Mã chuyên ngành: 101

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

MÃ NGÀNH: 7480103

Thiết kế Games và Multimedia

Mã chuyên ngành: 122

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

MÃ NGÀNH: 7480103

Trí tuệ Nhân tạo (HP)

Mã chuyên ngành: 121(HP)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

Kỹ thuật xây dựng:

Mã chuyên ngành: 105

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 D01 X06 X07

Mã chuyên ngành: 105 (CSU)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 D01 X06 X07

Mã chuyên ngành: 105(VJJ)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 D01 X06 X07

Kỹ thuật xét nghiệm y học:

MÃ NGÀNH: 7720601

Xét nghiệm Y học

Mã chuyên ngành: 330

Tổ hợp xét tuyển

A00 A02 B00 B03 D07 D08

Kỹ thuật y sinh:

MÃ NGÀNH: 7520212

Kỹ thuật Y sinh

Mã chuyên ngành: 320

Tổ hợp xét tuyển

A00 A02 B00 B03 D07 D08

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng:

Mã chuyên ngành: 416

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

Mã chuyên ngành: 416(HP)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

Luật:

MÃ NGÀNH: 7380101

Luật học (Luật sư)

Mã chuyên ngành: 606

Tổ hợp xét tuyển

C00 C03 C04 D01 D14 D15

Luật kinh tế:

MÃ NGÀNH: 7380107

Luật Kinh doanh (HP)

Mã chuyên ngành: 609(HP)

Tổ hợp xét tuyển

C00 C03 C04 D01 D14 D15

MÃ NGÀNH: 7380107

Luật Kinh tế

Mã chuyên ngành: 609

Tổ hợp xét tuyển

C00 C03 C04 D01 D14 D15

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu:

Mã chuyên ngành: 140

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 X26

Marketing:

MÃ NGÀNH: 7340115

Digital Marketing

Mã chuyên ngành: 402

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

Mã chuyên ngành: 401(HP)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

Ngôn ngữ Anh:

MÃ NGÀNH: 7220201

Tiếng Anh Biên - Phiên dịch

Mã chuyên ngành: 701

Tổ hợp xét tuyển

A01 D01 D09 D10 D14 D15

MÃ NGÀNH: 7220201

Tiếng Anh Du lịch

Mã chuyên ngành: 702

Tổ hợp xét tuyển

A01 D01 D09 D10 D14 D15

MÃ NGÀNH: 7220201

Tiếng Anh Thương mại

Mã chuyên ngành: 801

Tổ hợp xét tuyển

A01 D01 D09 D10 D14 D15

MÃ NGÀNH: 7220201

Tiếng Trung Du lịch

Mã chuyên ngành: 707

Tổ hợp xét tuyển

A01 D01 D09 D10 D14 D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc:

Mã chuyên ngành: 705

Tổ hợp xét tuyển

A01 D01 D09 D10 D14 D15

MÃ NGÀNH: 7220210

Tiếng Hàn Du lịch

Mã chuyên ngành: 706

Tổ hợp xét tuyển

A01 D01 D09 D10 D14 D15

MÃ NGÀNH: 7220210

Tiếng Hàn Thương mại

Mã chuyên ngành: 805

Tổ hợp xét tuyển

A01 D01 D09 D10 D14 D15

Ngôn ngữ Nhật:

Mã chuyên ngành: 704

Tổ hợp xét tuyển

A01 D01 D09 D10 D14 D15

MÃ NGÀNH: 7220209

Tiếng Nhật Du lịch

Mã chuyên ngành: 708

Tổ hợp xét tuyển

A01 D01 D09 D10 D14 D15

MÃ NGÀNH: 7220209

Tiếng Nhật Thương mại

Mã chuyên ngành: 804

Tổ hợp xét tuyển

A01 D01 D09 D10 D14 D15

Ngôn ngữ Trung Quốc:

Mã chuyên ngành: 703

Tổ hợp xét tuyển

A01 D01 D09 D10 D14 D15

MÃ NGÀNH: 7220204

Tiếng Trung Thương mại

Mã chuyên ngành: 803

Tổ hợp xét tuyển

A01 D01 D09 D10 D14 D15

Quan hệ công chúng:

MÃ NGÀNH: 7320108

Quan hệ Công chúng

Mã chuyên ngành: 612

Tổ hợp xét tuyển

C00 C03 C04 D01 D14 D15

Quan hệ quốc tế:

Mã chuyên ngành: 608

Tổ hợp xét tuyển

C00 C03 C04 D01 D14 D15

MÃ NGÀNH: 7310206

Quan hệ quốc tế (HP)

Mã chuyên ngành: 608 (HP)

Tổ hợp xét tuyển

C00 C03 C04 D01 D14 D15

Quản lý tài nguyên và môi trường:

Mã chuyên ngành: 307

Tổ hợp xét tuyển

A00 A02 B00 B03 C01 C02

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành:

Mã chuyên ngành: 440

Tổ hợp xét tuyển

A01 C00 C03 C04 D01 X01

Mã chuyên ngành: 441

Tổ hợp xét tuyển

A01 C00 C03 C04 D01 X01

Mã chuyên ngành: 442

Tổ hợp xét tuyển

A01 C00 C03 C04 D01 X01

Mã chuyên ngành: 444

Tổ hợp xét tuyển

A01 C00 C03 C04 D01 X01

Mã chuyên ngành: 407

Tổ hợp xét tuyển

A01 C00 C03 C04 D01 X01

Mã chuyên ngành: 407 (PSU)

Tổ hợp xét tuyển

A01 C00 C03 C04 D01 X01

Mã chuyên ngành: 407(TROY)

Tổ hợp xét tuyển

A01 C00 C03 C04 D01 X01

Mã chuyên ngành: 408

Tổ hợp xét tuyển

A01 C00 C03 C04 D01 X01

Mã chuyên ngành: 413

Tổ hợp xét tuyển

A01 C00 C03 C04 D01 X01

Quản trị kinh doanh:

MÃ NGÀNH: 7340101

Kinh doanh Thương mại

Mã chuyên ngành: 412

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

Mã chuyên ngành: 411

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

Mã chuyên ngành: 427

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

MÃ NGÀNH: 7340101

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã chuyên ngành: 400(HP)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

Mã chuyên ngành: 400 (PSU)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

MÃ NGÀNH: 7340101

Quản trị Kinh doanh Marketing

Mã chuyên ngành: 401

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

Mã chuyên ngành: 400

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

MÃ NGÀNH: 7340101

Quản trị Kinh doanh TROY

Mã chuyên ngành: 400 (TROY)

Tổ hợp xét tuyển

A01 C00 C03 C04 D01 X01

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống:

Mã chuyên ngành: 425 (PSU)

Tổ hợp xét tuyển

A01 C00 C03 C04 D01 X01

Quản trị nhân lực:

MÃ NGÀNH: 7340404

Quản trị Nhân lực

Mã chuyên ngành: 417

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

Răng - Hàm - Mặt:

MÃ NGÀNH: 7720501

Bác sĩ Răng Hàm Mặt

Mã chuyên ngành: 304

Tổ hợp xét tuyển

A00 A02 B00 B03 D07 D08

Tài chính - Ngân hàng:

Mã chuyên ngành: 435

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

MÃ NGÀNH: 7340201

Ngân hàng

Mã chuyên ngành: 404

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

MÃ NGÀNH: 7340201

Quản trị Tài chính (HP)

Mã chuyên ngành: 403(HP)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

MÃ NGÀNH: 7340201

Tài chính Doanh nghiệp

Mã chuyên ngành: 403

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

Mã chuyên ngành: 404 (PSU)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

Thanh nhạc:

Mã chuyên ngành: 901

Tổ hợp xét tuyển

N00

Thiết kế đồ họa:

MÃ NGÀNH: 7210403

Thiết kế Đồ họa

Mã chuyên ngành: 111

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 V01

Mã chuyên ngành: 111(VJJ)

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 V01

MÃ NGÀNH: 7210403

Thiết kê Mỹ thuật Số

Mã chuyên ngành: 129

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 V01

Thiết kế thời trang:

MÃ NGÀNH: 7210404

Thiết kế Thời trang

Mã chuyên ngành: 119

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 C01 C02 D01 V01

Thương mại điện tử:

MÃ NGÀNH: 7340122

Thương mại Điện tử

Mã chuyên ngành: 422

Tổ hợp xét tuyển

A00 A01 A07 C01 D01 X01

Truyền thông đa phương tiện:

Mã chuyên ngành: 607

Tổ hợp xét tuyển

C00 C03 C04 D01 D14 D15

Mã chuyên ngành: 615

Tổ hợp xét tuyển

C00 C03 C04 D01 D14 D15

Văn học:

MÃ NGÀNH: 7229030

Văn - Báo chí

Mã chuyên ngành: 601

Tổ hợp xét tuyển

C00 C03 C04 D01 D14 D15

Việt Nam học:

MÃ NGÀNH: 7310630

Việt Nam học

Mã chuyên ngành: 600

Tổ hợp xét tuyển

C00 C03 C04 D01 D14 D15

Y khoa:

MÃ NGÀNH: 7720101

Bác sĩ Đa khoa

Mã chuyên ngành: 305

Tổ hợp xét tuyển

A00 A02 B00 B03 D07 D08

Ghi chú

Ghi chú:

(*) Ngành mới dự kiến tuyển sinh năm 2026

CMU: Carnegie Mellon University; PSU: Pennslyania State University; CSU: California State University; PNU: Purdue Northwest University

HP: Chương trình Tài năng; VJJ: Chương trình Việt Nhật; TROY: Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng ĐH Troy (Mỹ).

+ Chương trình Liên kết đào tạo với các đại học nước ngoài: Mỹ, Anh, Canada

Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo MÃ NGÀNH đào tạo và được quyền chọn các chuyên ngành thuộc mã ngành xét tuyển để học.

Xếp hạng Ngành nghề trên Bảng Xếp hạng Times Higher Education (THE) năm 2026:

- Khoa học Máy tính: Top 501-600 thế giới.
- Kỹ thuật - Công nghệ: Top 301-400 thế giới.
- Kinh doanh & Kinh tế: Top 601-800 thế giới.
- Khoa học Xã hội, Y tế - Sức khỏe: Top 401-500 thế giới.
- Khoa học Vật lý: Top 251-300 thế giới.
- Khoa học Sự sống: Top 301-400 thế giới.

Xếp hạng Ngành nghề trên Bảng Xếp hạng QS World University Rankings 2026:

- Quản trị Du lịch & Giải trí (hạng 41)
- Kiến trúc & Môi trường Xây dựng (hạng 101-150), duy nhất ở Việt Nam
- Khoa học Máy tính & Hệ thống Thông tin (hạng 101-150)
- Khoa học Môi trường (hạng 101-150)
- Kỹ thuật - Xây dựng & Kết cấu (hạng 201-275).
- Dược & Dược lý (hạng 301-350), duy nhất ở Việt Nam
- Kỹ thuật Điện - Điện tử (hạng 251-300)
- Kinh tế học & Kinh tế lượng (hạng 351-400).
- Y học (hạng 551-600)
- Vật lý & Thiên văn học (hạng 201-250).
- Hóa học (hạng 301-350).
- Khoa học Vật liệu (hạng 301-350).
- Kỹ thuật Cơ khí, Hàng không & Sản xuất (hạng 251-300)

V. ĐIỀU KIỆN VÀ ĐIỂM XÉT TUYỂN

1. Phương thức Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

a) Điểm xét tuyển

- Đối với các ngành chung:

      Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Kiến trúc:

      Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm thi Vẽ Mỹ thuật + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

      Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + Điểm thi Năng khiếu 1 + Điểm thi Năng khiếu 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;
- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật, ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT công bố theo quy chế tuyển sinh quy định;
- Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GDĐT ban hành;
- Nguyên tắc xét tuyển chung là: Lấy thí sinh có điểm xét tuyển từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định theo ngành. Trường hợp bằng điểm sử dụng tiêu chí phụ để xét tuyển.

2. Phương thức Xét Kết quả Học tập THPT: Theo tổng điểm trung bình 3 môn của năm lớp 10, lớp 11, và lớp 12. 

a) Về điểm xét tuyển kết quả học bạ theo tổ hợp môn xét tuyển

- Đối với các ngành chung:

      Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng)

- Đối với ngành Kiến trúc:

      Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm thi Vẽ Mỹ thuật + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

      Điểm Xét tuyển = Điểm môn Văn + Điểm thi Năng khiếu 1 + Điểm thi Năng khiếu 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Đối với tất cả các ngành ngoại trừ các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;
- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, và lĩnh vực sức khỏe, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào cụ thể như sau:
Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 kì năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề:

  • Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tố hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;
  • Đối với ngành Điều Dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp từ loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 2 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tố hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.

- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy thí sinh có kết quả thi cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định và không nhân hệ số điểm môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì dựa vào môn thi chính làm điều kiện xét chọn.

3. Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM

Xét tuyển tất cả các ngành ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc.

Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng: Như mục 2.b nêu trên

4. Đối với các chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ và liên kết đào tạo với nước ngoài: Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển khi đã tốt nghiệp THPT và đảm bảo các điều kiện về trình độ Tiếng Anh.

5. Điểm cộng và điểm ưu tiên xét tuyển:

Xem chi tiết Tại đây. 

6. Qui định mức quy đổi điểm IELTS 

Điểm IELTS

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5 trở lên

Điểm quy đổi

8.0

8.5

9.0

9.5

10

Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, ... theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT (Cập nhật quy chế thi tốt nghiệp THPT năm 2026 nếu có) được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi

VI. THỜI GIAN NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN

1. Phương thức xét tuyển thẳng: Nhận hồ sơ từ ngày ra thông báo đến ngày 30/06/2026.

2. Các phương thức còn lại: Thí sinh đăng kí trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy chế tuyển sinh đại học đúng thời gian quy định. 

3. Thời gian nhận Hồ sơ Đăng ký thi tuyển môn Năng khiếu tại Đại học Duy Tân:

a. Thi môn Năng khiếu Vẽ Mỹ thuật
- Hình thức thi: Thi tập trung, trên giấy.
Thời gian thực hiện:
+ Đợt 1: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ dự thi đến 17h00, ngày 10/04/2026; Tổ chức thi ngày 19/04/2026 (Chủ Nhật).
+ Đợt 2: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu, Vẽ Mỹ thuật ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).

+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật: Tại đây

b. Môn Năng khiếu xét tuyển ngành Thanh nhạc gồm môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp và môn Chuyên ngành
- Hình thức thi: Thi tập trung, Vấn đáp.
- Đợt 1: Thời gian thực hiện: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).
- Đọt 2: Xét tuyển bổ sung (nếu có) thực hiện theo Thông báo tuyển sinh năm 2026.

+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu ngành Thanh nhạc: Tại đây

Lệ phí thi môn năng khiếu: 300.000 đ/Môn thi

VII. THỜI GIAN NHẬP HỌC

Theo thời gian quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

VII. HỒ SƠ NHẬP HỌC

1. Bản chính Giấy báo Trúng tuyển nhập học (do ĐH Duy Tân cấp);

2. Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026;

3. 01 bản sao công chứng Học bạ THPT;

4. 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT nếu đã tốt nghiệp trước năm 2025;

5. 01 bản sao Giấy khai sinh;

6. Bản sao các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có) như giấy chứng nhận con liệt sĩ, thẻ thương binh hoặc được hưởng chính sách như thương binh của bản thân hoặc của cha mẹ, giấy chứng nhận các đối tượng ưu tiên khác...;

7. Bản sao các giấy Chứng nhận học sinh giỏi, đạt giải cuộc thi Khoa học Kỹ thuật,…(nếu có);
8. Bản sao chứng chỉ tiếng Anh IELTS, TOEIC, TOEFL IBT, TOEFL ITP, Chứng chỉ tiếng Trung HSK, Chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK (nếu có);

9. Bản sao Giấy xác nhận đăng ký nghĩa vụ quân sự đối với Nam giới còn trong độ tuổi do cơ quan quân sự tại địa phương cấp.

VIII. HỌC BỔNG

Chi tiết các loại Học bổng, xem tại: https://duytan.edu.vn/tuyen-sinh/Page/Scholarship.aspx

-----------------------------------------------

Mọi thông tin về Tuyển sinh, thí sinh có thể tìm hiểu chi tiết tại: https://tuyensinh.duytan.edu.vn

hoặc liên hệ trực tiếp:

Ban Tư vấn Tuyển sinh Đại học Duy Tân, 254 Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng.

Điện thoại: (0236) 3650.403 - 3827.111 - 2243.775 - Fax: (0236) 3650.443

Số điện thoại đường dây nóng: 1900.2252 - 0905.294.390 - 0905.294.391

Facebook: tuyensinhDTU; Zalo: 0905.294.390 - 0905.294.391         

Zalo OAĐại học Duy Tân 

Các Trường Đề xuất

Xem thêm