Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp, Ngõ 454 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Hà Nội, 11622, Việt Nam
1. Phương án tuyển sinh dự kiến năm 2026
BỘ CÔNG THƯƠNGTRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc |
(Hình thức đào tạo: Chính quy)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp
2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: DKK
3. Địa chỉ các trụ sở: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp Trụ sở, phân hiệu và các địa điểm đào tạo:
Tại Ninh Bình
+ Số 353 Trần Hưng Đạo, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình;
+ Khu công nghiệp Mỹ Xá, Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình.
Tại Hà Nội:
+ Số 454 - 456 Phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội;
+ Số 218 Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử: https://uneti.edu.vn/
5. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; thông tin, quy chế thi tuyển sinh (nếu cơ sở đào tạo có tổ chức thi)
- https://tuyensinh.uneti.edu.vn/
6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 096269.8288
7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo : https://uneti.edu.vn/category/ba-cong-khai/
II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển, nguồn tuyển
a. Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
b. Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo;
- Ngành sư phạm Công nghệ chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05 các ngành còn lại từ 01 đến 15.
c. Nguồn tuyển: Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026; Không áp dụng đối với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tốt nghiệp THPT.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh :
2.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.
2.1.1. Chỉ tiêu xét tuyển: Không giới hạn chỉ tiêu xét tuyển.
2.1.2. Đối tượng và điều kiện xét tuyển: Tuyển thẳng đối với những thí sinh thuộc các đối tượng được quy định cụ thể tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.
2.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
2.2.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:
- Thí sinh tham dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và có đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển đại học;
- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;
- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà Trường quy định ;
- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu đạt từ 6,00 điểm trở lên.
2.2.2. Xác định điểm xét tuyển:
ĐXT = (ĐPT2 + KK) + UT
(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)
Trong đó:
- ĐXT: Điểm xét tuyển
- ĐPT2 = (M1 x 4.5 + M2 x 3.5 + M3 x 2) x 3/10
- M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi trong tổ hợp xét tuyển;
- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (Thí sinh không được cộng điểm KK đối với tổ hợp có môn Tiếng Anh nếu sử dụng chứng chỉ để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ).
- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
2.2.3. Hồ sơ tuyển sinh: Theo quy định và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.
2.2.4. Lịch tuyển sinh: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.2.5. Cách thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thời gian quy định.
2.2.6. Lệ phí đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.3. Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT
2.3.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà Trường quy định ;
- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh điểm tổng kết các học kỳ xét tuyển môn tiếng Anh đạt 7,00 điểm trở lên.
2.3.2. Xác định điểm xét tuyển:
ĐXT = (ĐPT3 + KK) + UT
(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)
Trong đó:
- ĐXT: Điểm xét tuyển
- ĐPT3 = (M1 x 4,5 + M2 x 3.5 + M3 x 2) x 3/10
- M1, M2, M3 là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm của các lớp 10,11,12 các môn trong tổ hợp xét tuyển;
- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ;
- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
2.3.3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Nhà trường (thí sinh lấy trên website: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ hoặc in trực tiếp khi thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên cổng: https://xettuyen.uneti.edu.vn/ ;
- 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2026;
- 01 bản sao công chứng Học bạ THPT;
- 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.
2.3.4. Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo trong từng đợt xét tuyển được Nhà trường đăng tải trên trang thông tin điện tử theo địa chỉ https://uneti.edu.vn/ ;
Ghi chú: Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì Nhà trường sẽ sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.
2.4. Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.
2.4.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:
- Thí sinh có kết quả thi kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức trong thời gian không quá 2 năm ;
- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;
- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà trường quy định.
2.4.2. Xác định điểm xét tuyển:
ĐXT = (ĐPT4 + KK) + UT
(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)
Trong đó:
- ĐXT: Điểm xét tuyển
- ĐPT4: Tổng điểm bài thi đánh giá tư duy
- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ.
- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
2.4.3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá tư duy theo mẫu của Nhà trường (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ );
- 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội;
- 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2026;
- 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
2.4.4. Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Bách khoa Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.
2.5. Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức
2.5.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:
- Thí sinh tham dự thi kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;
- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;
- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà Trường quy định.
2.5.2. Xác định điểm xét tuyển:
ĐXT = (ĐPT5 + KK) + UT
(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)
Trong đó:
- ĐXT: Điểm xét tuyển
- ĐPT5 = Tổng điểm tổ hợp cao nhất bài thi đánh giá năng lực
- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ.
- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
2.5.3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá năng lực theo mẫu của Nhà trường (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ );
- 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội;
- 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2026;
- 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
2.5.4. Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Quốc gia Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.
3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
Nhà trường công bố theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.
4. Số lượng tuyển sinh
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Mã ngành, nhóm ngành |
Tên ngành, nhóm ngành |
Số lượng tuyển sinh |
Phương thức tuyển sinh |
|
I |
Cơ sở Hà Nội |
6.020 |
|
|||
|
1 |
7220201DKK |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
170 |
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1. - Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1. - Xét kết quả kỳ thi ĐGNL - Xét kết quả kỳ thi ĐGTD |
|
2 |
7310110DKK |
Quản lý kinh tế |
7310110 |
Quản lý kinh tế |
70 |
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2. - Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2. - Xét kết quả kỳ thi ĐGNL - Xét kết quả kỳ thi ĐGTD |
|
3 |
7340101DKK |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
430 |
|
|
4 |
7340121DKK |
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
380 |
|
|
5 |
7340201DKK |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
420 |
|
|
6 |
7340204DKK |
Bảo hiểm |
7340204 |
Bảo hiểm |
120 |
|
|
7 |
7340115DKK |
Marketing |
7340115 |
Marketing |
270 |
|
|
8 |
7340301DKK |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
620 |
|
|
9 |
7340302DKK |
Kiểm toán |
7340302 |
Kiểm toán |
140 |
|
|
10 |
7510605DKK |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
220 |
|
|
11 |
7460108DKK |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
210 |
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3. - Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3. - Xét kết quả kỳ thi ĐGNL - Xét kết quả kỳ thi ĐGTD |
|
12 |
7480102DKK |
Mạng máy tính và TTDL |
7480102 |
Mạng máy tính và TTDL |
150 |
|
|
13 |
7480108DKK |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
150 |
|
|
14 |
7480201DKK |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
420 |
|
|
15 |
7510201DKK |
CNKT cơ khí |
7510201 |
CNKT cơ khí |
220 |
|
|
16 |
7510203DKK |
CNKT cơ - điện tử |
7510203 |
CNKT cơ - điện tử |
220 |
|
|
17 |
7510205DKK |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
220 |
|
|
18 |
7510301DKK |
CNKT điện, điện tử |
7510301 |
CNKT điện, điện tử |
220 |
|
|
19 |
7510302DKK |
CNKT điện tử – viễn thông |
7510302 |
CNKT điện tử – viễn thông |
220 |
|
|
20 |
7510303DKK |
CNKT điều khiển và tự động hoá |
7510303 |
CNKT điều khiển và tự động hoá |
220 |
|
|
21 |
7540101DKK |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
180 |
|
|
22 |
7540106DKK |
ĐBCL & An toàn thực phẩm |
7540106 |
ĐBCL & An toàn thực phẩm |
60 |
|
|
23 |
7540203DKK |
Công nghệ vật liệu dệt may |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt may |
60 |
|
|
24 |
7540204DKK |
Công nghệ dệt, may |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
210 |
|
|
25 |
7140246DKK |
Sư phạm công nghệ |
|
Sư phạm công nghệ |
60 |
|
|
26 |
7810103DKK |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
180 |
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4. - Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4. - Xét kết quả kỳ thi ĐGNL - Xét kết quả kỳ thi ĐGTD |
|
27 |
7810201DKK |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
180 |
|
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Mã ngành, nhóm ngành |
Tên ngành, nhóm ngành |
|
Phương thức tuyển sinh |
|
II |
Cơ sở Ninh Bình |
1.840 |
|
|||
|
1 |
7220201DKD |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
60 |
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1. - Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1. - Xét kết quả kỳ thi ĐGNL - Xét kết quả kỳ thi ĐGTD |
|
2 |
7340101DKD |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
120 |
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2. - Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2. - Xét kết quả kỳ thi ĐGNL - Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3. - Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3. - Xét kết quả kỳ thi ĐGNL - Xét kết quả kỳ thi ĐGTD |
|
3 |
7340121DKD |
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
120 |
|
|
4 |
7340201DKD |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
120 |
|
|
5 |
7340204DKD |
Bảo hiểm |
7340204 |
Bảo hiểm |
60 |
|
|
6 |
7340115DKD |
Marketing |
7340115 |
Marketing |
60 |
|
|
7 |
7340301DKD |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
180 |
|
|
8 |
7340302DKD |
Kiểm toán |
7340302 |
Kiểm toán |
60 |
|
|
9 |
7510605DKD |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
120 |
|
|
10 |
7480102DKD |
Mạng máy tính và TTDL |
7480102 |
Mạng máy tính và TTDL |
60 |
|
|
11 |
7480108DKD |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
60 |
|
|
12 |
7480201DKD |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
120 |
|
|
13 |
7510201DKD |
CNKT cơ khí |
7510201 |
CNKT cơ khí |
60 |
|
|
14 |
7510203DKD |
CNKT cơ - điện tử |
7510203 |
CNKT cơ - điện tử |
60 |
|
|
15 |
7510205DKD |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
60 |
|
|
16 |
7510301DKD |
CNKT điện, điện tử |
7510301 |
CNKT điện, điện tử |
60 |
|
|
17 |
7510302DKD |
CNKT điện tử – viễn thông |
7510302 |
CNKT điện tử – viễn thông |
60 |
|
|
18 |
7510303DKD |
CNKT điều khiển và tự động hoá |
7510303 |
CNKT điều khiển và tự động hoá |
110 |
|
|
19 |
7540101DKD |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
60 |
|
|
20 |
7540204DKD |
Công nghệ dệt, may |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
120 |
|
|
21 |
7810103DKD |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
60 |
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4. - Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4. - Xét kết quả kỳ thi ĐGNL - Xét kết quả kỳ thi ĐGTD |
|
22 |
7810201DKD |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
60 |
|
- Nhóm tổ hợp các môn xét tuyển:
Nhóm 1:
|
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
||||||
|
Môn 1 |
Môn 2 |
Môn 3 |
Môn 1 |
Môn 2 |
Môn 3 |
Môn 1 |
Môn 2 |
Môn 3 |
|||
|
A01 |
Tiếng Anh |
Toán |
Vật lý |
D10 |
Tiếng Anh |
Toán |
Địa lý |
X78 |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
GDKT&PL |
|
D01 |
Tiếng Anh |
Toán |
Ngữ văn |
D11 |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
Vật lý |
X25 |
Tiếng Anh |
Toán |
GDKT&PL |
|
D07 |
Tiếng Anh |
Toán |
Hóa học |
D14 |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
Lịch sử |
X27 |
Tiếng Anh |
Toán |
Công nghệ CN |
|
D09 |
Tiếng Anh |
Toán |
Lịch sử |
D15 |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
Địa lý |
X26 |
Tiếng Anh |
Toán |
Tin học |
Nhóm 2:
|
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
||||||
|
Môn 1 |
Môn 2 |
Môn 3 |
Môn 1 |
Môn 2 |
Môn 3 |
Môn 1 |
Môn 2 |
Môn 3 |
|||
|
A00 |
Toán |
Vật lý |
Hóa học |
C01 |
Toán |
Vật lý |
Ngữ văn |
D07 |
Toán |
Tiếng Anh |
Hóa học |
|
A01 |
Toán |
Vật lý |
Tiếng Anh |
C04 |
Toán |
Ngữ văn |
Địa lý |
D10 |
Toán |
Tiếng Anh |
Địa lý |
|
A03 |
Toán |
Vật lý |
Lịch sử |
C03 |
Toán |
Ngữ văn |
Lịch sử |
D09 |
Toán |
Tiếng Anh |
Lịch sử |
|
A04 |
Toán |
Vật lý |
Địa lý |
X01 |
Toán |
Ngữ văn |
GDKT&PL |
X25 |
Toán |
Tiếng Anh |
GDKT&PL |
|
X07 |
Toán |
Vật lý |
Công nghệ CN |
X02 |
Toán |
Ngữ văn |
Tin học |
X27 |
Toán |
Tiếng Anh |
Công nghệ CN |
|
X06 |
Toán |
Vật lý |
Tin học |
X03 |
Toán |
Ngữ văn |
Công nghệ CN |
X26 |
Toán |
Tiếng Anh |
Tin học |
|
X05 |
Toán |
Vật lý |
GDKT&PL |
D01 |
Toán |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
|
|
|
|
Nhóm 3:
|
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
||||||
|
Môn 1 |
Môn 2 |
Môn 3 |
Môn 1 |
Môn 2 |
Môn 3 |
Môn 1 (hệ số 4.5) |
Môn 2 |
Môn 3 |
|||
|
A00 |
Toán |
Vật lý |
Hóa học |
A02 |
Toán |
Vật lý |
Sinh học |
X27 |
Toán |
Công nghệ CN |
Tiếng Anh |
|
A01 |
Toán |
Vật lý |
Tiếng Anh |
B00 |
Toán |
Hóa học |
Sinh học |
X15 |
Toán |
Công nghệ CN |
Sinh học |
|
A03 |
Toán |
Vật lý |
Lịch sử |
X11 |
Toán |
Hóa học |
Công nghệ CN |
X03 |
Toán |
Công nghệ CN |
Ngữ văn |
|
X07 |
Toán |
Vật lý |
Công nghệ CN |
X10 |
Toán |
Hóa học |
Tin học |
X26 |
Toán |
Tin học |
Tiếng Anh |
|
X06 |
Toán |
Vật lý |
Tin học |
D07 |
Toán |
Hóa học |
Tiếng Anh |
X56 |
Toán |
Tin học |
Công nghệ CN |
|
X05 |
Toán |
Vật lý |
GDKT&PL |
C02 |
Toán |
Hóa học |
Ngữ văn |
X14 |
Toán |
Tin học |
Sinh học |
|
C01 |
Toán |
Vật lý |
Ngữ văn |
D01 |
Toán |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
X02 |
Toán |
Tin học |
Ngữ văn |
Nhóm 4:
|
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
Mã tổ hợp XT |
Môn tổ hợp xét tuyển |
||||||
|
Môn 1 |
Môn 2 |
Môn 3 |
Môn 1 |
Môn 2 |
Môn 3 |
Môn 1 |
Môn 2 |
Môn 3 |
|||
|
C00 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
Địa lý |
X74 |
Ngữ văn |
Địa lý |
GDKT&PL |
D01 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
Toán |
|
X70 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
GDKT&PL |
D15 |
Ngữ văn |
Địa lý |
Tiếng Anh |
D11 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
Vật lý |
|
D14 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
Tiếng Anh |
C09 |
Ngữ văn |
Địa lý |
Vật lý |
X78 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
GDKT&PL |
|
C03 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
Toán |
C01 |
Ngữ văn |
Toán |
Vật lý |
X79 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
Tin học |
|
C07 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
Vật lý |
X01 |
Ngữ văn |
Toán |
GDKT&PL |
X80 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
Công nghệ CN |
|
C04 |
Ngữ văn |
Địa lý |
Toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
5.1. Đối với các thí sinh có ĐXT bằng điểm chuẩn mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng;
5.2. Ưu tiên đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế cụ thể như sau:
5.2.1. Đối với phương thức xét kết tuyển quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Trường hợp thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) đăng ký xét tuyển đại học có thể sử dụng Chứng chỉ ngoại ngữ để quy đổi điểm thay thế môn tiếng anh trong tổ hợp xét tuyển;
- Trường hợp thí sinh không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) hoặc sử dụng các tổ hợp xét tuyển không có môn tiếng Anh được nhà trường cộng điểm khuyến khích.
5.2.2. Đối với các phương thức khác: Thí sinh được cộng điểm khuyến khích
Bảng quy đổi điểm và điểm khuyến khích chứng chỉ Quốc tế:
|
STT |
Chứng chỉ |
Điểm quy đổi |
Điểm khuyến khích (tương ứng thang 30) |
||
|
IELTS |
TOEFL iBT |
TOEIC (L& R&S&W) |
|||
|
1 |
7.0 trở lên |
94 trở lên |
985/200/200 |
10 |
0.5 |
|
2 |
6.5 |
79 - 93 |
940/ 170/170 |
9.5 |
0.4 |
|
3 |
6.0 |
60 - 78 |
860/165/165 |
9.0 |
0.3 |
|
4 |
5.5 |
46 - 59 |
785/160/160 |
8.5 |
0.2 |
|
5 |
5.0 |
30 - 45 |
550/120/120 |
8.0 |
0.1 |
5.3. Đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt gồm: Thí sinh đại giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương các môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển được xét thưởng cụ như sau:
|
STT |
Đối tượng |
Điểm xét thưởng (tương ứng thang 30) |
|
1 |
Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia |
1.50 |
|
2 |
Thí sinh đạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận là vận động viên kiện tướng quốc gia; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển |
1.50 |
|
3 |
Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, mỹ; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển |
1.50 |
|
4 |
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển |
1.50 |
|
5 |
Giải Nhất cấp tỉnh |
1.00 |
|
6 |
Giải Nhì cấp tỉnh |
0.75 |
|
7 |
Giải Ba cấp tỉnh |
0.50 |
|
8 |
Giải Khuyến khích cấp tỉnh |
0.25 |
|
9 |
Được khen thưởng là học sinh giỏi, học sinh xuất sắc năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 |
0.25 |
|
10 |
Là học sinh các lớp chuyên các môn trong tổ hợp xét tuyển |
0.50 |
|
11 |
Là học sinh trường chuyên không thuộc lớp chuyên |
0.25 |
(Ghi chú: Thí sinh có nhiều thành tích thì chỉ được cộng điểm ở thành tích cao nhất)
5.4. Điểm trúng tuyển của thí sinh tại cơ sở Ninh Bình thấp hơn cơ sở Hà Nội.
6. Tổ chức tuyển sinh
- Nhà trường triển khai tổ chức tuyển sinh theo đúng quy định hiện hành và quy định trong thông báo tuyển sinh đăng tải trên hệ thống website: https://uneti.edu.vn/ https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ theo từng đợt xét tuyển ;
- Thí sinh có nguyện vọng học tập tại cơ sở Hà Nội của Nhà trường chọn mã ngành xét tuyển có 3 ký tự sau là DKK tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển;
- Thí sinh có nguyện vọng học tập tại cơ sở Ninh Bình của Nhà trường chọn mã ngành xét tuyển có 3 ký tự sau là DKD tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển.
7. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.
- Nhà trường tổ chức xét tuyển thẳng, và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;
- Thí sinh trúng tuyển nhập học được hưởng học bổng khuyến khích học tập, chính sách ưu tiên, ưu đãi theo quy định hiện hành;
- Thí sinh được tùy chọn địa điểm học tập tại cơ sở Hà Nội hoặc cơ sở Ninh Bình của Nhà trường theo nhu cầu của cá nhân;
- Năm học 2026 - 2027 Nhà trường áp dụng chính sách cấp “Học bổng khuyến khích tài năng” và “Học bổng hỗ trợ học tập” cho thí sinh trúng tuyển và nhập học trong kỳ tuyển sinh năm 2026, nhằm khuyến khích những thí sinh có thành tích xuất sắc trong học tập, đồng thời tạo điều kiện cho những thí sinh có hoàn cảnh khó khăn có cơ hội và yên tâm học tập tại Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp.
Ghi chú: Chi tiết nội dung về điều kiện xét học bổng được Nhà trường thông báo cụ thể và đăng tải trên website: www.uneti.edu.vn.
8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
9. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro theo quy định hiện hành, quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của Nhà trường.
10. Các nội dung khác:
a. Các mô hình đào tạo đáp ứng nhu cầu xã hội dành cho sinh viên: Nhà trường tạo điều kiện cho các Sinh viên đăng ký các lớp theo nhu cầu cụ thể như sau:
- Mô hình đào tạo song song hai chương trình: Nhà trường triển khai đào tạo song song hai chương trình, sinh viên có đủ điều kiện được tham gia học tập ngành đào tạo thứ hai để khi tốt nghiệp được cấp hai bằng đại học hệ chính quy.
- Mô hình đào tạo theo chuyên ngành: Sinh viên được đăng ký học các chuyên ngành nếu đủ số lượng để mở lớp.
b. Mô hình đào tạo, tổ chức lớp chất lượng:
- Về nội dung chương trình dạy học:
+ Được trang bị kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp nâng cao về chuyên môn, đặc biệt kỹ năng mềm với tổng số tín chỉ bổ sung khoảng 10-15 tín chỉ;
+ Được đào tạo theo chương trình nâng cao về tiếng Anh để đạt Chuẩn đầu ra 550 điểm TOEIC quốc tế với tổng số tín chỉ bổ sung khoảng 12 tín chỉ;
+ Được đào tạo theo chương trình nâng cao về Công nghệ thông tin để đạt Chuẩn đầu ra chứng chỉ Tin học quốc tế MOS với tổng số tín chỉ bổ sung khoảng 3 tín chỉ;
+ Được tạo điều kiện, hỗ trợ nghiên cứu khoa học, tham gia các câu lạc bộ chuyên môn, tham gia các cuộc thi sinh viên giỏi, tham gia các cuộc thi về Ý tưởng sáng tạo, khởi nghiệp…;
+ Được ưu tiên tham gia các chương trình hợp tác đào tạo giữa Nhà trường - Doanh nghiệp; được ưu tiên giới thiệu đi thực tập, thực tế tại doanh nghiệp; được tạo điều kiện, hỗ trợ tham gia các chương trình hợp tác đào tạo quốc tế của Nhà trường như chương trình trao đổi sinh viên, chương trình thực tập sinh quốc tế;
+ Được xét công nhận tốt nghiệp và cấp bằng kỹ sư đối với các ngành khối công nghệ;
+ Sau khi tốt nghiệp sinh viên được tư vấn, hỗ trợ giới thiệu việc làm tại những doanh nghiệp có hợp tác đào tạo với Nhà trường.
- Về đội ngũ giảng viên: Được giảng dạy bởi các giảng viên có trình độ chuyên môn cao, có kinh nghiệm, uy tín trong giảng dạy, nghiên cứu khoa học;
- Về các điều kiện cơ sở vật chất:
+ Số lượng sinh viên của lớp học thông thường khoảng 30 sinh viên (trong trường hợp đặc biệt có thể tăng thêm nhưng không quá 35 sinh viên);
+ Được bố trí lớp học với đầy đủ trang thiết bị dạy học hiện đại, phòng Lab, phòng thực hành, thí nghiệm; được trang bị điều hòa (trong mùa hè), internet…;
+ Được cung cấp tài khoản miễn phí để khai thác tài liệu học tập và tài liệu tham khảo điện tử.
c. Mô hình đào tạo hợp tác doanh nghiệp: Sinh viên có cơ hội được doanh nghiệp tuyển dụng, hỗ trợ học phí và học tập tại doanh nghiệp ngay từ năm thứ 3 theo chương trình hợp tác giữa Nhà trường và doanh nghiệp;
d. Mô hình đào tạo hợp tác Quốc tế: Sinh viên có cơ hội tham gia các chương trình trao đổi sinh viên, du học, thực tập sinh... tại các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan cụ thể như sau:
- Chương trình đào tạo chuyển tiếp 2+2 với Trường Đại học Bách Khoa, Hàn Quốc:
+ Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh; Công nghệ kỹ thuật Cơ khí; Công nghệ kỹ thuật Cơ Điện tử; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông.
+ Hình thức đào tạo:
Sinh viên sẽ học 02 năm tại Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp, sau đó chuyển tiếp học 02 năm cuối tại Trường Đại học Bách khoa Hàn Quốc;
Sau khi hoàn thành chương trình học, sinh viên sẽ được cấp bằng của Trường Đại học Bách khoa Hàn Quốc.
- Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với Trường Đại học Minh Truyền, Đài Loan:
+ Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh.
+ Hình thức đào tạo:
Sinh viên sẽ học 02 năm tại Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp, sau đó chuyển tiếp học 02 năm cuối tại Trường Đại học Minh Truyền, Đài Loan;
Sau khi hoàn thành chương trình học, sinh viên sẽ được cấp bằng Kinh doanh thương mại quốc tế của Trường Đại học Minh Truyền, Đài Loan.
11. Thông tin về tuyển sinh của 02 năm gần nhất
|
TT |
Mã ngành, nhóm ngành |
Tên ngành, nhóm ngành |
Phương thức tuyển sinh |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
||||
|
Chỉ tiêu |
Số nhập học |
Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét |
Chỉ tiêu |
Số nhập học |
Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét |
||||
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Xét điểm thi TN THPT |
220 |
190 |
23.2/30 |
200 |
205 |
24/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
25.2/30 |
26.75/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
76/150 |
77.5/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
51/100 |
55/100 |
|||||||
|
2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Xét điểm thi TN THPT |
400 |
383 |
23.2/30 |
480 |
418 |
24/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
25.2/30 |
26.75/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
76/150 |
77.5/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
51/100 |
55/100 |
|||||||
|
3 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
Xét điểm thi TN THPT |
350 |
325 |
23.8/30 |
420 |
418 |
24/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
25.8/30 |
26.75/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
77/150 |
77.5/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
51/100 |
55/100 |
|||||||
|
4 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
Xét điểm thi TN THPT |
400 |
424 |
23.2/30 |
480 |
473 |
23.5/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
25.2/30 |
26.313/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
76/150 |
75.625/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
50.5/100 |
53.75/100 |
|||||||
|
5 |
7340204 |
Bảo hiểm |
Xét điểm thi TN THPT |
100 |
87 |
22/30 |
180 |
122 |
20.8/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
24/30 |
23.65/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
76/150 |
68.5/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
50.5/100 |
48.5/100 |
|||||||
|
6 |
7340115 |
Marketing |
Xét điểm thi TN THPT |
320 |
341 |
24.2/30 |
240 |
279 |
25/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
26.2/30 |
27.625/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
77/150 |
81.25/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
51/100 |
57.5/100 |
|||||||
|
7 |
7340301 |
Kế toán |
Xét điểm thi TN THPT |
800 |
718 |
23/30 |
740 |
820 |
23/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
25/30 |
25.875/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
76/150 |
73.75/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
50.5/100 |
52.5/100 |
|||||||
|
8 |
7340302 |
Kiểm toán |
Xét điểm thi TN THPT |
100 |
123 |
23/30 |
240 |
131 |
23/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
25/30 |
25.875/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
76/150 |
73.75/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
50.5/100 |
52.5/100 |
|||||||
|
9 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
Xét điểm thi TN THPT |
190 |
180 |
22.2/30 |
180 |
174 |
22.2/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
24.2/30 |
25.175/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
76/150 |
70.75/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
50.5/100 |
50.5/100 |
|||||||
|
10 |
7480102 |
Mạng máy tính và TTDL |
Xét điểm thi TN THPT |
150 |
133 |
22.5/30 |
180 |
158 |
22.5/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
24.5/30 |
25.438/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
76/150 |
71.875/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
50.5/100 |
51.25/100 |
|||||||
|
11 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
Xét điểm thi TN THPT |
230 |
210 |
22.8/30 |
180 |
217 |
23.2/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
24.8/30 |
26.05/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
76/150 |
74.5/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
50.5/100 |
53/100 |
|||||||
|
12 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Xét điểm thi TN THPT |
400 |
391 |
24/30 |
520 |
429 |
24/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
26/30 |
26.75/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
77/150 |
77.5/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
50.5/100 |
55/100 |
|||||||
|
13 |
7510201 |
CNKT cơ khí |
Xét điểm thi TN THPT |
239 |
198 |
22.8/30 |
240 |
313 |
23.5/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
24.8/30 |
26.313/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
76/150 |
75.625/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
50.5/100 |
53.75/100 |
|||||||
|
14 |
7510203 |
CNKT cơ - điện tử |
Xét điểm thi TN THPT |
200 |
267 |
23.2/30 |
240 |
256 |
24/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
25.2/30 |
26.75/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
76/150 |
75.5/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
50.5/100 |
55/100 |
|||||||
|
15 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
Xét điểm thi TN THPT |
200 |
218 |
23.8/30 |
240 |
244 |
24.5/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
25.8/30 |
27.188/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
76/150 |
79.375/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
50.5/100 |
56.25/100 |
|||||||
|
16 |
7510301 |
CNKT điện, điện tử |
Xét điểm thi TN THPT |
250 |
221 |
23/30 |
240 |
255 |
23.8/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
25/30 |
26.575/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
76/150 |
76.75/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
50.5/100 |
54.5/100 |
|||||||
|
17 |
7510302 |
CNKT điện tử – viễn thông |
Xét điểm thi TN THPT |
180 |
125 |
23/30 |
240 |
215 |
23/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
25/30 |
25.875/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
76/150 |
73.75/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
50.5/100 |
52.5/100 |
|||||||
|
18 |
7510303 |
CNKT điều khiển và tự động hoá |
Xét điểm thi TN THPT |
250 |
296 |
24/30 |
300 |
283 |
24.8/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
26/30 |
27.45/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
77/150 |
80.5/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
50.5/100 |
57/100 |
|||||||
|
19 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Xét điểm thi TN THPT |
250 |
254 |
24.2/30 |
240 |
209 |
25/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
26.2/30 |
27.625/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
77/150 |
81.25/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
51/100 |
57.5/100 |
|||||||
|
20 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
Xét điểm thi TN THPT |
170 |
173 |
20/30 |
180 |
182 |
21.5/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
22/30 |
24.438/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
75/150 |
69.375/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
50/100 |
49.375/100 |
|||||||
|
21 |
7540106 |
ĐBCL & An toàn thực phẩm |
Xét điểm thi TN THPT |
0 |
0 |
0 |
60 |
24 |
20/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
0 |
22.75/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
0 |
67.5/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
0 |
47.5/100 |
|||||||
|
22 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt may |
Xét điểm thi TN THPT |
0 |
0 |
0 |
60 |
34 |
20/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
0 |
22.75/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
0 |
67.5/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
0 |
47.5/100 |
|||||||
|
23 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
Xét điểm thi TN THPT |
230 |
244 |
20/30 |
300 |
340 |
21.5/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
22/30 |
24.438/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
75/150 |
69.375/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
50/100 |
49.375/100 |
|||||||
|
24 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Xét điểm thi TN THPT |
210 |
227 |
24.5/30 |
210 |
170 |
25/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
26.5/30 |
27.625/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
77/150 |
81.25/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
51/100 |
57.5/100 |
|||||||
|
25 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
Xét điểm thi TN THPT |
150 |
126 |
24.5/30 |
210 |
215 |
24.5/30 |
|
Xét kết quả học tập THPT |
26.5/30 |
27.188/30 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGNL |
77/150 |
79.375/150 |
|||||||
|
Xét kết quả thi ĐGTD |
51/100 |
56.25/100 |
|||||||
|
|
|
Tổng |
|
5989 |
5854 |
|
6800 |
6584 |
|
|
Cán bộ tuyển sinh
(đã ký)
TS. Vũ Hồng Thanh |
Hà Nội, ngày 01 tháng 04 năm 2026
(đã ký)
TS. Trần Hoàng Long |