ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp, Ngõ 454 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Hà Nội, 11622, Việt Nam

Công lập
Website: www.uneti.edu.vn
Mã trường: DKK
Hotline: 04.38621504, 0350.3848705
Xem thông tin tuyển sinh các năm:

1. Phương án tuyển sinh dự kiến năm 2026

BỘ CÔNG THƯƠNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

(Hình thức đào tạo: Chính quy)

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp

2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: DKK

3. Địa chỉ các trụ sở: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp Trụ sở, phân hiệu và các địa điểm đào tạo:

Tại Ninh Bình

+ Số 353 Trần Hưng Đạo, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình;

+ Khu công nghiệp Mỹ Xá, Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình.

Tại Hà Nội:

+ Số 454 - 456 Phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội;

+ Số 218 Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.

4. Địa chỉ trang thông tin điện tử: https://uneti.edu.vn/

5. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; thông tin, quy chế thi tuyển sinh (nếu cơ sở đào tạo có tổ chức thi)

-  https://tuyensinh.uneti.edu.vn/    

-  https://uneti.edu.vn/        

6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 096269.8288

7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo : https://uneti.edu.vn/category/ba-cong-khai/

II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển, nguồn tuyển

a. Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:

- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

b. Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:

- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định; 

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo;

- Ngành sư phạm Công nghệ chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05 các ngành còn lại từ 01 đến 15.

c. Nguồn tuyển: Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026; Không áp dụng đối với thí sinh thuộc diện đặc cách xét tốt nghiệp THPT.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh :

2.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.

2.1.1. Chỉ tiêu xét tuyển: Không giới hạn chỉ tiêu xét tuyển.

2.1.2. Đối tượng và điều kiện xét tuyển: Tuyển thẳng đối với những thí sinh thuộc các đối tượng được quy định cụ thể tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.

2.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

2.2.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:

- Thí sinh tham dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và có đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển đại học;

- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà Trường quy định ;

- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu đạt từ 6,00 điểm trở lên.

2.2.2. Xác định điểm xét tuyển:

ĐXT = (ĐPT2  + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

- ĐPT2 = (M1 x 4.5 + M2 x 3.5 + M3 x 2) x 3/10

- M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi trong tổ hợp xét tuyển;

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (Thí sinh không được cộng điểm KK đối với tổ hợp có môn Tiếng Anh nếu sử dụng chứng chỉ để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ).

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2.2.3. Hồ sơ tuyển sinh: Theo quy định và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

2.2.4. Lịch tuyển sinh: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2.5. Cách thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thời gian quy định.

2.2.6. Lệ phí đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.3. Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT

2.3.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà Trường quy định ;

- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh điểm tổng kết các học kỳ xét tuyển môn tiếng Anh đạt 7,00 điểm trở lên.

2.3.2. Xác định điểm xét tuyển:

ĐXT = (ĐPT3  + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

- ĐPT3 = (M1 x 4,5 + M2 x 3.5 + M3 x 2) x 3/10

- M1, M2, M3 là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm của các lớp 10,11,12 các môn trong tổ hợp xét tuyển;

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ;

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2.3.3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Nhà trường (thí sinh lấy trên website: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ hoặc in trực tiếp khi thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên cổng: https://xettuyen.uneti.edu.vn/ ;        

- 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2026;

- 01 bản sao công chứng Học bạ THPT;

- 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.

2.3.4. Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo trong từng đợt xét tuyển được Nhà trường đăng tải trên trang thông tin điện tử theo địa chỉ https://uneti.edu.vn/ ;          

Ghi chú: Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì Nhà trường sẽ sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.

2.4. Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

2.4.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:

- Thí sinh có kết quả thi kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức trong thời gian không quá 2 năm ;

- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà trường quy định.

2.4.2. Xác định điểm xét tuyển:

ĐXT = (ĐPT4 + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

- ĐPT4: Tổng điểm bài thi đánh giá tư duy

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ.

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2.4.3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá tư duy theo mẫu của Nhà trường  (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ );

- 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội;

- 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2026;

- 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

2.4.4. Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Bách khoa Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.

2.5. Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức

2.5.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:

- Thí sinh tham dự thi kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;

- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà Trường quy định.

2.5.2. Xác định điểm xét tuyển:

ĐXT = (ĐPT5  + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

- ĐPT5 = Tổng điểm tổ hợp cao nhất bài thi đánh giá năng lực

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ.

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2.5.3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá năng lực theo mẫu của Nhà trường  (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ );

- 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội;

- 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2026;

- 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

2.5.4. Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Quốc gia Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.

3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Nhà trường công bố theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Số lượng tuyển sinh

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

I

Cơ sở Hà Nội

6.020

 

1

7220201DKK

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

170

- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1.

- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1.

- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL

- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD

2

7310110DKK

Quản lý kinh tế

7310110

Quản lý kinh tế

70

- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2.

- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2.

- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL

- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD

3

7340101DKK

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

430

4

7340121DKK

Kinh doanh thương mại

7340121

Kinh doanh thương mại

380

5

7340201DKK

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

420

6

7340204DKK

Bảo hiểm

7340204

Bảo hiểm

120

7

7340115DKK

Marketing

7340115

Marketing

270

8

7340301DKK

Kế toán

7340301

Kế toán

620

9

7340302DKK

Kiểm toán

7340302

Kiểm toán

140

10

7510605DKK

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

220

11

7460108DKK

Khoa học dữ liệu

7460108

Khoa học dữ liệu

210

 

- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3.

- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3.

- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL

- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD

12

7480102DKK

Mạng máy tính và TTDL

7480102

Mạng máy tính và TTDL

150

13

7480108DKK

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

150

14

7480201DKK

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

420

15

7510201DKK

CNKT cơ khí

7510201

CNKT cơ khí

220

16

7510203DKK

CNKT cơ - điện tử

7510203

CNKT cơ - điện tử

220

17

7510205DKK

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

220

18

7510301DKK

CNKT điện, điện tử

7510301

CNKT điện, điện tử

220

19

7510302DKK

CNKT điện tử – viễn thông

7510302

CNKT điện tử – viễn thông

220

20

7510303DKK

CNKT điều khiển và tự động hoá

7510303

CNKT điều khiển và tự động hoá

220

21

7540101DKK

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

180

22

7540106DKK

ĐBCL & An toàn thực phẩm

7540106

ĐBCL & An toàn thực phẩm

60

23

7540203DKK

Công nghệ vật liệu dệt may

7540203

Công nghệ vật liệu dệt may

60

24

7540204DKK

Công nghệ dệt, may

7540204

Công nghệ dệt, may

210

25

7140246DKK

Sư phạm công nghệ

 

Sư phạm công nghệ

60

26

7810103DKK

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

180

- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4.

- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4.

- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL

- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD

27

7810201DKK

Quản trị khách sạn

7810201

Quản trị khách sạn

180

TT

xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

 

Phương thức tuyển sinh

II

Cơ sở Ninh Bình

1.840

 

1

7220201DKD

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

60

- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1.

- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1.

- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL

- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD

2

7340101DKD

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

120

 

 

 

 

- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2.

- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2.

- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL

- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3.

- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3.

- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL

  - Xét kết quả kỳ thi ĐGTD

3

7340121DKD

Kinh doanh thương mại

7340121

Kinh doanh thương mại

120

4

7340201DKD

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

120

5

7340204DKD

Bảo hiểm

7340204

Bảo hiểm

60

6

7340115DKD

Marketing

7340115

Marketing

60

7

7340301DKD

Kế toán

7340301

Kế toán

180

8

7340302DKD

Kiểm toán

7340302

Kiểm toán

60

9

7510605DKD

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

120

10

7480102DKD

Mạng máy tính và TTDL

7480102

Mạng máy tính và TTDL

60

11

7480108DKD

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

60

12

7480201DKD

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

120

13

7510201DKD

CNKT cơ khí

7510201

CNKT cơ khí

60

14

7510203DKD

CNKT cơ - điện tử

7510203

CNKT cơ - điện tử

60

15

7510205DKD

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

60

16

7510301DKD

CNKT điện, điện tử

7510301

CNKT điện, điện tử

60

17

7510302DKD

CNKT điện tử – viễn thông

7510302

CNKT điện tử – viễn thông

60

18

7510303DKD

CNKT điều khiển và tự động hoá

7510303

CNKT điều khiển và tự động hoá

110

19

7540101DKD

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

60

20

7540204DKD

Công nghệ dệt, may

7540204

Công nghệ dệt, may

120

21

7810103DKD

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

60

- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4.

- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4.

- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL

- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD

22

7810201DKD

Quản trị khách sạn

7810201

Quản trị khách sạn

60

 

 

- Nhóm tổ hợp các môn xét tuyển:

Nhóm 1:

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Môn 1
(hệ số 4.5)

Môn 2
(hệ số 3.5)

Môn 3
(hệ số 2)

Môn 1
(hệ số 4.5)

Môn 2
(hệ số 3.5)

Môn 3
(hệ số 2)

 

Môn 1
(hệ số 4.5)

Môn 2
(hệ số 3.5)

Môn 3
(hệ số 2)

A01

Tiếng Anh

Toán

Vật lý 

D10

Tiếng Anh

 Toán

 Địa lý

X78

Tiếng Anh

Ngữ văn

GDKT&PL

D01

Tiếng Anh

Toán

Ngữ văn

D11

Tiếng Anh

Ngữ văn

Vật lý

X25

Tiếng Anh

Toán

GDKT&PL

D07

Tiếng Anh

Toán

Hóa  học

D14

Tiếng Anh

Ngữ văn

Lịch sử

X27

Tiếng Anh

Toán

Công nghệ CN

D09

Tiếng Anh

Toán

Lịch sử

D15

Tiếng Anh

Ngữ văn

Địa lý

X26

Tiếng Anh

Toán

Tin học

 

Nhóm 2:

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Môn 1
(hệ số 4.5)

Môn 2
(hệ số 3.5)

Môn 3
(hệ số 2)

Môn 1
(hệ số 4.5)

Môn 2
(hệ số 3.5)

Môn 3
(hệ số 2)

Môn 1
(hệ số 4.5)

Môn 2
(hệ số 3.5)

Môn 3
(hệ số 2)

A00

Toán

Vật lý 

Hóa học

C01

Toán

Vật lý 

Ngữ văn

D07

Toán

Tiếng Anh

Hóa học

A01

Toán

Vật lý 

Tiếng Anh

C04

Toán

Ngữ văn

Địa lý

D10

Toán

Tiếng Anh

Địa lý

A03

Toán

Vật lý 

Lịch sử

C03

Toán

Ngữ văn

 Lịch sử

D09

Toán

Tiếng Anh

 Lịch sử

A04

Toán

Vật lý 

Địa lý

X01

Toán

Ngữ văn

GDKT&PL

X25

Toán

Tiếng Anh

GDKT&PL

X07

Toán

Vật lý 

Công nghệ CN

X02

Toán

Ngữ văn

Tin học

X27

Toán

Tiếng Anh

Công nghệ CN

X06

Toán

Vật lý 

Tin học

X03

Toán

Ngữ văn

Công nghệ CN

X26

Toán

Tiếng Anh

Tin học

X05

Toán

Vật lý 

GDKT&PL

D01

Toán

Tiếng Anh

Ngữ văn

 

 

 

 

 

Nhóm 3:

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Môn 1
(hệ số 4.5)

Môn 2
(hệ số 3.5)

Môn 3
(hệ số 2)

Môn 1
(hệ số 4.5)

Môn 2
(hệ số 3.5)

Môn 3
(hệ số 2)

Môn 1

(hệ số 4.5)

Môn 2
(hệ số 3.5)

Môn 3
(hệ số 2)

A00

Toán

Vật lý 

Hóa học

A02

Toán

Vật lý 

Sinh học

X27

Toán

Công nghệ CN

Tiếng Anh

A01

Toán

Vật lý 

Tiếng Anh

B00

Toán

Hóa học

Sinh học

X15

Toán

Công nghệ CN

Sinh học

A03

Toán

Vật lý 

Lịch sử

X11

Toán

Hóa học

Công nghệ CN

X03

Toán

Công nghệ CN

 Ngữ văn

X07

Toán

Vật lý 

Công nghệ CN

X10

Toán

Hóa học

Tin học

X26

Toán

Tin học

Tiếng Anh

X06

Toán

Vật lý 

Tin học

D07

Toán

Hóa học

Tiếng Anh

X56

Toán

Tin học

Công nghệ CN

X05

Toán

Vật lý 

GDKT&PL

C02

Toán

Hóa học

 Ngữ văn

X14

Toán

Tin học

Sinh học

C01

Toán

Vật lý 

Ngữ văn

D01

Toán

Tiếng Anh

Ngữ văn

X02

Toán

Tin học

Ngữ văn

 

Nhóm 4:

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp XT

Môn tổ hợp xét tuyển

Môn 1
(hệ số 4.5)

Môn 2
(hệ số 3.5)

Môn 3
(hệ số 2)

Môn 1
(hệ số 4.5)

Môn 2
(hệ số 3.5)

Môn 3
(hệ số 2)

Môn 1
(hệ số 4.5)

Môn 2
(hệ số 3.5)

Môn 3
(hệ số 2)

C00

Ngữ văn

Lịch sử

Địa lý

X74

Ngữ văn

Địa lý

GDKT&PL

D01

Ngữ văn

Tiếng Anh

Toán

X70

Ngữ văn

Lịch sử

GDKT&PL

D15

Ngữ văn

Địa lý

Tiếng Anh

D11

Ngữ văn

Tiếng Anh

Vật lý 

D14

Ngữ văn

Lịch sử

Tiếng Anh

C09

Ngữ văn

Địa lý

Vật lý 

X78

Ngữ văn

Tiếng Anh

GDKT&PL

C03

Ngữ văn

Lịch sử

Toán

C01

Ngữ văn

Toán

Vật lý 

X79

Ngữ văn

Tiếng Anh

Tin học

C07

Ngữ văn

Lịch sử

Vật lý

X01

Ngữ văn

Toán

GDKT&PL

X80

Ngữ văn

Tiếng Anh

Công nghệ CN

C04

Ngữ văn

Địa lý

Toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

5.1. Đối với các thí sinh có ĐXT bằng điểm chuẩn mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng;

5.2. Ưu tiên đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế cụ thể như sau:

5.2.1. Đối với phương thức xét kết tuyển quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

- Trường hợp thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) đăng ký xét tuyển đại học có thể sử dụng Chứng chỉ ngoại ngữ để quy đổi điểm thay thế môn tiếng anh trong tổ hợp xét tuyển;

- Trường hợp thí sinh không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) hoặc sử dụng các tổ hợp xét tuyển không có môn tiếng Anh được nhà trường cộng điểm khuyến khích.

5.2.2. Đối với các phương thức khác: Thí sinh được cộng điểm khuyến khích

Bảng quy đổi điểm và điểm khuyến khích chứng chỉ Quốc tế:

STT

Chứng chỉ

Điểm quy đổi

Điểm khuyến khích

 (tương ứng thang 30)

IELTS

TOEFL iBT

TOEIC

(L& R&S&W)

1

7.0 trở lên

94 trở lên

985/200/200

10

0.5

2

6.5

79 - 93

940/ 170/170

9.5

0.4

3

6.0

60 - 78

860/165/165

9.0

0.3

4

5.5

46 - 59

785/160/160

8.5

0.2

5

5.0

30 - 45

550/120/120

8.0

0.1

5.3. Đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt gồm: Thí sinh đại giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương các môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển được xét thưởng cụ như sau:

STT

Đối tượng

Điểm xét thưởng

(tương ứng thang 30)

1

Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia

1.50

2

Thí sinh đạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận là vận động viên kiện tướng quốc gia; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển

1.50

3

Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, mỹ; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển

1.50

4

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển

1.50

5

Giải Nhất cấp tỉnh

1.00

6

Giải Nhì cấp tỉnh

0.75

7

Giải Ba cấp tỉnh

0.50

8

Giải Khuyến khích cấp tỉnh

0.25

9

Được khen thưởng là học sinh giỏi, học sinh xuất sắc năm lớp 10, lớp 11, lớp 12

0.25

10

Là học sinh các lớp chuyên các môn trong tổ hợp xét tuyển

0.50

11

Là học sinh trường chuyên không thuộc lớp chuyên

0.25

(Ghi chú: Thí sinh có nhiều thành tích thì chỉ được cộng điểm ở thành tích cao nhất)

5.4. Điểm trúng tuyển của thí sinh tại cơ sở Ninh Bình thấp hơn cơ sở Hà Nội.

6. Tổ chức tuyển sinh

- Nhà trường triển khai tổ chức tuyển sinh theo đúng quy định hiện hành và quy định trong thông báo tuyển sinh đăng tải trên hệ thống website: https://uneti.edu.vn/ https://tuyensinh.uneti.edu.vn/  theo từng đợt xét tuyển ;

- Thí sinh có nguyện vọng học tập tại cơ sở Hà Nội của Nhà trường chọn mã ngành xét tuyển có 3 ký tự sau là DKK tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển;

- Thí sinh có nguyện vọng học tập tại cơ sở Ninh Bình của Nhà trường chọn mã ngành xét tuyển có 3 ký tự sau là DKD tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển.

7. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.

            - Nhà trường tổ chức xét tuyển thẳng, và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

   - Thí sinh trúng tuyển nhập học được hưởng học bổng khuyến khích học tập, chính sách ưu tiên, ưu đãi theo quy định hiện hành;

- Thí sinh được tùy chọn địa điểm học tập tại cơ sở Hà Nội hoặc cơ sở Ninh Bình của Nhà trường theo nhu cầu của cá nhân;

- Năm học 2026 - 2027 Nhà trường áp dụng chính sách cấp “Học bổng khuyến khích tài năng” và “Học bổng hỗ trợ học tập” cho thí sinh trúng tuyển và nhập học trong kỳ tuyển sinh năm 2026, nhằm khuyến khích những thí sinh có thành tích xuất sắc trong học tập, đồng thời tạo điều kiện cho những thí sinh có hoàn cảnh khó khăn có cơ hội và yên tâm học tập tại Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp.

Ghi chú: Chi tiết nội dung về điều kiện xét học bổng được Nhà trường thông báo cụ thể và đăng tải trên website: www.uneti.edu.vn.

8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

9. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro theo quy định hiện hành, quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của Nhà trường.

10. Các nội dung khác:

a. Các mô hình đào tạo đáp ứng nhu cầu xã hội dành cho sinh viên: Nhà trường tạo điều kiện cho các Sinh viên đăng ký các lớp theo nhu cầu cụ thể như sau:

- Mô hình đào tạo song song hai chương trình: Nhà trường triển khai đào tạo song song hai chương trình, sinh viên có đủ điều kiện được tham gia học tập ngành đào tạo thứ hai để khi tốt nghiệp được cấp hai bằng đại học hệ chính quy.

- Mô hình đào tạo theo chuyên ngành: Sinh viên được đăng ký học các chuyên ngành nếu đủ số lượng để mở lớp.

b. Mô hình đào tạo, tổ chức lớp chất lượng:

- Về nội dung chương trình dạy học:

+ Được trang bị kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp nâng cao về chuyên môn, đặc biệt kỹ năng mềm với tổng số tín chỉ bổ sung khoảng 10-15 tín chỉ;

+ Được đào tạo theo chương trình nâng cao về tiếng Anh để đạt Chuẩn đầu ra 550 điểm TOEIC quốc tế với tổng số tín chỉ bổ sung khoảng 12 tín chỉ;

+ Được đào tạo theo chương trình nâng cao về Công nghệ thông tin để đạt Chuẩn đầu ra chứng chỉ Tin học quốc tế MOS với tổng số tín chỉ bổ sung khoảng 3 tín chỉ;

+ Được tạo điều kiện, hỗ trợ nghiên cứu khoa học, tham gia các câu lạc bộ chuyên môn, tham gia các cuộc thi sinh viên giỏi, tham gia các cuộc thi về Ý tưởng sáng tạo, khởi nghiệp…;

+ Được ưu tiên tham gia các chương trình hợp tác đào tạo giữa Nhà trường - Doanh nghiệp; được ưu tiên giới thiệu đi thực tập, thực tế tại doanh nghiệp; được tạo điều kiện, hỗ trợ tham gia các chương trình hợp tác đào tạo quốc tế của Nhà trường như chương trình trao đổi sinh viên, chương trình thực tập sinh quốc tế;

+ Được xét công nhận tốt nghiệp và cấp bằng kỹ sư đối với các ngành khối công nghệ;

+ Sau khi tốt nghiệp sinh viên được tư vấn, hỗ trợ giới thiệu việc làm tại những doanh nghiệp có hợp tác đào tạo với Nhà trường.

- Về đội ngũ giảng viên: Được giảng dạy bởi các giảng viên có trình độ chuyên môn cao, có kinh nghiệm, uy tín trong giảng dạy, nghiên cứu khoa học;

- Về các điều kiện cơ sở vật chất:

+ Số lượng sinh viên của lớp học thông thường khoảng 30 sinh viên (trong trường hợp đặc biệt có thể tăng thêm nhưng không quá 35 sinh viên);

+ Được bố trí lớp học với đầy đủ trang thiết bị dạy học hiện đại, phòng Lab, phòng thực hành, thí nghiệm; được trang bị điều hòa (trong mùa hè), internet…;

+ Được cung cấp tài khoản miễn phí để khai thác tài liệu học tập và tài liệu tham khảo điện tử.

c. Mô hình đào tạo hợp tác doanh nghiệp: Sinh viên có cơ hội được doanh nghiệp tuyển dụng, hỗ trợ học phí và học tập tại doanh nghiệp ngay từ năm thứ 3 theo chương trình hợp tác giữa Nhà trường và doanh nghiệp;

d. Mô hình đào tạo hợp tác Quốc tế: Sinh viên có cơ hội tham gia các chương trình trao đổi sinh viên, du học, thực tập sinh... tại các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan cụ thể như sau:

- Chương trình đào tạo chuyển tiếp 2+2 với Trường Đại học Bách Khoa, Hàn Quốc:

+ Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh; Công nghệ kỹ thuật Cơ khí; Công nghệ kỹ thuật Cơ Điện tử; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông.

+ Hình thức đào tạo:

Sinh viên sẽ học 02 năm tại Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp, sau đó chuyển tiếp học 02 năm cuối tại Trường Đại học Bách khoa Hàn Quốc;

Sau khi hoàn thành chương trình học, sinh viên sẽ được cấp bằng của Trường Đại học Bách khoa Hàn Quốc.

- Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với Trường Đại học Minh Truyền, Đài Loan:

+ Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh.

+ Hình thức đào tạo:

Sinh viên sẽ học 02 năm tại Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp, sau đó chuyển tiếp học 02 năm cuối tại Trường Đại học Minh Truyền, Đài Loan;

Sau khi hoàn thành chương trình học, sinh viên sẽ được cấp bằng Kinh doanh thương mại quốc tế của Trường Đại học Minh Truyền, Đài Loan.

 

11. Thông tin về tuyển sinh của 02 năm gần nhất

TT

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Phương thức

tuyển sinh

Năm 2024

Năm 2025

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

Xét điểm thi TN THPT

220

190

23.2/30

200

205

24/30

Xét kết quả học tập THPT

25.2/30

26.75/30

Xét kết quả thi ĐGNL

76/150

77.5/150

Xét kết quả thi ĐGTD

51/100

55/100

2

7340101

Quản trị kinh doanh

Xét điểm thi TN THPT

400

383

23.2/30

480

418

24/30

Xét kết quả học tập THPT

25.2/30

26.75/30

Xét kết quả thi ĐGNL

76/150

77.5/150

Xét kết quả thi ĐGTD

51/100

55/100

3

7340121

Kinh doanh thương mại

Xét điểm thi TN THPT

350

325

23.8/30

420

418

24/30

Xét kết quả học tập THPT

25.8/30

26.75/30

Xét kết quả thi ĐGNL

77/150

77.5/150

Xét kết quả thi ĐGTD

51/100

55/100

4

7340201

Tài chính - Ngân hàng

Xét điểm thi TN THPT

400

424

23.2/30

480

473

23.5/30

Xét kết quả học tập THPT

25.2/30

26.313/30

Xét kết quả thi ĐGNL

76/150

75.625/150

Xét kết quả thi ĐGTD

50.5/100

53.75/100

5

7340204

Bảo hiểm

Xét điểm thi TN THPT

100

87

22/30

180

122

20.8/30

Xét kết quả học tập THPT

24/30

23.65/30

Xét kết quả thi ĐGNL

76/150

68.5/150

Xét kết quả thi ĐGTD

50.5/100

48.5/100

6

7340115

Marketing

Xét điểm thi TN THPT

320

341

24.2/30

240

279

25/30

Xét kết quả học tập THPT

26.2/30

27.625/30

Xét kết quả thi ĐGNL

77/150

81.25/150

Xét kết quả thi ĐGTD

51/100

57.5/100

7

7340301

Kế toán

Xét điểm thi TN THPT

800

718

23/30

740

820

23/30

Xét kết quả học tập THPT

25/30

25.875/30

Xét kết quả thi ĐGNL

76/150

73.75/150

Xét kết quả thi ĐGTD

50.5/100

52.5/100

8

7340302

Kiểm toán

Xét điểm thi TN THPT

100

123

23/30

240

131

23/30

Xét kết quả học tập THPT

25/30

25.875/30

Xét kết quả thi ĐGNL

76/150

73.75/150

Xét kết quả thi ĐGTD

50.5/100

52.5/100

9

7460108

Khoa học dữ liệu

Xét điểm thi TN THPT

190

180

22.2/30

180

174

22.2/30

Xét kết quả học tập THPT

24.2/30

25.175/30

Xét kết quả thi ĐGNL

76/150

70.75/150

Xét kết quả thi ĐGTD

50.5/100

50.5/100

10

7480102

Mạng máy tính và TTDL

Xét điểm thi TN THPT

150

133

22.5/30

180

158

22.5/30

Xét kết quả học tập THPT

24.5/30

25.438/30

Xét kết quả thi ĐGNL

76/150

71.875/150

Xét kết quả thi ĐGTD

50.5/100

51.25/100

11

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Xét điểm thi TN THPT

230

210

22.8/30

180

217

23.2/30

Xét kết quả học tập THPT

24.8/30

26.05/30

Xét kết quả thi ĐGNL

76/150

74.5/150

Xét kết quả thi ĐGTD

50.5/100

53/100

12

7480201

Công nghệ thông tin

Xét điểm thi TN THPT

400

391

24/30

520

429

24/30

Xét kết quả học tập THPT

26/30

26.75/30

Xét kết quả thi ĐGNL

77/150

77.5/150

Xét kết quả thi ĐGTD

50.5/100

55/100

13

7510201

CNKT cơ khí

Xét điểm thi TN THPT

239

198

22.8/30

240

313

23.5/30

Xét kết quả học tập THPT

24.8/30

26.313/30

Xét kết quả thi ĐGNL

76/150

75.625/150

Xét kết quả thi ĐGTD

50.5/100

53.75/100

14

7510203

CNKT cơ - điện tử

Xét điểm thi TN THPT

200

267

23.2/30

240

256

24/30

Xét kết quả học tập THPT

25.2/30

26.75/30

Xét kết quả thi ĐGNL

76/150

75.5/150

Xét kết quả thi ĐGTD

50.5/100

55/100

15

7510205

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Xét điểm thi TN THPT

200

218

23.8/30

240

244

24.5/30

Xét kết quả học tập THPT

25.8/30

27.188/30

Xét kết quả thi ĐGNL

76/150

79.375/150

Xét kết quả thi ĐGTD

50.5/100

56.25/100

16

7510301

CNKT điện, điện tử

Xét điểm thi TN THPT

250

221

23/30

240

255

23.8/30

Xét kết quả học tập THPT

25/30

26.575/30

Xét kết quả thi ĐGNL

76/150

76.75/150

Xét kết quả thi ĐGTD

50.5/100

54.5/100

17

7510302

CNKT điện tử – viễn thông

Xét điểm thi TN THPT

180

125

23/30

240

215

23/30

Xét kết quả học tập THPT

25/30

25.875/30

Xét kết quả thi ĐGNL

76/150

73.75/150

Xét kết quả thi ĐGTD

50.5/100

52.5/100

18

7510303

CNKT điều khiển và tự động hoá

Xét điểm thi TN THPT

250

296

24/30

300

283

24.8/30

Xét kết quả học tập THPT

26/30

27.45/30

Xét kết quả thi ĐGNL

77/150

80.5/150

Xét kết quả thi ĐGTD

50.5/100

57/100

19

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Xét điểm thi TN THPT

250

254

24.2/30

240

209

25/30

Xét kết quả học tập THPT

26.2/30

27.625/30

Xét kết quả thi ĐGNL

77/150

81.25/150

Xét kết quả thi ĐGTD

51/100

57.5/100

20

7540101

Công nghệ thực phẩm

Xét điểm thi TN THPT

170

173

20/30

180

182

21.5/30

Xét kết quả học tập THPT

22/30

24.438/30

Xét kết quả thi ĐGNL

75/150

69.375/150

Xét kết quả thi ĐGTD

50/100

49.375/100

21

7540106

ĐBCL & An toàn thực phẩm

Xét điểm thi TN THPT

0

0

0

60

24

20/30

Xét kết quả học tập THPT

0

22.75/30

Xét kết quả thi ĐGNL

0

67.5/150

Xét kết quả thi ĐGTD

0

47.5/100

22

7540203

Công nghệ vật liệu dệt may

Xét điểm thi TN THPT

0

0

0

60

34

20/30

Xét kết quả học tập THPT

0

22.75/30

Xét kết quả thi ĐGNL

0

67.5/150

Xét kết quả thi ĐGTD

0

47.5/100

23

7540204

Công nghệ dệt, may

Xét điểm thi TN THPT

230

244

20/30

300

340

21.5/30

Xét kết quả học tập THPT

22/30

24.438/30

Xét kết quả thi ĐGNL

75/150

69.375/150

Xét kết quả thi ĐGTD

50/100

49.375/100

24

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Xét điểm thi TN THPT

210

227

24.5/30

210

170

25/30

Xét kết quả học tập THPT

26.5/30

27.625/30

Xét kết quả thi ĐGNL

77/150

81.25/150

Xét kết quả thi ĐGTD

51/100

57.5/100

25

7810201

Quản trị khách sạn

Xét điểm thi TN THPT

150

126

24.5/30

210

215

24.5/30

Xét kết quả học tập THPT

26.5/30

27.188/30

Xét kết quả thi ĐGNL

77/150

79.375/150

Xét kết quả thi ĐGTD

51/100

56.25/100

 

 

Tổng

 

5989

5854

 

6800

6584

 

 

Cán bộ tuyển sinh
(Ghi rõ họ tên, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email)

 

 

(đã ký)

 

 

TS. Vũ Hồng Thanh

Hà Nội, ngày 01 tháng 04 năm 2026
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

(đã ký)

 

 

TS. Trần Hoàng Long

 

 

 

Các Trường Đề xuất

Xem thêm